Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học Mầm non và Tiểu học thuộc Chương trình kiên cố hóa Trường lớp học Mầm non, Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa sử dụng vốn dự phòng trái phiếu Chính phủ đầu tư công giai đoạn trung hạn 2016-2020, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà lớp học Mầm non và Tiểu học thuộc Chương trình kiên cố hóa Trường lớp học Mầm non, Tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc, vùng sâu, vùng xa sử dụng vốn dự phòng trái phiếu Chính phủ đầu tư công giai đoạn trung hạn 2016-2020, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 22:17:00 đến ngày 2020-09-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,942,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI DIỀM 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4032 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0443 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9129 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8054 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6218 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2047 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,968 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,877 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1445 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4687 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9687 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch bê tông, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2408 | m3 |
| 24 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7556 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7556 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0176 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4126 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9466 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7453 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6557 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1918 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6543 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 58 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,568 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6969 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6511 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7961 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,156 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1014 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4432 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,904 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9947 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,604 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,152 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 71 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8987 | m2 |
| 72 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1486 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch lỗ bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1257 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8124 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,556 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3484 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,624 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5323 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7364 | m2 |
| 87 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 88 | Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5264 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,14 | kg |
| 94 | Thang tay D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | kg |
| 95 | Nắp tôn + chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện tổng vỏ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 147 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1278 | m3 |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2868 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3463 | m3 |
| 153 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1365 | m3 |
| 154 | Đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 155 | Làm bầu lọc bằng đá răm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 156 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 160 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 161 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 162 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 164 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 165 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 166 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2368 | m2 |
| 167 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m |
| 168 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2368 | m2 |
| 169 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 170 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 171 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 172 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng, biển cổng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 173 | Khóa cổng + chốt + then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,035 | m2 |
| 177 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 178 | Biển chữ tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 180 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,025 | m3 |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8611 | m3 |
| 189 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 190 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7616 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5408 | m2 |
| 193 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2295 | m3 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 201 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1216 | m3 |
| 202 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,505 | m2 |
| 203 | Quét vôi tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,505 | m2 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 209 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI ĐÁ ĐỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4032 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0443 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9129 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8054 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6218 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2047 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,968 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,877 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6585 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9687 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6383 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6826 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch bê tông, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2408 | m3 |
| 24 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7556 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7556 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0176 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4126 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9466 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7453 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6557 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1918 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6543 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 58 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,568 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6969 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6511 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7961 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,156 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1014 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4432 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,904 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9947 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,604 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,152 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m2 |
| 71 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8987 | m2 |
| 72 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,1486 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch lỗ bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1257 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8124 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,556 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3484 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,624 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5323 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7364 | m2 |
| 87 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 88 | Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay, mở lật, vách ngăn khung nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn 6.38mm (gồm phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5264 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,14 | kg |
| 94 | Thang tay D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | kg |
| 95 | Nắp tôn + chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện tổng vỏ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện phòng mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Hộp cứu hỏa KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 147 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 150 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 100m3 |
| 153 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 157 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 164 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 165 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m2 |
| 167 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Khóa + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI SẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9131 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8248 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5174 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9865 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6425 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0502 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4841 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, dầm khóa, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, dầm khóa, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7169 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, dầm khóa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6716 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0775 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8539 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1592 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8077 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0475 | m3 |
| 34 | Cốt thép chắn nắng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 36 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | m3 |
| 37 | Cốt thép bồn rửa tay, máng tiểu nam, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn rửa tay, máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bồn rửa tay, máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2572 | m3 |
| 41 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5072 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,117 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7804 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 47 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5088 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5916 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7599 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7406 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5088 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,688 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1168 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9344 | m2 |
| 62 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,024 | m2 |
| 63 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8654 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0346 | m3 |
| 66 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 69 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 70 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 72 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0496 | m2 |
| 74 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0496 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7664 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2908 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2908 | m2 |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bộ cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Bát thu cổ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Bình bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 143 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 146 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9845 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | m2 |
| 148 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0858 | m2 |
| 149 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 152 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI GÒ LÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9131 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2568 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0221 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,744 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0502 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4549 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, dầm khóa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0337 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0775 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 20 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng tường, dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8539 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng tường, dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1592 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8077 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0475 | m3 |
| 34 | Cốt thép chắn nắng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 36 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | m3 |
| 37 | Cốt thép bồn rửa tay, máng tiểu nam, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn rửa tay, máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bồn rửa tay, máng tiểu nam, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2572 | m3 |
| 41 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5072 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,117 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7804 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 47 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5088 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5916 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7599 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7406 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5088 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,688 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1168 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9344 | m2 |
| 62 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,024 | m2 |
| 63 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8654 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0346 | m3 |
| 66 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | m3 |
| 69 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 70 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 72 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0496 | m2 |
| 74 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0496 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7664 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3247 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2908 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2908 | m2 |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Bộ cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Bát thu cổ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Bình bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 143 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 146 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9845 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | m2 |
| 148 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0858 | m2 |
| 149 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 152 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3875 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | m3 |
| 157 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | m3 |
| 158 | Láng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1608 | m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | m3 |
| 162 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG CHI CHÀ ĐÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7068 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,335 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5952 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4399 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0283 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2456 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2775 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1927 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9548 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4271 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6973 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6116 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1065 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1414 | m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 29 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, chắn nắng, máng rửa, máng tiểu, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 35 | Bê tông chắn nắng, lanh tô., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5466 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | m3 |
| 38 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4192 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4748 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,194 | m2 |
| 43 | Trát xà chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4456 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1692 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2444 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7205 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | m2 |
| 50 | Cửa sổ quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,144 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở đẩy nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 55 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,6688 | m2 |
| 56 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9228 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7387 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4478 | m2 |
| 61 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4478 | m2 |
| 62 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 63 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0024 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4171 | 100m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,306 | m2 |
| 71 | Chữ viết công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 72 | Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | m3 |
| 75 | Lắp dựng nan chớp, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Hộp chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Bình bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 95 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 101 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lồng chặn rác D106 + Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6638 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | m3 |
| 120 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 122 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | m3 |
| 123 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8151 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0164 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8824 | m2 |
| 126 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8824 | m2 |
| 127 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 130 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| 136 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG CHI MÓ RÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3535 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5225 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,976 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8145 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9302 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3255 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,273 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8608 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3395 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,529 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7959 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1654 | m2 |
| 36 | Trát huỳnh chân cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8156 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8233 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,2778 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9676 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,95 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8254 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9157 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3376 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4429 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8611 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,32 | m |
| 47 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8233 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,3608 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5264 | 100m2 |
| 51 | cửa đi nhôm định hình shal Việt Pháp nhôm 4500 kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 52 | cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở, quay, lật nhôm định hình shal Việt Pháp nhôm 4400 kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 53 | Vách ngăn composit khu WC (cả phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4538 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 57 | Clemon cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lan can inox (cả phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | kg |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép + liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,726 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | 100m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,728 | m2 |
| 71 | Sơn chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,728 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tròn chụp bán cầu 75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt áp tô mát 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt áp tô mát 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt áp tô mát 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 89 | Nội quy, tiêu lệnh + Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bình khí bọt ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 91 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhiệt PPR D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhiệt PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt maý bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 2D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 2D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 131 | cút PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | chếch PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | cút PVC d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 xả tràn téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 135 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2036 | m2 |
| 137 | Nắp tôn + bản lề + móc + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 140 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 141 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 144 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0113 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, dày 3 cm, vữa XM mác 75 (hệ số vl, nc, m: 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,865 | m2 |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 (hệ số vl, nc, m: 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5508 | m2 |
| 147 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,865 | m2 |
| 148 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi