Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học Mầm non và Tiểu học thuộc Chương trình kiên cố hóa Trường lớp học Mầm non, Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa sử dụng vốn dự phòng trái phiếu Chính phủ đầu tư công giai đoạn trung hạn 2016-2020, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952233-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà lớp học Mầm non và Tiểu học thuộc Chương trình kiên cố hóa Trường lớp học Mầm non, Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa sử dụng vốn dự phòng trái phiếu Chính phủ đầu tư công giai đoạn trung hạn 2016-2020, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200952216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 22:17:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,942,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI DIỀM 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4032 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0443 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9129 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8054 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3247 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2047 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,968 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,877 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1445 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4687 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9687 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0384 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0384 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6383 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6826 m3
23 Xây móng gạch bê tông, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2408 m3
24 Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7556 m2
25 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7556 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0176 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4126 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9466 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9494 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7453 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6557 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1918 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6543 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
58 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,568 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6969 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6511 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7961 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,156 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1014 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4432 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,904 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,9947 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,604 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,152 m
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
71 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,8987 m2
72 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,1486 m2
73 Xây tường thẳng gạch lỗ bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1257 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4341 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8124 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,556 m2
80 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3484 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,624 m2
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5323 100m2
83 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7364 m2
87 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
88 Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
89 Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5264 m2
93 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,14 kg
94 Thang tay D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 kg
95 Nắp tôn + chốt + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
98 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tủ điện tổng vỏ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Tủ điện phòng mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
117 Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
119 Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
129 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Máy bơm 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
142 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
144 Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
145 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
146 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
147 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m3
150 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1278 m3
151 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2868 m3
152 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3463 m3
153 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1365 m3
154 Đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
155 Làm bầu lọc bằng đá răm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
156 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 m3
158 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
159 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
160 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
161 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 tấn
162 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 tấn
163 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
164 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
165 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
166 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2368 m2
167 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m
168 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2368 m2
169 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 tấn
170 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
171 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
172 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
173 Khóa cổng + chốt + then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,035 m2
177 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 tấn
178 Biển chữ tên công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Cắt sàn bê tông bằng máy <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
180 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m3
181 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
184 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,025 m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8611 m3
189 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
190 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 m3
191 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7616 m2
192 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5408 m2
193 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2295 m3
194 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m2
195 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 m3
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100m2
199 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
201 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1216 m3
202 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,505 m2
203 Quét vôi tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,505 m2
204 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
207 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
208 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 tấn
209 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
210 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
212 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
214 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
B NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI ĐÁ ĐỎ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4032 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0443 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9129 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8054 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3077 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2047 tấn
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,968 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,877 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6585 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3611 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9687 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0384 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0384 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6383 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6826 m3
23 Xây móng gạch bê tông, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2408 m3
24 Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7556 m2
25 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7556 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0176 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4126 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9466 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2713 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9494 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7453 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6557 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1918 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6543 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 tấn
58 Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,568 m3
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6969 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6511 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7961 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,156 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1014 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4432 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,904 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,9947 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,604 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,152 m
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m2
71 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,8987 m2
72 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,1486 m2
73 Xây tường thẳng gạch lỗ bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1257 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4341 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8124 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,556 m2
80 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3484 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,624 m2
82 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5323 100m2
83 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,7364 m2
87 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
88 Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
89 Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5264 m2
93 Sản xuất, lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,14 kg
94 Thang tay D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 kg
95 Nắp tôn + chốt + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
98 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tủ điện tổng vỏ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Tủ điện phòng mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
117 Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
119 Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
129 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Máy bơm 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
142 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
144 Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
145 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
146 Bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
147 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
150 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 100m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 100m3
153 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m3
156 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
157 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
158 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
161 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
162 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6959 tấn
163 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
164 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
165 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
166 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,72 m2
167 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
168 Khóa + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI SẠN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9131 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8248 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4218 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5174 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9865 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6425 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0502 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4841 m3
13 Cốt thép giằng móng, dầm khóa, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
14 Cốt thép giằng móng, dầm khóa, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, dầm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6064 100m2
16 Bê tông giằng móng, dầm khóa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6716 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0775 m3
19 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
20 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m2
21 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
25 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
27 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
28 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4778 100m2
30 Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1592 m3
31 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0332 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8077 100m2
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0475 m3
34 Cốt thép chắn nắng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m2
36 Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 m3
37 Cốt thép bồn rửa tay, máng tiểu nam, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn rửa tay, máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
39 Bê tông bồn rửa tay, máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2572 m3
41 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5072 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,117 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7804 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
47 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5088 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5916 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7599 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7406 m2
51 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
52 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
53 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5088 m2
54 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m2
55 Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
56 Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,688 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1168 m2
61 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9344 m2
62 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,024 m2
63 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,8654 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0346 m3
66 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
68 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 m3
69 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
70 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
72 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8026 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0496 m2
74 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0496 m2
75 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7664 m2
78 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3247 100m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2908 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2908 m2
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bộ cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
127 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
133 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Bát thu cổ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
139 Bình bột ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
140 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
142 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
143 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
145 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
146 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9845 m3
147 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,535 m2
148 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0858 m2
149 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
151 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
152 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
D NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI GÒ LÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9131 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2568 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0221 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,744 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0502 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4549 m3
13 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5485 100m2
16 Bê tông giằng móng, dầm khóa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0337 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4817 100m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0775 m3
19 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
20 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m2
21 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
25 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 m3
27 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
28 Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8539 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4778 100m2
30 Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1592 m3
31 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0332 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8077 100m2
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0475 m3
34 Cốt thép chắn nắng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m2
36 Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 m3
37 Cốt thép bồn rửa tay, máng tiểu nam, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn rửa tay, máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 100m2
39 Bê tông bồn rửa tay, máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2572 m3
41 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5072 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,117 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7804 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
47 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5088 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5916 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7599 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7406 m2
51 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
52 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
53 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5088 m2
54 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m2
55 Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m2
56 Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,688 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1168 m2
61 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9344 m2
62 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,024 m2
63 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,8654 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0346 m3
66 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 tấn
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
68 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 m3
69 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
70 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
72 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8026 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0496 m2
74 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0496 m2
75 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8265 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7664 m2
78 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3247 100m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2908 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2908 m2
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Bộ cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
127 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
133 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Bát thu cổ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
139 Bình bột ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
140 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
141 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m3
142 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
143 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
145 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
146 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9845 m3
147 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,535 m2
148 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0858 m2
149 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
151 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
152 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
154 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3875 m3
156 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8322 m3
157 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1812 m3
158 Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1608 m2
159 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
161 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2152 m3
162 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
E NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI CHÀ ĐÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5713 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7068 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5952 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4399 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0283 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2456 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2775 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1927 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9548 m3
13 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4271 100m2
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6973 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5169 100m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6116 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1065 m3
20 Láng granitô tam cấp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1414 m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
23 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 100m2
24 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 m3
25 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
26 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
27 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2966 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 100m2
29 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
30 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6809 100m2
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 m3
33 Cốt thép lanh tô, chắn nắng, máng rửa, máng tiểu, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 100m2
35 Bê tông chắn nắng, lanh tô., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5466 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3444 m3
38 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4192 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,4748 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,194 m2
43 Trát xà chắn nắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4456 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1692 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2444 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7205 m2
47 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
48 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
49 Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,416 m2
50 Cửa sổ quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,144 m2
51 Cửa sổ mở đẩy nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
52 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m2
55 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,6688 m2
56 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,9228 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 100m2
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7387 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4478 m2
61 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4478 m2
62 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
63 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m2
65 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
66 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7528 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0024 m2
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4171 100m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,306 m2
71 Chữ viết công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
72 Cốt thép nan chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
74 Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 m3
75 Lắp dựng nan chớp, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Hộp chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Bình bột ABC-MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
95 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
101 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
103 Lắp đặt van PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR D34-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lồng chặn rác D106 + Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6638 m3
119 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 m3
120 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
122 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 m3
123 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8151 m3
124 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0164 m2
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8824 m2
126 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8824 m2
127 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
129 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
130 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m3
135 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,319 m3
136 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,319 m3
F NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI MÓ RÚT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3535 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5225 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,976 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8145 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9302 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8828 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4802 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3255 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,273 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9779 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8608 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5134 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3395 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,529 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7959 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1654 m2
36 Trát huỳnh chân cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8156 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8233 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,2778 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9676 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,95 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8254 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9157 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3376 m2
44 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4429 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8611 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,32 m
47 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m
48 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,8233 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,3608 m2
50 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5264 100m2
51 cửa đi nhôm định hình shal Việt Pháp nhôm 4500 kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
52 cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở, quay, lật nhôm định hình shal Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
53 Vách ngăn composit khu WC (cả phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2697 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4538 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
57 Clemon cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lan can inox (cả phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 kg
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
66 Sản xuất xà gồ thép + liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8864 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,726 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8864 tấn
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8088 100m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,728 m2
71 Sơn chống thấm sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,728 m2
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt đèn tròn chụp bán cầu 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt áp tô mát 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt áp tô mát 2P - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt áp tô mát 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
89 Nội quy, tiêu lệnh + Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Bình khí bọt ABC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
91 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
93 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
107 Lắp đặt ống nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
108 Lắp đặt cút nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt tê nhiệt PPR D40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt tê nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhiệt PPR D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt cút nhiệt PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt côn PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt maý bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa PVC 2D42/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC 2D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
127 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Đai giữ ống + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
131 cút PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 chếch PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 cút PVC d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D15 xả tràn téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
135 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
136 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2036 m2
137 Nắp tôn + bản lề + móc + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3
140 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
141 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
142 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
144 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0113 m3
145 Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (hệ số vl, nc, m: 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,865 m2
146 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 (hệ số vl, nc, m: 1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5508 m2
147 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,865 m2
148 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
150 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->