Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông nông thôn phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951673-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông nông thôn phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
Số hiệu KHLCNT 20200951436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, vốn ngân sách phường đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:44:00 đến ngày 2020-09-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,274,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH XÂY GẠCH
1 Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất C3 (10%KL) Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 26,648 m3
2 Đào móng kênh mương bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90%KL) Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 2,3983 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1,2124 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1,1859 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1,1859 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 43,54 m3
7 Ván khuôn đáy kênh Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 0,738 100m2
8 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 43,54 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 97,42 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1.107 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 184,5 m2
12 Ván khuôn mũ mố Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 2,952 100m2
13 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 23,62 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 27,03 m3
15 Ván khuôn tấm đan Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1,2767 100m2
16 Cốt thép tấm đan, đk <=10mm Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3,2398 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 369 1cấu kiện
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 108,819 m3
2 Bóc phong hóa bằng máy Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 9,7937 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 10,8819 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 10,8819 100m3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 60,262 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 60,262 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 96,1643 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 96,1643 100m2
9 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại I Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3,7963 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 6,5446 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 15,3871 100m3
12 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3,5992 100m3
13 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 183,044 m3
14 Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3,6238 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 5,4542 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 5,4542 100m3
17 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 17,2513 100m3
18 Mua đất đắp (mua tại mỏ chuột Chù cách chân công trình 20km) Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1.897,643 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 18,9764 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 18,9764 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 15km-đất cấp III Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 18,9764 100m3
22 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 2,7222 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 2,7222 100m2
24 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 2,7222 100m2
25 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 0,4326 100m3
26 Cọc tre (37 cọc dài 0,85m) Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 220,15 m
27 Đế bê tông, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3,5 m3
28 Dây trơn băng rào công trình Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 1.400 m
29 Sơn cọc tiêu Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 46,62 m2
C CHẶT BỎ CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 55 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 55 gốc
3 Đào bụi cây, đường kính bụi tre ≤80cm Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 29 bụi
4 Đào bụi cây, đường kính bụi tre >80cm Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 9 bụi
5 Vận chuyển gốc cây và bủi cỏ ra bãi thải Theo chương V của Hồ sơ mời thầu 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->