Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 12:53:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,744,271,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn kích thước 25x25cm mác 250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 72 | md |
| 2 | Vận chuyển dàn ép Thủy lực tải trọng 70 tấn đến hiện trường (02 chiều đi và về) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,7 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,2 | m2 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông 25x25cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,125 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 43,433 | m3 |
| 8 | Đào đất đà kiềng, móng tường đất cấp II | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8,3 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6cm vữa M100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 14,449 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm vữa M250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 9,9158 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm vữa M250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,336 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2cm vữa M250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 9,61 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2cm vữa M250 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,914 | m3 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1932 | 100m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2672 | 100m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,961 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đường kính D<=10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1879 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đường kính D<=18 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,152 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép cột, đường kính D<=10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,0388 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cột, đường kính D<=18 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2481 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép dầm giằng, đường kính D<=10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2172 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép dầm giằng, đường kính D<=18 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1067 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép nền, đường kính D<=10 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,839 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, K=0.9 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,3833 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát tôn nền công kình, K=0.9 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4172 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,134 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,134 | 100m3 |
| 28 | Xây móng bó gạch thẻ 4x8x19cm vữa M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,8593 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19cm vữa M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,9272 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 9,7047 | m3 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm nền lát đá Granite | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 70,4 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 131,8563 | m2 |
| 33 | Cán nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 62,105 | m2 |
| 34 | Lát nền đá Granite tự nhiên (màu xám), dày 20mm vữa mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 54,5 | m2 |
| 35 | Đá Granite tự nhiên khò nhám (màu xám), dày 20mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,605 | m2 |
| 36 | Cắt roon chống trượt gạch khò nhám ram dốc khoảng cách a150 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,32 | 10m |
| 37 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên (màu đen), dày 20mm vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 18,5175 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên (màu đỏ), dày 20mm vữa XM mác 75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,0745 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng đá Granite tự nhiên (màu đen), dày 20mm vữa M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 42,4863 | m2 |
| 40 | Ốp tường bằng đá Granite tự nhiên (màu xám), dày 20mm vữa M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 23,89 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can đá Granite tự nhiên nguyên khối (Qui cách dài 1.0m - Rộng 0.3m - Cao 0.45m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,6 | md |
| 42 | Cung cấp thành chắn tâm cấp đá Granite tự nhiên nguyên khối (Qui cách dài 1.2m - Rộng 0.3m - Cao 0.0m đến 0.75m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện đá nguyên khối bằng cần cẩu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 13 | cấu kiện |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn Inox D60 dày 1.2mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,65 | md |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65,48 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65,48 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển (Tủ sơn tĩnh điện, kích thước: H300-W200-D150) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt RCBO – 1P, 6kA, 30mA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 4.5kVA | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Timer điều khiển đèn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tiếp địa cho Tủ điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Pha Led (Ánh sáng Vàng trung tính) - Đèn 100W - IP67 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led âm sàn (Ánh sáng Vàng trung tính) - Đèn 9W - IP67 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt mặt hộp đèn (Khung viền Inok 304 mặt kính cường lực 12mm) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp nguồn CXV- 2x6.0mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x2.5mm2 + CV-1.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng PVC D20mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 58 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây (đất theo tiểu chuẩn đất trồng cây xanh) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,278 | m3 |
| 59 | Trồng cây hoa lá màu bồn hoa 2 bên (mẫu cây do Chủ đâu tư duyệt chọn) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,39 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt Bia danh sách liệt sỹ và Văn bia, chất liệu đá Granite tự nhiên màu đen khắc chữ vàng, kích thước: 1.0x1.1m | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | tấm |
| 61 | Sản xuất lắp đặt chữ hộp chất liệu Inox trắng cao 10cm, nội dung "BIA TƯỞNG NIỆM CÁC ANH HÙNG LIỆT SĨ NỮ DU KÍCH CỦ CHI" | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 41 | ký tự |
| 62 | Sản xuất lắp đặt biểu tượng ngôi sao chất liệu đồng cao 40cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Bia tưởng niệm và lư hương (chất liệu đá nguyên khối) | |||
| 1 | Đất sét đồng màu. | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | m3 |
| 2 | Dây thép 1mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 3 | Đinh các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 4 | Tre luồng (đường kính gốc 60-75cm/ cây 4.0m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | cây |
| 5 | Bạt nilon trắng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m2 |
| 6 | Que hàn. | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 7 | Gỗ li tô 2x3; 3*3; 4*6 làm cốt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | m3 |
| 8 | Gỗ ván, đà nẹp làm dàn phóng bia | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | m3 |
| 9 | Sắt fi 8; fi 10 các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 200 | kg |
| 10 | Thép hình (V; L; U... ) các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 200 | kg |
| 11 | Máy phun ẩm đất sét | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Hệ thống thước phóng đo chiều sâu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Dụng cụ kỹ thuật (dao tỉa, xẻng, xô, bay, thang tre, ...tạm tính) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Điện năng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 300 | kw |
| 15 | Nước phục vụ công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 200 | m3 |
| 16 | Thiết kế khung cốt, sườn toàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | công |
| 17 | Làm đất theo yêu cầu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | công |
| 18 | Chuyển đất đến nơi nặn và lên các tầng giáo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | công |
| 19 | Làm cốt chịu lực bằng sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | công |
| 20 | Làm bướm và buộc bướm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | công |
| 21 | Làm cốt và bó cốt tre, gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | công |
| 22 | Lên đất, bắt giáng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | công |
| 23 | Nặn đất khối lớn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 90 | công |
| 24 | Nặn đất khối nhỏ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | công |
| 25 | Nặn chi tiết | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | công |
| 26 | Phi ni, hoàn thiện tạo chất | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 90 | công |
| 27 | Công chắp bút chỉnh lý Mỹ thuật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 60 | công |
| 28 | Công bảo dưỡng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | công |
| 29 | Tháo dỡ, vận chuyển VL ra khỏi hiện trường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | công |
| 30 | Thạch cao bột | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4.000 | Kg |
| 31 | Sơ đay | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 500 | Kg |
| 32 | Gỗ li tô 3*3; 4*6; 6*8 bó khuôn và làm cốt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | m3 |
| 33 | Sắt fi 6; fi 8 các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | kg |
| 34 | Thép buộc 1mm; 3mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 35 | Đinh các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 36 | Đinh đỉa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Tre luồng (đường kính gốc 60-75cm/ cây 4.0m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | cây |
| 38 | Găng tay cao su | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | đôi |
| 39 | Giấy giáp Nhật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | tờ |
| 40 | Dầu Diezel bôi trơn ván khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | lít |
| 41 | Hoá chất chống dính khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Kg |
| 42 | Bạt nilon trắng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m2 |
| 43 | Dụng cụ khác (xẻng, cuốc, búa, thang tre, ...tạm tính) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Chi phi điện năng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 500 | kw |
| 45 | Nước phục vụ công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 300 | m3 |
| 46 | Công làm sơ đay tổ chim | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65 | Công |
| 47 | Công chia mảng khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 48 | Công đắp khuôn thạch cao âm bản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 115 | Công |
| 49 | Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65 | Công |
| 50 | Công đục tách, tháo dỡ khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 51 | Công xử lý chống dính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | Công |
| 52 | Công sửa và hoàn thiện khuôn âm bản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 55 | Công |
| 53 | Bảo dưỡng khuôn và các công việc phụ khác | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 54 | Thạch cao bột | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4.000 | Kg |
| 55 | Sơ đay | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 500 | Kg |
| 56 | Gỗ litô 3*3 và 4*6 bó khuôn và làm cốt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | m3 |
| 57 | Sắt fi 6; fi 8 các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | kg |
| 58 | Thép buộc 1mm; 3mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 59 | Đinh các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | kg |
| 60 | Đinh đỉa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Tre luồng (đường kính gốc 60-75cm/ cây 4.0m) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | cây |
| 62 | Găng tay cao su | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | đôi |
| 63 | Giấy giáp Nhật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | tờ |
| 64 | Dầu Diezel bôi trơn ván khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | lít |
| 65 | Hoá chất chống dính khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Kg |
| 66 | Bạt nilon trắng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m2 |
| 67 | Dụng cụ khác (ca , chổi, bút ,dao tỉa ...tạm tính) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 68 | Chi phi điện năng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 500 | kw |
| 69 | Nước phục vụ công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 300 | m3 |
| 70 | Công làm sơ đay tổ chim | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65 | Công |
| 71 | Công chia mảng khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 72 | Công đắp khuôn thạch cao dương bản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 115 | Công |
| 73 | Công ghép, gông, bó dàn dựng khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 65 | Công |
| 74 | Công đục tách, tháo dỡ khuôn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 75 | Công xử lý chống dính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | Công |
| 76 | Công sửa và hoàn thiện khuôn dương bản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 55 | Công |
| 77 | Bảo dưỡng khuôn và các công việc phụ khác | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45 | Công |
| 78 | Đá Granite tự nhiên (đá đen Phú Yên) đá thô hoặc tương đương | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 18 | m3 |
| 79 | Đục thép hợp kim các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | cái |
| 80 | Búa đục đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | cái |
| 81 | Xà beng (750 mm x 18 mm) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 82 | Đá cắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | Cái |
| 83 | Đá mài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | Cái |
| 84 | Dụng cụ đo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 85 | Máy cắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Cái |
| 86 | Máy mài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Cái |
| 87 | Máy khoan đục | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Cái |
| 88 | Cẩu khi thi công và lắp đặt thủ công tại xưởng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Ca |
| 89 | Bột màu khắc chữ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | kg |
| 90 | Dụng cụ khác (nêm, chét, búa , bàn trải sắt, ...) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 91 | Chi phi điện năng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1.000 | kw |
| 92 | Nước phục vụ công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 500 | m3 |
| 93 | Công lấy mực thước, can hình chiếu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | Công |
| 94 | Công phóng hình, can hình lên bề mặt đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | Công |
| 95 | Công đục kẻ hà tạo lớp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 70 | Công |
| 96 | Công đục phân lớp nông, sâu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | Công |
| 97 | Công đục bắt giáng khối lớn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | Công |
| 98 | Công đục chi tiết | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 120 | Công |
| 99 | Công đục tạo chất điêu khắc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 120 | Công |
| 100 | Công đục phi ni hoàn thiện đơn khối | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 70 | Công |
| 101 | Công đục liên kết khối, nét | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 70 | Công |
| 102 | Công đục phi ni tổng thể 4 chiều | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 70 | Công |
| 103 | Công đục, khoan,cắt móc neo đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | Công |
| 104 | Công dựng dàn giáo lắp đặt hiện trường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | Công |
| 105 | Công đục liên kết các thớt tại hiện trường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25 | Công |
| 106 | Công phi ni hoàn thiện kỹ thuật, mỹ thuật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 40 | Công |
| 107 | Công tháo dỡ, thu dọn mặt bằng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25 | Công |
| 108 | Đá Granite tự nhiên (đá trắng Bà Rịa) đá thô hoặc tương đương | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | m3 |
| 109 | Đá Granite tự nhiên (đá đen Phú Yên) khối đế phụ trợ hoặc tương đương | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,5 | m3 |
| 110 | Đục thép hợp kim các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 111 | Búa đục đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Đá cắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25 | Cái |
| 113 | Đá mài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25 | Cái |
| 114 | Dụng cụ đo | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 115 | Máy cắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 116 | Máy mài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 117 | Máy khoan đục | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Cái |
| 118 | Dụng cụ khác (nêm, chét, búa , bàn trải sắt, ...) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 119 | Chi phi điện năng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 200 | kw |
| 120 | Nước phục vụ công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | m3 |
| 121 | Công lấy mực thước, can hình chiếu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Công |
| 122 | Công phóng hình, can hình lên bề mặt đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | Công |
| 123 | Công đục kẻ hà tạo lớp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Công |
| 124 | Công đục phân lớp nông, sâu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Công |
| 125 | Công đục bắt giáng khối lớn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Công |
| 126 | Công đục chi tiết | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Công |
| 127 | Công đục tạo chất điêu khắc | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Công |
| 128 | Công đục phi ni hoàn thiện đơn khối | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Công |
| 129 | Công đục liên kết khối, nét | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Công |
| 130 | Công đục phi ni tổng thể 4 chiều | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 20 | Công |
| 131 | Công phi ni hoàn thiện kỹ thuật, mỹ thuật | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10 | Công |
| 132 | Chi phí siêu âm đánh giá chất lượng đá | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | lần |
| 133 | Chuyển mẫu về xưởng điêu khắc đá (khoán gọn) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | chuyến |
| 134 | Đá thô từ mỏ đá về xưởng đục | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | chuyến |
| 135 | Cẩu lật đá khi thi công (cẩu nhỏ) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | ca |
| 136 | Chuyển từ xưởng đến công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | chuyến |
| 137 | Cẩu lắp ráp hoàn chỉnh tại công trình | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi