Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 11:24:00 đến ngày 2020-10-01 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,026,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5583 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | m3 |
| 17 | Gia công ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 19 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9671 | m2 |
| 20 | Gia công ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 22 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6901 | m2 |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất mặt bích rỗng D250 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 1 tấn |
| 28 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D250 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | Tấn |
| 29 | Roan su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Roan su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Đục lổ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 33 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 34 | Đắp đê quai bao tải đất bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,228 | m3 |
| 35 | Phá đê quai bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1596 | m3 |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 37 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,953 | 100m2 |
| 38 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5716 | m3 |
| 39 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,9424 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8124 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 46 | Gia công ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6636 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6636 | tấn |
| 48 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4611 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt BU đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Sản xuất mặt bích rỗng D250, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 68 | Lắp đặt các loại bích rỗng D250, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 69 | Sản xuất mặt bích rỗng D140, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 70 | Lắp đặt các loại bích rỗng D140, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 71 | Sản xuất mặt bích rỗng D110, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 72 | Lắp đặt các loại bích rỗng D110, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 73 | Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 74 | Lắp đặt các loại bích rỗng D90, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 75 | Roan su D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 76 | Roan su D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Roan su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Roan su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 80 | Lơi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4182 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7905 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8084 | 100m2 |
| 86 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8665 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 90 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2053 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống d40cm dài 4m, đường kính <=600mm (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 101 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2321 | 100m2 |
| 102 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6032 | m3 |
| 103 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,299 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8521 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4361 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6605 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 111 | Gia công ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 112 | Lắp đặt ống thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 113 | Sơn ống thép D110 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4432 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7014 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=110 -90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Sản xuất mặt bích rỗng D110, khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 1 tấn |
| 127 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D110 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 128 | Sản xuất mặt bích rỗng D90, khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 1 tấn |
| 129 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | Tấn |
| 130 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 131 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 132 | Roan su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Roan su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 135 | Lơi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 138 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 139 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 147 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7568 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6476 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 158 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5245 | 100m2 |
| 159 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 160 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7773 | m3 |
| 161 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,6227 | m3 |
| 162 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2785 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,999 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5189 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 170 | Gia công ống thép D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | tấn |
| 171 | Lắp đặt ống thép D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | tấn |
| 172 | Sơn ống thép D140 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5417 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,148 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt mối nối mềm, D =140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 185 | Sản xuất mặt bích rỗng D140 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 1 tấn |
| 186 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140<=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | Tấn |
| 187 | Sản xuất mặt bích rỗng D90 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 1 tấn |
| 188 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D90<=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 189 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 190 | Lắp đặt bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 191 | Roan su D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 192 | Roan su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 194 | Lơi 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 197 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m3 |
| 198 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3792 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 206 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0349 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0815 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2607 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 217 | Đào đất đặt đường ống băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 218 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 219 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 221 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 222 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, sỏi 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | m3 |
| 225 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4114 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 247 | Gia công ống thép D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 248 | Lắp đặt ống thép D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 249 | Sơn ống thép D250 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8785 | m2 |
| 250 | LD vòi lấy nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm (van lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Sản xuất mặt bích rỗng d140 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 1 tấn |
| 255 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D140<=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 256 | Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 1 tấn |
| 257 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 258 | Sản xuất mặt bích rỗng D125 khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 1 tấn |
| 259 | Lắp đặt các loại mặt bích rỗng D125 <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | Tấn |
| 260 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Gia công ống thép D125 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 262 | Lắp đặt ống thép D125 xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 263 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7603 | m2 |
| 264 | Gia công ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 265 | Lắp đặt ống thép D125 (xả cặn + lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 266 | Sơn ống thép D125 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0702 | m2 |
| 267 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Roan su D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Roan su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Roan su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 273 | Lơi 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 274 | Lắp dựng thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m3 |
| 276 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3778 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 280 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 286 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,729 | m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4417 | 100m3 |
| 295 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,851 | m3 |
| 296 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 297 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,418 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 302 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 303 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 304 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 310 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi