Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện diên khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 08:59:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,040,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT THANH THẢI LÒNG KÊNH | |||
| 1 | Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <= 5 cây (cả thu gom, vận chuyển về bãi thải) | 329 | 100m2 | |
| 2 | Đào bụi cây, giữa kênh đường kính > 80cm (cả thu gom, vận chuyển về bãi thải) | 25 | bụi | |
| 3 | Đào kênh mương theo mặt cắt thiết kế (bao gồm cả bơm nước hố móng, vận chuyển và san đất tại bãi trữ, bãi thải) | 52.058,03 | m3 | |
| 4 | Đắp kênh mương theo mặt cắt thiết kế; dung trọng <= 1,8T/m3 (bao gồm cả đào và vận chuyển để đắp) | 22.063,08 | m3 | |
| 5 | Đắp đất đê quai, độ chặt K = 0,90 | 14,9633 | 100m3 | |
| 6 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 14,9633 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất để đắp (bao gồm cả vận chuyển đến để đắp) | 4.222,69 | m3 | |
| B | KÈ GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 511,01 | m3 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm lọc | 51,1014 | 100m2 | |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 2.098,94 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | cả ván khuôn | 309,8 | m3 |
| 5 | Bê tông khung mái bờ kênh mương đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 531,64 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 11,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | cả ván khuôn | 274,03 | m3 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 471,14 | m2 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | 1.495 | cái | |
| 10 | Sơn trụ bê tông lan can 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 238,7 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 3mm | 26,128 | 100m | |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ lan can đường kính <=10mm | 1,4049 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | 9,709 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm | 18,3207 | tấn | |
| C | CỐNG TIÊU | |||
| D | A/ Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình | 141,838 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 12,8 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 800mm | cả vận chuyển, bốc xếp | 0,4 | 100m |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | cả ván khuôn | 51,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | cả ván khuôn | 6,73 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 | cả ván khuôn | 28,39 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | cả ván khuôn | 28,86 | m3 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 9,6 | m2 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | 99 | cái | |
| E | B/ Dàn van | |||
| 1 | SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 0,4 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,2412 | tấn | |
| 3 | Sản xuất khung thép hình | 1,4592 | tấn | |
| 4 | Cao su (70x4) | 26 | m | |
| 5 | Bulong D12x35 | 160 | cái | |
| 6 | Bulong D14x300 | 20 | cái | |
| 7 | Bulong D16x65 | 140 | cái | |
| 8 | Bulong D14x65 | 100 | cái | |
| 9 | Tai cửa | 10 | cái | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 32,28 | m2 | |
| 11 | Máy đóng mở V0,5T + 10%V/C từ HCM về | 10 | bộ | |
| 12 | Mối hàn các loại | 28,4 | m | |
| F | CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| G | A/ Đường tạm, đê quây | |||
| 1 | Đắp đất đê quây công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,732 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 3,05 | 100m3 | |
| 3 | Đào phá đường tạm, đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | cả vận chuyển mang đi | 3,172 | 100m3 |
| H | B/ Xây lắp cụm điều tiết | |||
| 1 | Đào móng công trình | 423,862 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 1,1868 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền đường không cốt thép bằng búa căn | 19,67 | m3 | |
| 4 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 4,39 | m3 | |
| 5 | Làm tầng lọc cát | 8,63 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất <=2,5m | 72,3125 | 100m | |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | cả ván khuôn | 41,87 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300 | cả ván khuôn | 68,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 126,93 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 44,87 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ lan can, sàn công tác đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 1,17 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 0,74 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,4747 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | 2,2952 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | 0,1152 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | 0,0718 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm | 0,0823 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm | 1,2584 | tấn | |
| 19 | Sản xuất thang sắt, lan can | 0,0936 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 3mm | 1,442 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,274 | 100m | |
| 24 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 46,62 | m2 | |
| 25 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | 43 | cái | |
| 26 | Sơn chống gỉ vào cầu thang, lan can bằng thép | 27,17 | m2 | |
| 27 | Sơn trụ bê tông lan can 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 13,3 | m2 | |
| I | C/ Dàn van BxH = (2,2x2,14)m | |||
| 1 | SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 0,66 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,1544 | tấn | |
| 3 | Sản xuất khung thép hình | 0,8799 | tấn | |
| 4 | Cao su (8x80) | 27,36 | m | |
| 5 | Bulong D14x300 | 72 | cái | |
| 6 | Bulong D16x65 | 8 | cái | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 9,91 | m2 | |
| 8 | Máy đóng mở V2,5T + 10%V/C từ HCM về | 2 | bộ | |
| 9 | Mối hàn các loại | 5,04 | m | |
| J | CẦU CỐNG QUA KÊNH (03 VỊ TRÍ) | |||
| K | A/ Đường tạm, đê quây | |||
| 1 | Đắp đất đê quây công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 1,4022 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đường tạm bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 4,3198 | 100m3 | |
| 3 | Mua ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1500mm (01 vị trí, 02 vị trí tận dụng, luân chuyển ống) | bao gồm cả bốc xếp, vận chuyển | 6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1500mm | bao gồm cả bốc xếp, luân chuyển ống | 18 | đoạn ống |
| 5 | Đào phá đường tạm, đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | cả vận chuyển mang đi | 4,858 | 100m3 |
| L | B/ Cầu cống qua kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình | 1.128,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 2,486 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền đường không cốt thép bằng búa căn | 33,69 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | 55,94 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 480 | m3 | |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 8,8 | m3 | |
| 7 | Làm tầng lọc cát | 14,12 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất <=2,5m, đất cấp I | 245,425 | 100m | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | cả ván khuôn | 75,27 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M300 | cả ván khuôn | 208,2 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 212,93 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 44,29 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ lan can, sàn công tác đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 46,98 | m3 |
| 14 | SX bê tông trụ tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | cả ván khuôn | 0,95 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 4,7941 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | 11,0149 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm | 3,7009 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép đúc sẵn cọc tiêu đk <=10mm | 0,1483 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 3mm | 2,208 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | 0,168 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | 0,468 | 100m | |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | 60 | m2 | |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | 90 | cái | |
| 25 | Sơn trụ bê tông lan can 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | 15,12 | m2 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | 42 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi