Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950986-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200950884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 09:54:00 đến ngày 2020-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,014,884,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 7 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 15 bộ
4 Tháo dỡ trần thạch cao 137,72 m2
5 Phá dỡ nền gạch 256,395 m2
6 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh 21,03 m2
7 Phá lớp gạch ốp tường khu vệ sinh 117,129 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứng 16,11 m2
9 Tháo tấm lợp tôn 0,118 100m2
10 Tháo dỡ kết cấu thép đỡ mái tôn 0,12 tấn
11 Tháo dỡ mi cửa sổ bằng hệ khung thép bọc alumex 5 công
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 12,891 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,653 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 537,767 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 118,215 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 82,8 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 468,777 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 41,793 m2
19 Phá dỡ bậc tam cấp lát đá granit 6,326 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 111,4 m2
21 Công tháo dỡ hệ thống cửa cuốn bị hư hỏng 2 công
22 Tháo dỡ vách nhôm kính 14,4 m2
23 Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ hỏng 13,356 m2
24 Tháo dỡ cửa gỗ cũ 51,713 m2
25 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 87 m
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để phục vụ công tác sửa chữa 32,4 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 69,156 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ 32,4 m2
29 Bốc xếp phế thải các loại 51,223 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm từ tầng 2 - vận chuyển phế thải các loại 13,168 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm từ tầng 3 - vận chuyển phế thải các loại 27,527 m3
32 Bốc xếp các loại cửa + phụ kiện vệ sinh 5 công
33 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T đến nơi quy định 51,223 m3
34 Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc 3 ca
35 Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả 18 công
36 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 256,395 1m2
37 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 60x90 cm, vữa XM M75 27,041 1m2
38 Ốp chân tường bằng gạch 15x60cm, vữa XM M75 24,61 1m2
39 Bê tông giằng tường, vữa BT M200 1,418 1 m3
40 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <=10mm 0,714 100kg
41 Ván khuôn gia cố giằng tường 12,891 1m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 9,926 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,653 m3
44 Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng 150,573 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 111,4 1m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 21,03 1m2
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 117,129 1m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 5,928 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,326 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 510,726 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 211,494 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 118,215 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 137,72 1m2
54 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1.133,743 1m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 160,004 1m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 841,287 1m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 452,46 1m2
58 Sơn kết cấu cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 69,156 1m2
59 Lắp dựng lại cửa đi gỗ vào khuôn 23,663 m2 cấu kiện
60 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 32,4 1m2
61 Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ 32,4 m2
62 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) 32,4 m2
63 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) 4,5 m2
64 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) 8,856 m2
65 Sản xuất + lắp dựng vách kính gồm cả cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) 14,4 m2
66 Sản xuất + lắp dựng cửa cuốn tấm liền ( bao gồm cả các phụ kiện kèm theo ) 12,675 m2
67 Bộ Mô tơ cửa cuốn 1 cái
68 Bộ lưu điện cửa cuốn 1 bộ
69 Sản xuất + lắp dựng Ốp alumex hộp cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) 4,18 m2
70 Sản xuất + lắp dựng mi cửa sổ bọc alumex (bao gồm cả khung xương) 21,975 m2
71 Sản xuất + lắp dựng mái kính sảnh kính cường lực màu xanh dày 12mm, hệ khung inox 304 KT60x120x1,2mm ( bao gồm cả phụ kiện ) 8,325 m2
72 Gia công + lắp dựng máng tôn cắt nước dày 0,45 ly xung quanh nhà các vị trí giáp ranh để chống ngấm 16,51 md
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - cát các loại 28 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - xi măng đóng bao các loại 8,5 tấn
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng 2,3 - gạch ốp, lát các loại 3,05 100m2
76 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng mái- gạch xây các loại 6 1000v
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng mái- sắt thép các loại 0,075 tấn
78 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm lên tầng mái- sỏi, đá dăm các loại 1,3 m3
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,301 100m2
80 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công 680,062 m2
81 Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường 6 Công
B PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 7 công
2 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W 3 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 18 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) 17 cái
7 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường 40 cái
8 Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz 18 bộ
9 Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220V 12 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýt led máng ba phản quang - 3x9W - 220V-50Hz 23 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 390 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 170 m
13 Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x6mm2 50 m
14 Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x2.5mm2 350 m
15 Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x1.5mm2 290 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm cả van xả tiểu + phụ kiện) 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi 5 cái
8 Lắp đặt ga thu sàn 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy WC 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 5 cái
11 Lắp đặt giá treo khăn 3 cái
12 Lắp đặt Mắc treo quần áo 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm 0,38 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm 0,43 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm 0,43 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm 0,51 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 bằng phương pháp hàn, D20mm 0,51 100m
18 Van phao cảm biến mực nước 1 cái
19 Lắp đặt Van PPR DN20 1 cái
20 Lắp đặt Van PPR DN25 1 cái
21 Lắp đặt Van PPR DN32 1 cái
22 Lắp đặt Van PPR DN40 1 cái
23 Lắp đặt Tê PPR DN40/32 4 cái
24 Lắp đặt Tê PPR DN40/25 4 cái
25 Lắp đặt Tê PPR DN32/25 2 cái
26 Lắp đặt Tê PPR DN32 2 cái
27 Lắp đặt Tê PPR DN25 8 cái
28 Lắp đặt Tê PPR DN25/20 12 cái
29 Lắp đặt Tê PPR DN20 12 cái
30 Lắp đặt Côn PPR DN40/32 4 cái
31 Lắp đặt Côn PPR DN32/25 4 cái
32 Lắp đặt Côn PPR DN25/20 8 cái
33 Lắp đặt Rắc co PPR DN20 8 cái
34 Lắp đặt Rắc co PPR DN25 8 cái
35 Lắp đặt Rắc co PPR DN32 8 cái
36 Lắp đặt Rắc co PPR DN40 8 cái
37 Lắp đặt Rắc co PPR DN20x1/2' 16 cái
38 Kép đồng D15 16 cái
39 Lắp đặt Rắc co PPR DN40x11/4' 4 cái
40 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN40x11/4' 16 cái
41 Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR DN30x1' 16 cái
42 Đầu bịt DZ DN20 25 cái
43 Hút thông tắc bể phốt 1 bể
44 Phễu thu nước chắn rác DN150 4 cái
45 Lắp đặt Ống U.PVC DN110 0,28 100m
46 Lắp đặt Ống U.PVC DN90 0,28 100m
47 Lắp đặt Ống U.PVC DN60 0,16 100m
48 Lắp đặt Ống U.PVC DN34 0,14 100m
49 Lắp đặt Y U.PVC DN110x110 4 cái
50 Lắp đặt Y U.PVC DN110x90 4 cái
51 Lắp đặt Y U.PVC DN110x60 4 cái
52 Lắp đặt Y U.PVC DN90x60 4 cái
53 Lắp đặt Y U.PVC DN60x60 4 cái
54 Lắp đặt Côn thu U.PVC DN110x60 4 cái
55 Lắp đặt Côn thu U.PVC DN90x60 4 cái
56 Lắp đặt Chếch U.PVC DN110 4 cái
57 Lắp đặt Chếch U.PVC DN90 4 cái
58 Lắp đặt Chếch U.PVC DN60 4 cái
59 Xi phông D90 4 cái
60 Lắp Đầu bịt DN110 4 cái
61 Lắp Đầu bịt DN90 4 cái
62 Lắp Đầu bịt DN60 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->