Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Hải Chính (Đoạn từ UBND xã lên dốc đầu đường xóm 1) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Hải Chính (Đoạn từ UBND xã lên dốc đầu đường xóm 1) (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn vốn huy động hợp pháp và các nguồn đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:54:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16,156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 479,489 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường | Chương V của E-HSMT | 498,944 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đầm nền đường chiều sâu tác động 30cm | Chương V của E-HSMT | 9,1245 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,083 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6,8227 | 100m2 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 30,4149 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2.019,28 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 17,05 | 100m |
| 7 | Bi tum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 1.705 | m |
| 8 | Bê tông vuốt đá 2x4 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 57,84 | m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V của E-HSMT | 53,711 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2672 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3426 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,0064 | 100m |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng đáy cống | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1999 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 12 | Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 13 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| D | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương V của E-HSMT | 31,422 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng ga | Chương V của E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,1917 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng ga | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng ga dá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 11 | Xây tường ga gạch bê tông đặc KT (10,5x6x22)cm , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ ga | Chương V của E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi