Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952164-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200939472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 18:38:00 đến ngày 2020-09-25 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,885,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,07 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,87 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,47 m3
4 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Bê tông cốt thép đập + sân tiêu năng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,11 m3
7 Bê tông cốt thép bể thu nước M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
8 Bê tông cốt thép tường M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
9 Bê tông cốt thép tấm nắp hố van, bể thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Lắp đặt tấm đan hó van, bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Bê tông hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
12 Bê tông đập + sân tiêu năng độn đá hộc, mác M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,317 m3
13 Đá hộc độn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,993 m3
14 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m2
15 Đánh màu xi măng bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
16 Cốt thép trong bê tông, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9381 tấn
17 Cốt thép trong bê tông đường kính thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4166 tấn
18 Thép lưới hầm đường kính thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
19 Ống nhựa UPVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
20 Ống thép tráng kẽm xả cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
21 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Crophin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B DẪN DÒNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
2 Đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
3 Phá dỡ đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
4 Ống UPVC D140 class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
C BỂ LỌC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1X2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
6 Bê tông cốt thép móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
7 Bê tông cốt thép tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Bê tông bản đáy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
10 Bê tông thành M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
11 Vữa chèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
12 Dăm sỏi lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
15 Đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
17 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ống thép D65 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Kép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Răc co D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 tấn
26 Thép hình chữ L 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 kg
27 Sản xuất lắp dựng thép chốt nắp van d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
28 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI ĐẾN BỂ TỔNG
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5 m3
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9 m3
3 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,99 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,99 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,711 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
E BỂ CẮT ÁP CỌC 61
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
6 Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
8 Vữa chèn ống M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Crophin D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cốt thép trong bê tông đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
17 Hộp van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC 37- 39
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
4 BT mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Bê tông trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
9 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 kg
10 đường hàn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
G ĐỠ ỐNG CỌC 42 - 43
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
4 BT mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
H ĐỠ ỐNG CỌC 47 - 49
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
4 BT mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Bê tông trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
8 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
9 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 kg
10 đường hàn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 100m
I ĐỠ ỐNG CỌC 52 - 53
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
4 BT mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Bê tông trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m2
9 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 kg
10 đường hàn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
J ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC 82 - 83
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
4 BT mố M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Bê tông trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
9 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 kg
10 đường hàn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
K HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
4 Cát sỏi đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
13 Thép tai nắp hố van đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Tê đều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Kép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Măng sông D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Khâu nối ren ngoài D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
4 Cát sỏi đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
9 Vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 kg
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Thép tai nắp hố van đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Tê đều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Kép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Măng sông D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Rắc co D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Khâu nối ren ngoài D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
M TREO ỐNG QUA KHE TỪ 10 - 11
1 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 m3
2 Đào đá C4 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
4 Bê tông cột M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
6 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
8 Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
9 Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
10 Thép treo ống đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
11 Cáp treo ống D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
12 Mũ gối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dầu mỡ bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
14 Ống HDPE lồng ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
N TREO ỐNG TỪ 29 - 30
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
2 Đào đá đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,29 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
4 Bê tông cột M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
6 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m2
8 Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
9 Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
10 Thép treo ống đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Cáp treo ống D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
12 Mũ gối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ắc pu li D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Pu li D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tăng đơ D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Thép néo đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
17 Cóc cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Ống HDPE D90 lồng ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 Dầu mỡ bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
O TUYẾN ỐNG NHÁNH A ĐẾN 4 HỘ
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,18 m3
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,18 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,28 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,614 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P HỐ VAN GIẢM ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
4 Cát sỏi đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
9 Vữa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
10 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thép chữ L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
13 Thép tai hố vân đường kính thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van đường kính thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Van giảm áp có đồng hồ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Khâu nối ren ngoài 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q TUYẾN ỐNG NHÁNH B ĐẾN 8 HỘ
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,65 m3
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,65 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,59 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,137 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,727 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt côn thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
R HỐ VAN GIẢM ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
4 Cát sỏi đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
9 Vữa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
10 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thép chữ L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
13 Thép tai hố vân đường kính thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van đường kính thép d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Van giảm áp có gắn đồng hồ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Kép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Khâu nối ren ngoài 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S TUYẾN ỐNG
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,69 m3
2 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,69 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,45 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,367 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Lắp đặt côn thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
T HỐ VAN GIẢM ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
4 Cát đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
6 Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
8 Vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
10 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
13 Thép tai nắp hố van đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Van giảm áp có đồng hồ D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Kép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Khâu nối ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Cát sỏi đầm nện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Vữa lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
10 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Thép góc chữ L = 50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,81 kg
12 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
13 Thép tai nắp hố van đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
14 Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê thép D65-65-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tê thép D40-40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê thép D40-40-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Kép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Kép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Kép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Rắc co D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Măng sông D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Măng sông D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Côn thu D65-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Côn thu D40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Khâu nối ren ngoài D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Khâu nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Khâu nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Khâu nối ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
V BỂ CHỨA 30M3
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
4 Bê tông cốt thép M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
5 Bê tông cốt thép đáy bể M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
6 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
8 Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
11 Bê tông lót M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
13 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
16 Cốt thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4802 tấn
18 Thép trong bê tông nắp bể, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 tấn
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
20 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Ống TTK xả tràn + xả cặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Cút thép tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cút thép trãng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Cút thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
37 Vữa chèn ống M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
38 Tôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
39 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
44 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8047 100m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
47 Đánh màu xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 m2
W TRỤ VÒI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
4 Vòi đồng d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
8 măng sông tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Hộp van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
10 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Ván khuôn trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->