Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 08:27:00 đến ngày 2020-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,333,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường (vật liệu tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1915 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh + vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6633 | 100m³ |
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt đường BTN dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4632 | 100m |
| 2 | Đào móng, mặt đường cũ + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7828 | 100m³ |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8809 | 100m³ |
| 4 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc Axit 60%, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8301 | 100m² |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8301 | 100m² |
| C | THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới dính bám nhũ tương gốc Axit 60%, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,463 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc Axit 60%, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,8301 | 100m² |
| 3 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,67cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,0974 | 100m² |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,51cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,753 | 100m² |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,86cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,5358 | 100m² |
| 6 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,27cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7252 | 100m² |
| 7 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,59cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4784 | 100m² |
| 8 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,85cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4397 | 100m² |
| 9 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,1156 | 100m² |
| 10 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5 vuốt nối, chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,148 | 100m² |
| D | SỬA CHỮA MẶT CẦU KHE KHOAI, CẦU THÔN MỘT | |||
| 1 | Đào bỏ lớp BTN mặt cầu cũ + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7073 | 100m³ |
| 2 | Phun chống thấm dung dịch Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương), tỷ lệ 0,16 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1468 | 100m² |
| 3 | Tưới dính bám nhũ tương gốc Axit 60%, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1468 | 100m² |
| 4 | Sản xuất + vận chuyển + rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1468 | 100m² |
| E | RÃNH HÌNH THANG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản đậy + tấm thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5177 | 100m² |
| 2 | Bê tông tấm thành rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,4849 | m³ |
| 3 | Bê tông tấm bản đậy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2896 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1698 | m³ |
| 5 | Vữa chèn mối nối rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,9521 | m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1735 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên, xuống xe ô tô + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,1038 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cấu kiện |
| 10 | Lắp tấm thành rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.881 | cấu kiện |
| F | RÃNH CHỊU LỰC BTCT | |||
| 1 | Đào rãnh + vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | 100m³ |
| 2 | Cắt bê tông, chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 3 | Đào mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | 100m³ |
| 4 | Đắp đá mạt đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m³ |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1725 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5712 | 100m² |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m³ |
| 8 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,555 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1858 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1469 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1574 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên, xuống xe ô tô + vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,009 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 15 | Lắp cấu kiện rãnh chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 16 | Vữa chèn mối nối rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m² |
| 17 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m³ |
| G | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,9425 | m² |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,488 | m² |
| 3 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.254,19 | m² |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Thực hiện công tác đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi