Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 18:38:00 đến ngày 2020-09-25 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,885,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép đập + sân tiêu năng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép bể thu nước M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép tấm nắp hố van, bể thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hó van, bể thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 12 | Bê tông đập + sân tiêu năng độn đá hộc, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,317 | m3 |
| 13 | Đá hộc độn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,993 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m2 |
| 15 | Đánh màu xi măng bể thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 16 | Cốt thép trong bê tông, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9381 | tấn |
| 17 | Cốt thép trong bê tông đường kính thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4166 | tấn |
| 18 | Thép lưới hầm đường kính thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 19 | Ống nhựa UPVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm xả cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Crophin D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 4 | Ống UPVC D140 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1X2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Bê tông bản đáy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 10 | Bê tông thành M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 11 | Vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Dăm sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 15 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống thép D65 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Răc co D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 26 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | kg |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép chốt nắp van d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 28 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG TỪ ĐẦU MỐI ĐẾN BỂ TỔNG | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,711 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| E | BỂ CẮT ÁP CỌC 61 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 8 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Crophin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cốt thép trong bê tông đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Hộp van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC 37- 39 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | BT mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | kg |
| 10 | đường hàn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| G | ĐỠ ỐNG CỌC 42 - 43 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | BT mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| H | ĐỠ ỐNG CỌC 47 - 49 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | BT mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | kg |
| 10 | đường hàn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m |
| I | ĐỠ ỐNG CỌC 52 - 53 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | BT mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 9 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | kg |
| 10 | đường hàn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| J | ĐỠ ỐNG QUA KHE CỌC 82 - 83 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | BT mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | kg |
| 10 | đường hàn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| K | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê đều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Khâu nối ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê đều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| M | TREO ỐNG QUA KHE TỪ 10 - 11 | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 10 | Thép treo ống đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 11 | Cáp treo ống D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 12 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dầu mỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 14 | Ống HDPE lồng ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| N | TREO ỐNG TỪ 29 - 30 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Đào đá đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thép trong bê tông thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 10 | Thép treo ống đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Cáp treo ống D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 12 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ắc pu li D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Pu li D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tăng đơ D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thép néo đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 17 | Cóc cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống HDPE D90 lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Dầu mỡ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| O | TUYẾN ỐNG NHÁNH A ĐẾN 4 HỘ | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 9 | Vữa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép chữ L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Thép tai hố vân đường kính thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van đường kính thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Van giảm áp có đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | TUYẾN ỐNG NHÁNH B ĐẾN 8 HỘ | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,65 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,59 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 9 | Vữa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thép chữ L50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Thép tai hố vân đường kính thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van đường kính thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Van giảm áp có gắn đồng hồ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,69 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,45 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,367 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| T | HỐ VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Cát đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Van giảm áp có đồng hồ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Măng sông D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cát sỏi đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thép góc chữ L = 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 13 | Thép tai nắp hố van đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 14 | Thép xuyên khóa nắp hố van d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê thép D65-65-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê thép D40-40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thép D40-40-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Côn thu D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thu D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Khâu nối ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Khâu nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Khâu nối ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Khâu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | BỂ CHỨA 30M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép đáy bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 16 | Cốt thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | tấn |
| 18 | Thép trong bê tông nắp bể, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống TTK xả tràn + xả cặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút thép trãng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Vữa chèn ống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 38 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 39 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 47 | Đánh màu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m2 |
| W | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Vòi đồng d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | măng sông tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Hộp van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 10 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi