Gói thầu: Thi công đường vào KSX thôn xã Gia Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944833-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công đường vào KSX thôn xã Gia Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200944825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 17:31:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,679,436,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi dọn quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,347 100 m2
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,775 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,976 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,104 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,38 100 m3
7 Xáo xới lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,204 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,151 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,151 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,104 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*1Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,104 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Rải bạt nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,305 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,32 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,542 100 m2
4 Làm mặt đường cấp phối đá dăm dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,228 100 m3
C PHẦN CỐNG TRÒN
1 Đào đất, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100 m3 đất nguyên thổ
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,51 m3 đá nguyên khai
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100 m3
4 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
5 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 100 m2
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
10 Trám mối nối vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,79 m2
11 Bê tông chèn khe cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
12 Xây móng cống đá hộc, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,94 m3
13 Xây tường đầu, tường cách đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,02 m3
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
15 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất mương, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,37 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
4 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
E PHẦN MƯƠNG DỌC GIA CỐ TẤM BTXM LẮP GHÉP
1 Làm lớp đá đệm móng đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,33 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,92 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,76 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,717 100 m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.784 cấu kiện
6 Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,09 m2
7 Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,74 m3 đất nguyên thổ
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ đỡ biển báo, dài 3,35m/1 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm, vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bê tông gờ giảm tốc vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->