Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 21:58:00 đến ngày 2020-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc và để xe chữa cháy | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,003 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,648 | 100m2 |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8861 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9286 | tấn |
| 7 | Thép bản đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0792 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 1 mối nối |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200, bê tông thương phẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6767 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1232 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9631 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9113 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2258 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2484 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0866 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3719 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3216 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4617 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2654 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5417 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3954 | m3 |
| 25 | Bạt dứa lót nền ga ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9698 | 100m2 |
| 26 | Xây bậc đi gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa xi măng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2051 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=28m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,7511 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=28m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2159 | m3 |
| 29 | Xây bậc thang, lan can gạch không nung 6,5x10,5x22 cao <=28 m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3977 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6 lỗ chống nóng kích thước 170 x140x60 vữa xi măng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5796 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 bê tông thương phẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,747 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618,0314 | m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm, giằng ván khuôn thép, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0218 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3885 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6728 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7218 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,409 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8245 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 bê tông thương phẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6191 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5427 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6926 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,8733 | m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3984 | m3 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,574 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0457 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7068 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 bê tông thương phẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,564 | m3 |
| 53 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,0134 | m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6101 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6842 | tấn |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=6.0km, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | 100m3 |
| 58 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,792 | m2 |
| 59 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7746 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc cầu thang dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0332 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT 600 x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,6974 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng trần phòng vệ sinh tấm nhựa 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2508 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,924 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà có bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,924 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,018 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2386 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.122,8383 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,9795 | m2 |
| 69 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,7086 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610,4995 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.182,7882 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4771 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can thép thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 76 | Láng mái vữa xi măng M75 dày 30 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,81 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,64 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm máI 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,81 | m2 |
| 79 | Sản xuất trụ tụt thép mạ kẽm D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 80 | Lắp dựng trụ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4984 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 83 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,748 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5076 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5532 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d <=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy, trọng lượng>50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 96 | Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7763 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính thủy lực kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thủy lực kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,372 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa thủy lực VVP hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,79 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,01 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,605 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng vách kính mặt dựng khung nhôm chìm kính an toàn 2 lớp dày 8,38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,125 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack 2x1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 105 | Cửa lên mái 800x800, chất liệu tôn, bịt tôn khung thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Biển công an hiệu bằng INOC mạ vàng KT 1215 x 1500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Chữ inox 304 mạ đồng, khung thép hộp viền đèn leo chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7872 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang inox 304 D60x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5279 | kg |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 110 | Đen ống đôi L=1,2m- 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 111 | Quạt trần (cả hộp số ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 112 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 113 | Đèn Led bán cầu D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 114 | áp tô mát 3 pha 150 A - 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | áp tô mát 3 pha 63A - 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | áp tô mát 3 pha 32 A - 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 119 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 120 | Công tắc đơn (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 121 | Công tắc đôi (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 122 | Công tắc ba (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Công tắc sáu (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Công tắc 2 chiều đơn (mặt + hạt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Công tắc đơn liền ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Đế công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 127 | Hộp đấu nối dây ngầm KT: 100x100x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 128 | Hộp đấu nối dây ngầm KT: 185x185x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 129 | Tủ điện bằng thép KT: 600 x 800 x250 + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Tủ điện bằng thép KT: 300 x400 x150 + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 131 | Hộp đựng áp tô mát chứa 6-8 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 132 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 133 | Cáp CU/PVC (3x50 + 1x35) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 134 | Cáp CU/PVC (3x16 + 1x10) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 135 | Cáp CU/PVC (3x10 + 1x6) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 136 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 137 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 138 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 139 | Dây dẫn đôi bọc 3x1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 140 | Cáp CU/PVC (1x25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 141 | Dây thép CT3 1x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 142 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 143 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 145 | Cung cấp kim thu sét chủ động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 146 | Lắp dựng kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 147 | Bộ nối ghép INOC 3x D42 x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Bộ chân đế lắp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Bộ tăng đơ chằng dây neo tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Bộ nối ống đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào đầu kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 155 | Hộp đo kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 156 | Cáp đồng trần M70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 157 | Cáp CU/PVC (1x70 )mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 158 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 159 | ống nhựa D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 160 | Đất đào chôn tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 161 | Đất lấp K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 20 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D50 x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D40 x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D25x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Côn PPR D25x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR fi 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong fi 20x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR fi 50 x 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR fi 50 x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR fi 32 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR fi 25 x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tê ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều PPR fi 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt van phao fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt van phao fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Tec nước INOX 304 nằm 3m3 + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90 (cả TNM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D48 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt côn chuyển D76 x34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D90 (cả TNM) C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D110 x110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D110 x 76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90 x90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D76 x76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D76 x 34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt Van ấn xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt La va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Gương + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt Vòi tắm hoa sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt Vòi lấy nước INOX D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Nhà ăn cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình ART 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6948 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0518 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7312 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1473 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0505 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8346 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,663 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7523 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2815 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0426 | m3 |
| 17 | Xây bậc đi gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa xi măng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3827 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa XM mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2122 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40, tường dày 10 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2885 | m3 |
| 20 | Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6 lỗ chống nóng KT 217 x214x60 xi măng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7044 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,648 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7103 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 28 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7526 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,726 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8273 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9315 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7255 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 40 | Lát nền sàn, gạch granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,67 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,75 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M75, dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9872 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,62 | m2 |
| 44 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,385 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,146 | m2 |
| 48 | Láng mái tạo dốc vữa xi măng M75 dày 30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7014 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm mái sika 3 nước hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7014 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m2 |
| 51 | Công tác Ốp tường gạch Ceramic 600 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,101 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa xi măng M75, để sơn giả đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,066 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,288 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 59 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,13 | m |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 72 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6873 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 76 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,604 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng coposite 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,166 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Quạt trần (cả hộp số ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Đèn Led bán cầu D 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Đèn Led bán cầu D 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Công tắc đơn (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Công tắc đôi (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Công tắc ba (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Công tắc sáu (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Công tắc đơn liền ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Đế công tắc , ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Hộp đấu nối dây ngầm KT: 100x100x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 94 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Dây dẫn đôi bọc 2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 97 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây Fi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR fi 32 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR fi 25 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều PPR fi 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Van 2 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Van phao fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Tec nước INOX nằm 2m3 + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D76 - C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D42 - C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Côn chuyển D76 x34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D42 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90 x90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D76 x76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt (Cả phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa INOX đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Vòi quay chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt La va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Gương + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Nhà kho hồ sơ hậu cần | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7903 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4744 | m3 |
| D | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1748 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1961 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1316 | m3 |
| 8 | Xây cầu mái bêtông rỗng 10x20x40, tường dày 10 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5286 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1535 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,876 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,52 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3452 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3523 | tấn |
| 22 | Lát nền sàn, gạch granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,481 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m2 |
| 24 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,655 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,41 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,18 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm mái sika 3 nước hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,18 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,66 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,435 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x 12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3152 | m2 |
| 35 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 36 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đen neon đơn led L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Quạt trần (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Công tắc ba (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đế công tắc ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | ống nhựa luồn dây Fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| E | Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7092 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0568 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40, tường dày 10 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2656 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột chữ nhật, cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=28 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 23 | Lát nền sàn, gạch granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m2 |
| 25 | ốp tường gạch thẻ 240 x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4063 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3184 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,944 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9685 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 30 | Lát mái gạch nung 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5285 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1024 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 35 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện đảo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 43 | Hộp nối dây 100 x100 x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện bằng thép 350 x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cáp CU/XLPE/DSTA/ PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/DSTA/ PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 53 | Biển công an hiệu bằng INOX KT 444 x 361mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Chữ INOX màu vàng 7100x160mm, chiều dày 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m2 |
| F | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ phối cáp MDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ phối cáp lDF loại 10P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m/ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m/ống |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 10m |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ nhánh RACK 9U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hub - switch - 16port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Hub - switch - 24port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng 6e | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10 m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100 m/ống |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100 m/ống |
| 15 | Điện thoại để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| G | Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,409 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,045 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1213 | tấn |
| 13 | Bê tông trụ cổng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5112 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,331 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,1354 | m2 |
| 20 | Trát trụ cổng trát vữa sần M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2004 | m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,6178 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,3358 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2185 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,7288 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,4462 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng thân cao 1,6m INOC 304 kéo trụ chính hộp 36 x25x0,8, thanh chéo thép hộp 41x26x0,7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 28 | Động cơ điều khiển cổng không đường ray | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cổng Barie DTC FORM F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống: trọng lượng đối trọng mỗi khối nặng 5T: KT:1x1x2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống: trọng lượng đối trọng mỗi khối nặng 5T: KT:1x1x2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển đối trọng bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10 tấn/1km |
| 5 | Trung chuyển giữa các điểm thí nghiệm nén tĩnh : Đối trọng thí nghiệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | tấn |
| I | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,636 | 100m3 |
| J | Khai thác đất san nền | |||
| 1 | Xúc đổ đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.352,3407 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 7,6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.352,3407 | 10m3/1km |
| K | Sân đường giao thông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 591,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,57 | 100m2 |
| L | Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 3 | Trồng cây hoa ban đỏ cao 3m, đường kính gốc 10-12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 4 | Trồng cây huỳnh anh (cao 0,5-1,2m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây |
| 5 | Chăm sóc cây (30 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| M | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 x 32 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ren đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đồng hồ 300x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt CREPHIN D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,231 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,151 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5706 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4164 | 100m3 |
| 5 | Xây cống gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=110 cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8056 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4446 | m3 |
| 7 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,664 | m2 |
| 8 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,656 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8554 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2391 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,52 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8085 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9829 | tấn |
| O | Điện hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3 x95 + 1x50)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 2 | Lắp đặt rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x50)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XPE/DSTA/PVC (3 x6 + 1x 4)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3 | m |
| 4 | Lắp đặt rải cáp CU/XPE/DSTA/PVC ( 3 x6 + 1x4)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6 )-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m |
| 8 | Lắp đặt rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x 2,5)-0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D105/85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn cỏp D40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | m |
| 12 | Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | m3 |
| 13 | Lấp chân rãnh K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2 | m3 |
| 14 | Cát đen đệm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 15 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,9 | m3 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đơn dày 3ly, chân đế M24 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chóa đèn + bóng đèn Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Luồn dây lên đèn Dây bọc PVC 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả + cầu đấu dây ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cửa |
| 8 | Cung cấp Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (2 x4) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 9 | Làm tiếp địa cột ( Thép L 63x63x6: 16,72kg/1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 (chỉ tính nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rảI dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | Kg |
| 12 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | M |
| 15 | Cát đệm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 16 | Đắp đất chôn ống K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | áp tô mát 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | áp tô mát 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | áp tô mát 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 250 x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 23 | Đắp đất tiếp địa độ chặt K= 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 24 | Đào móng cột + bệ tủ đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4 x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 26 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| Q | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tiền cấp quyền khai thác đất đắp nền | V đắp *1,29* 3%*49.000đ | 18.235,1995 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp nền | V đắp *1,29* 7%*49.000đ | 18.235,1995 | m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất san nền | V đắp *1,29* 2.000đ | 18.235,1995 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi