Gói thầu: Xây lắp (Gói thầu số 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879411-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG NGUYỄN PHI DŨNG
Tên gói thầu Xây lắp (Gói thầu số 1)
Số hiệu KHLCNT 20200879322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 14:11:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,764,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục chung
1 Chi phí lán trại Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1 Đào nền đường đất cấp 2 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 800,556 m3
2 Đắp đất cấp 2 nền đường với h/s đầm K= 0,95 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 110,271 m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2, M.200, chiều dày <= 25cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 57,16 m3
4 Bêtông lót móng cống đá 4x6, M.100, chiều rộng móng <= 250cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 106,66 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG DỌC NỐI CÁC HỐ GA
1 Bêtông móng cống đá 1x2, M.200, chiều rộng móng <= 250cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 8,47 m3
2 Bêtông lót móng cống đá 4x6, M.100, chiều rộng móng <= 250cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 8,32 m3
3 LĐ ống cống ly tâm đoạn ống dài 3m, đường kính D.400 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 12 đoạn
4 LĐ ống cống ly tâm đoạn ống dài 4m, đường kính D.400 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1 đoạn
5 LĐ ống cống ly tâm đoạn ống dài 3m, đường kính D.600 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1 đoạn
6 LĐ ống cống ly tâm đoạn ống dài 4m, đường kính D.600 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1 đoạn
7 Làm mối nối cống D.400 bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M.100 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 7 mối
8 Làm mối nối cống D.600 bằng phương pháp xảm, vữa xi măng M.100 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1 mối
9 Ván khuôn gỗ BT tường thẳng, chiều dày tường <= 45cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 17,68 m2
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 114,07 m3
11 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K= 0,95 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 71,64 m3
12 Đắp sỏi đỏ nền đường với h/s đầm K= 0,98 (đắp lại tại HG 14, 15) Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 3,56 m3
13 Làm nền đường đá 4x6 chèn sỏi chiều dày 10cm (trả lại mặt đường) Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 35,6 m2
14 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 35,6 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG BÊ TÔNG
1 Bêtông móng đá 1x2, M.200, chiều rộng móng <= 200cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 162,627 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 866,864 m2
3 Ván khuôn thép bê tông mương Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 2.710,39 m2
4 Cốt thép hố ga đường kính D<= 10mm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 11.417,226 Kg
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1.083,58 cái
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 195,044 m3
7 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc độ chặt y/c K=0,95 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 260,059 m3
E HẠNG MỤC: PHẦN HỐ GA
1 Bêtông móng đá 1x2, M.200, chiều rộng móng <= 200cm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 21,136 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 32,25 m2
3 Ván khuôn thép bê tông hố ga Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 177,28 m2
4 Cốt thép hố ga đường kính D<= 10mm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1.322,73 Kg
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 95,2 m3
6 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc độ chặt y/c K= 0,95 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 63,5 m3
7 Phá dở bê tông tường cống Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 1,5 m3
8 Lắp đặt cấu kiện BTĐS thủ công TL<= 250kg Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 28 m3
9 Lắp đặt cấu kiện BTĐS thủ công TL > 250kg Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 2 m3
F HẠNG MỤC: PHẦN TẤM ĐAN
1 Bêtông tấm đan đá 1x2, M.250 Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 52,025 m3
2 Ván khuôn thép bê tông tấm đan Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 433,432 m2
3 Cốt thép tấm đang đường kính D<= 10mm Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 5.417,9 Kg
4 Lắp đặt cấu kiện BTĐS thủ công TL<= 100kg Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 2.167,16 cái
G HẠNG MỤC: PHẦN NẠO VÉT BỒI LẮNG CỐNG TẠI HG ĐT.786
1 Bơm nước thổi rửa bùn cát trong lòng cống Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 5 ca
2 Vệ sinh ống cống Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT và phụ lục kèm theo. 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->