Gói thầu: Toàn bộ gói thầu thi công xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952313-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu thi công xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200952302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 17:11:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,996,969,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHẶT CÂY CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Vận chuyển cành cây bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,504 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,565 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,883 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 m3
12 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3 đất nguyên thổ
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 100 m2
20 Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,618 m3
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 100 m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100 m3 đất nguyên thổ
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN TẦNG TRỆT
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,243 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
23 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,499 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m3
D PHẦN THÂN TẦNG LẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,677 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,623 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,806 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,296 m3
E PHẦN MÁI
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,713 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,214 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,565 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,859 m3
17 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 tấn
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 100 m2
F PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,09 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,84 m2
4 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Gia công, lắp dựng bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
6 Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
7 Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,069 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,154 m3
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
3 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,64 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,465 m2
5 Ốp gạch trang trí, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,444 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,487 m2
7 Láng granitô cầu thang, ngạch cửa, bậc cấp, viền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,487 m2
8 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,105 m2
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,705 m2
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,323 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,696 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,575 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,754 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,78 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,86 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,707 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,805 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,707 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,665 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 100 m2
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Gia công, lắp dựng tủ điện 8-12 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Gia công, lắp dựng tủ điện 4-8 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp dựng bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3kg, 1 bình CO2 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Gia công lắp dựng bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J PHẦN MẠNG LAN
1 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Gia công, lắp dựng UPS 2000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, máng cáp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
K SÂN BÃI
1 Đào xúc đất khai thác để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,14 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 m3
L LÁNG HÈ
1 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,212 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
N HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->