Gói thầu: Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường Hồ Chí Minh đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 – Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 – Km123+863), tỉnh Bắc Kạn; đoạn Chợ Mới – Chợ Chu (Km199 – Km215+878), tỉnh Thái Nguyên; cầu Bình Ca và đường dẫn hai đầu cầu (Km266 – Km278+921,37) tỉnh Tuyên Quang, từ 01-10-2020 đến 31-12-2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường Hồ Chí Minh đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 – Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 – Km123+863), tỉnh Bắc Kạn; đoạn Chợ Mới – Chợ Chu (Km199 – Km215+878), tỉnh Thái Nguyên; cầu Bình Ca và đường dẫn hai đầu cầu (Km266 – Km278+921,37) tỉnh Tuyên Quang, từ 01-10-2020 đến 31-12-2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 20:14:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý, BDTX nền đường và hệ thống thoát nước đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), tỉnh Bắc Kạn, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,678 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bang thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,083 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 37,486 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,678 | km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 118,225 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.064,025 | md |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy (khu vực miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 8,033 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (khu vực miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,678 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 43,65 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,85 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.059,091 | m |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 451,751 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,699 | m |
| 14 | Vét rãnh kín bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 32,277 | m |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 357,148 | md |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 133,061 | md |
| B | BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2làn xe), hệ thống ATGT đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), tỉnh Bắc Kạn, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,426 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 122,098 | ca/lần/km |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 23,588 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,055 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,915 | Biển |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 61,135 | m2 |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.228,25 | md |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.278 | mắt |
| C | QL, BDTX Cầu (L≤50m) đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), tỉnh Bắc Kạn, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | lần |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.509,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 54 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 51,898 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 261 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu |
| D | QL, BDTX Cầu (50m<L≤100m) đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), tỉnh Bắc Kạn, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 937,8 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 18 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 16,79 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,5 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 117 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu |
| E | QL, BDTX cầu (100m<L≤200m) đoạn tránh trung tâm huyện Ngân Sơn (Km97+230 - Km102+948) và thị trấn Nà Phặc (Km118+580 - Km123+863), tỉnh Bắc Kạn, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.983,555 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 20 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 23,744 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 16,5 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 180 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu |
| F | Công tác quản lý, BDTX nền đường và hệ thống thoát nước đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199-Km215+878), tỉnh Thái Nguyên, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,052 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,083 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 56,724 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,052 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối (khu vực đường Miền Núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,052 | km/năm |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 281,15 | md |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.239,537 | md |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (khu vực miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 12,155 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (khu vực Miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,995 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.740,11 | m |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 140,766 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 718,137 | md |
| G | BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2làn xe), hệ thống ATGT đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199-Km215+878), tỉnh Thái Nguyên, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 14,586 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 277,139 | ca/lần/km |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 28,125 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,085 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,005 | Biển |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 126,664 | m2 |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4.881,25 | md |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4.018 | mắt |
| H | QL, BDTX Cầu (L≤50m) đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199-Km215+878), tỉnh Thái Nguyên, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,455 | lần |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.359,526 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 102,6 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 120,201 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 471 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | Cầu |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | md |
| I | QL, BDTX Cầu (50m<L≤100m) đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199-Km215+878), tỉnh Thái Nguyên, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,228 | lần |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.234,688 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 34,2 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 51,3 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 26,1 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 159,3 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,225 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | md |
| J | QL, BDTX Cầu (100m<L≤200m) đoạn Chợ Mới - Chợ Chu (Km199-Km215+878), tỉnh Thái Nguyên, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,455 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 12,15 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn cầu (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,123 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,153 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,146 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,552 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,001 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | md |
| K | Công tác quản lý, BDTX nền đường và hệ thống thoát nước đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,019 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bang thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,083 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 42,27 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,019 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối (đường Miền Núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,019 | km/năm |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 237,72 | md |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.139,48 | md |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy (khu vực miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 13,331 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (khu vực Miền núi) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,227 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.535,622 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 13,16 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 116,41 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 186,679 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D<=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 344,42 | md |
| L | BDTX mặt đường bê tông nhựa ( 2 làn xe), hệ thống ATGT đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,869 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 206,517 | ca/lần/km |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí, cọc GPMB | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 17,113 | Cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,06 | Cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,42 | Biển |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 97,464 | m2 |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 5.454 | md |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.706 | mắt |
| N | QL, BDTX cầu có chiều dài 50m<L<=100m đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,021 | cầu/năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,021 | cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.028,295 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 16,848 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,6 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 144,531 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,2 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | md |
| O | QL, BDTX cầu có chiều dài 100m<L<=200m đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,063 | cầu/năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,063 | cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 5.398,747 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 58,932 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 53,548 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 45,45 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 549,295 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,225 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,997 | md |
| P | QL, BDTX cầu có chiều dài 200m<L<=300m đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,021 | cầu/năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,021 | cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.746,817 | m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co giãn (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 28,5 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 20,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 35 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 270,288 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | md |
| Q | QL, BDTX cầu có chiều dài >300m đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,021 | cầu/năm |
| 5 | Trực gác hai đầu cầu, bảo vệ điều hành giao thông (1ca/ngày, 3 công 1 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | TB |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 8.957,52 | m2 |
| 7 | Bôi mỡ gối cầu thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2 | gối cầu |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,056 | md |
| 9 | Vệ sinh khe co giãn (răng lược) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 44,304 | md |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 23,734 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 63,637 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 189,319 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,247 | Cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,998 | md |
| R | Quản lý BDTX hạng mục chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông đoạn dẫn hai đầu cầu Bình Ca Km266+00 -:- Km270+330 và Km274+678 - Km278+921, tỉnh Tuyên Quang, thời gian thực hiện từ ngày 01/10/2020-31/12/2020 | |||
| 1 | Thay bóng cao áp 90W bằng cơ giới | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,95 | bóng |
| 2 | Thay bóng đèn huỳnh quang trong hộp dầm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,2 | bóng |
| 3 | Bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Điện thắp sang đèn cao áp công suất 90W (38bóng*90W/1000*12h*78ngày) mùa đông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.201,12 | KWh |
| 5 | Điện thắp sang đèn huỳnh quang 36W trong hộp dầm ngày thắp 2 h (48 bóng *36/1000*2h*78 ngày) mùa đôngđ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 269,568 | KWh |
| 6 | Điện thắp sang đèn cao áp công suất 90W (38bóng*90W/1000*10h*14ngày) mùa hè | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 478,8 | KWh |
| 7 | Điện thắp sang đèn huỳnh quang 36W trong hộp dầm ngày thắp 2 h (48 bóng *36/1000*2h*14 ngày) mùa hè | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 48,384 | KWh |
| 8 | Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 21,9 | công |
| 9 | Kiểm tra tủ điện (tính cho 1 tủ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,75 | công |
| 10 | Duy tu, bảo dưỡng tủ điều kiển đèn tín hiệu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,175 | tủ |
| 11 | Duy tu, bảo dưỡng cột đèn tín hiệu giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,275 | tủ |
| 12 | Duy tu, bảo dưỡng bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,525 | cái |
| 13 | Điện chiếu sáng duy trì đèn tín hiệu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi