Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955146-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200955115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 11:24:00 đến ngày 2020-10-01 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5583 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,316 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2315 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
14 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1304 m3
17 Gia công ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
18 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 tấn
19 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9671 m2
20 Gia công ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
21 Lắp đặt ống thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 tấn
22 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6901 m2
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 1 tấn
25 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 Tấn
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 1 tấn
28 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 Tấn
29 Roan su D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Roan su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Đục lổ ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m
33 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Ca
34 Đắp đê quai bao tải đất bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,228 m3
35 Phá đê quai bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1596 m3
36 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
37 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,953 100m2
38 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5716 m3
39 Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,9424 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8124 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8875 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
46 Gia công ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6636 tấn
47 Lắp đặt ống thép D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6636 tấn
48 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4611 m2
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,865 100m
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
51 Lắp đặt tê nhựa HDPE D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
52 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt BU đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
63 Lắp đặt BU đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
67 Sản xuất mặt bích rỗng D250, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 tấn
68 Lắp đặt các loại bích rỗng D250, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 tấn
69 Sản xuất mặt bích rỗng D140, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
70 Lắp đặt các loại bích rỗng D140, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
71 Sản xuất mặt bích rỗng D110, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
72 Lắp đặt các loại bích rỗng D110, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
73 Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
74 Lắp đặt các loại bích rỗng D90, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
75 Roan su D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
76 Roan su D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Roan su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Roan su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 cái
80 Lơi 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4182 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7905 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8084 100m2
86 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8665 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
90 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2053 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,278 m3
98 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m3
100 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống d40cm dài 4m, đường kính <=600mm (qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
101 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2321 100m2
102 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6032 m3
103 Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,299 m3
104 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8521 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4361 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6605 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 100m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 tấn
111 Gia công ống thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
112 Lắp đặt ống thép D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
113 Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4432 m2
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7014 100m
115 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=110 -90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
126 Sản xuất mặt bích rỗng D110, khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 1 tấn
127 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D110 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
128 Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 1 tấn
129 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 Tấn
130 Gia công bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
131 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
132 Roan su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
133 Roan su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
135 Lơi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
138 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
139 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9444 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
147 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7568 m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6804 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6476 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 100m2
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
154 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
158 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5245 100m2
159 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
160 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7773 m3
161 Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,6227 m3
162 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8882 100m3
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2785 100m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,896 m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,999 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5189 100m2
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2123 tấn
170 Gia công ống thép D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 tấn
171 Lắp đặt ống thép D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 tấn
172 Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5417 m2
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,148 100m
174 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
175 Lắp đặt tê nhựa HDPE D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
178 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt mối nối mềm, D =140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 140-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt BU đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
183 Lắp đặt BU đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
185 Sản xuất mặt bích rỗng D140 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 1 tấn
186 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140<=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 Tấn
187 Sản xuất mặt bích rỗng D90 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 1 tấn
188 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90<=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
189 Gia công bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
190 Lắp đặt bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
191 Roan su D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
192 Roan su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
193 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
194 Lơi 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
195 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,096 m3
197 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,274 m3
198 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
199 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3792 m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 tấn
206 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0349 m3
208 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 100m3
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0815 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2607 m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5917 100m2
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
213 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
215 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
216 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
217 Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 m3
218 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
219 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
220 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1503 100m3
221 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10m
222 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9609 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100m2
224 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9609 m3
225 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
226 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
229 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4114 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
236 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
237 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
238 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 100m2
239 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
240 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
241 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
242 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
244 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
245 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
246 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
247 Gia công ống thép D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
248 Lắp đặt ống thép D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
249 Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8785 m2
250 LD vòi lấy nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
251 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
253 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
254 Sản xuất mặt bích rỗng d140 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 1 tấn
255 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140<=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 Tấn
256 Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 1 tấn
257 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 Tấn
258 Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 1 tấn
259 Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 Tấn
260 Lắp đặt BU đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Gia công ống thép D125 xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
262 Lắp đặt ống thép D125 xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 tấn
263 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7603 m2
264 Gia công ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
265 Lắp đặt ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 tấn
266 Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0702 m2
267 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
268 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
269 Roan su D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
270 Roan su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
271 Roan su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
272 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
273 Lơi 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
274 Lắp dựng thang lên bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m3
276 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3778 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
278 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
279 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
280 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
281 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
282 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
283 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
285 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
286 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,729 m3
287 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m3
288 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 m3
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
290 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
291 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
292 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 tấn
294 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4417 100m3
295 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,851 m3
296 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100m3
297 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
298 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
299 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
300 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,418 m3
301 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m2
302 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
303 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
304 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
305 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
306 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
309 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
310 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->