Gói thầu: Gói thầu số 3: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947662-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý Đầu tư và Khai thác Công trình Thủy lợi Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200947442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách thành phố Đà lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 07:49:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,931,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, GIA CỐ MÁI BỜ KÈ
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,82 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bê tông mắt cáo) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.674 cấu kiện
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,11 m3 đất nguyên thổ
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,11 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,11 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,11 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép rọ đá, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,949 tấn
8 Cung cấp lưới rọ đá bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.590 m2
9 Làm lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách các lớp đá trong rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,6 m2
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 0,5x0,5x1m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 rọ
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,44 m3
12 Cung cấp tấm bê tông mắt cáo (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,614 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.674 cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m2
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 cái
21 Bốc xếp lên gạch ốp, lát bị hư hỏng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,8 viên
22 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m đi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,8 viên
23 Vận chuyển gạch hư hỏng, bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,365 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển gạch hư hỏng, bê tông phá dỡ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,365 m3 đất nguyên thổ/1km
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,404 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,408 m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036 cái
B 'TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,318 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,318 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,318 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,324 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,324 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,324 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m3
8 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m3
9 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,4 m3
10 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,8 viên
11 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,8 viên
12 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 20m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,8 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->