Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933835-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200911815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-13 20:04:00 đến ngày 2020-09-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,786,643,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1 Đào đất C3 Theo chương V 17,52 m3
2 Đắp đất Theo chương V 8,76 m3
3 Đắp cát công trình Theo chương V 8,76 m3
4 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 Theo chương V 160 m
5 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4mm2 Theo chương V 125 m
6 Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2,5mm2 Theo chương V 300 m
7 Bộ chuyển pha từ 1P sang 3P Theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây phi 20 Theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 3mm Theo chương V 2,8 100m
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo chương V 40 cái
11 Vỏ tủ điện ngoài trời 400x500x180 dày 2mm, sơn tĩnh điện Theo chương V 3 Bộ
12 Lắp đặt các aptomat loại MCB 3P-40A Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-20A Theo chương V 7 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,69 m3
15 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,169 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,21 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,088 100m2
18 Đắp đất hố móng công trình, nền đường Theo chương V 0,432 m3
19 Lắp dựng cột đèn Chiếu Sáng MFUHAIlight: Bát giác 7m liền cần đơn;D=148; dày=3mm; vươn =1,2m; Mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng bằng thủ công, cao <=8m (hoặc tương đương) Theo chương V 4 cột
20 Lắp đèn led hình lá liễu ngoài trời 100W loại 1 bóng Theo chương V 4 bộ
21 Bu lông D16 L=850 Theo chương V 16 Cái
22 Ecu mũ chụp M24 Theo chương V 32 Cái
23 Đóng cọc đã có sẵn, cọc chống sét L63*63*6 L=2,4m Theo chương V 4 cọc
24 Sản xuất thép giằng và thép bản 0,097 tấn
25 Lắp dựng thép giằng và thép bản Theo chương V 0,127 tấn
26 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét fi 11mm2 Theo chương V 8,8 m
27 Thuê xe vận chuyển trụ đèn cao áp, từ Kon Tun đến công trình thuộc huyện Đăk Glei (bao gồm cẩu xuống) Theo chương V 1 xe
28 Đào đất C3 Theo chương V 7,2 m3
29 Đắp đất Theo chương V 7,2 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 0,254 m3
31 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,042 m3
32 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,068 m3
33 Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,415 m2
34 Gia công và lắp dựng cửa khung sắt KT 0.55*0.55 bọc tôn phẳng Theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Theo chương V 1,4 100m
36 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt ren nối tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V 22 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 3mm Theo chương V 2,3 100m
39 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt van khóa mở uPVC D34(tay gạt kim loại) Theo chương V 3 cái
43 Máy bơm chìm 3HP (2.2KW)/380V Theo chương V 1 Cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
45 Lắp đặt vòi xả nước đồng D27 Theo chương V 10 bộ
46 Cùm inox các loại Theo chương V 60 Cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 2,708 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo chương V 22,648 m3
49 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V 0,047 m3
50 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V 0,047 m3
51 Bê tông lót móng, nền, vữa XM M50 Theo chương V 1,234 m3
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,096 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V 0,004 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,002 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,423 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,21 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V 1,808 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Theo chương V 51 cái
59 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng bó giếng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,467 m3
60 Trát móng bó giếng xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,05 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo nhám Theo chương V 9,878 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 6,05 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 5,2 m3
64 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,4 m3
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,577 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,008 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,074 tấn
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,079 100m2
69 Đắp đất hố móng công trình Theo chương V 3,623 m3
70 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 0,497 tấn
71 Lắp dựng chân bồn và thang sắt Theo chương V 0,512 tấn
72 Gia công thang sắt Theo chương V 0,015 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 25,706 m2
B SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V 128,986 m2
2 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo chương V 7,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu trụ cổng, bệ tường rào bằng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 12,592 m3
4 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 35,172 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,119 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 51,883 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 51,883 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 51,883 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 5,106 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 0,329 m3
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,322 m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,89 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,368 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,054 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,061 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,942 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,594 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,079 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,003 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,032 tấn
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,896 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,051 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,022 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,045 tấn
26 Đắp đất hố móng công trình Theo chương V 3,519 m3
27 Xây bệ tường gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,394 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,053 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,57 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,951 m2
31 Đắp vữa đầu trụ Theo chương V 2 Trụ
32 Trát giằng, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,387 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,42 m
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inox Theo chương V 4,14 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 15,833 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 25,996 m2
37 Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp kết hợp thép đăc phi 14 Theo chương V 12,869 m2
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V 12,869 m2
39 Gia công cổng sắt đẩy bằng thép hộp Theo chương V 5,04 m2
40 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V 5,04 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,909 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 0,986 m3
43 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,881 m3
44 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 0,786 m3
45 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,04 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,575 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,09 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,043 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,078 tấn
50 Đắp đất hố móng công trình Theo chương V 1,08 m3
51 Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,677 m3
52 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,437 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,624 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,975 m2
55 Đắp vữa đầu trụ Theo chương V 6 Trụ
56 Trát giằng, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,461 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,56 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 51,508 m2
59 Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp kết hợp thép đăc phi 14 Theo chương V 22,134 m2
60 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V 22,134 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 22,134 m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 5,092 m3
63 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 10,722 m3
64 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 4,365 m3
65 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,487 m3
66 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,776 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,501 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,238 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,422 tấn
70 Đắp đất hố móng công trình Theo chương V 5,945 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,814 m3
72 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 7,427 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,35 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 103,416 m2
75 Đắp vữa đầu trụ Theo chương V 31 Trụ
76 Trát giằng, vữa XM mác 75 Theo chương V 87,423 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 225,9 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo chương V 284,436 m2
79 Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp kết hợp thép đăc phi 14 Theo chương V 124,695 m2
80 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V 124,695 m2
81 Gia công cổng sắt mở bằng thép hộp các loại Theo chương V 3 m2
82 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V 127,695 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 127,695 m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 11,96 m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 0,54 m3
86 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,673 m3
87 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 1,117 m3
88 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,048 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,154 100m2
90 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,688 m3
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,205 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,042 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,222 tấn
94 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,682 m3
95 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,927 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,053 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,029 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,05 tấn
99 Đắp đất hố móng công trình Theo chương V 9,04 m3
100 Xây tường gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,459 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,192 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,798 m2
103 Đắp vữa đầu trụ Theo chương V 5 Trụ
104 Trát giằng, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,949 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,54 m
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Theo chương V 52,514 m2
107 Gia công hàng rào song sắt bằng thép hộp kết hợp thép đăc phi 14 Theo chương V 15,011 m2
108 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V 15,011 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 15,011 m2
C SỬA CHỮA SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Lát nền bằng đá sa thạch khổ 300x600x18,màu xám khò nhám mặt vữa XM mác 75 dày 30mm Theo chương V 923 m2
2 Phá lớp vữa trát mặt trên móng bồn hoa Theo chương V 52,185 m2
3 Xây nâng móng bó bồn hoa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,219 m3
4 Trát móng bồn hoa xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 151,585 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V 151,585 m2
D SỬA CHỮA BẬC CẤP LÊN XUỐNG
1 Phá dỡ giằng lan can bê tông cốt thép đbằng thủ công Theo chương V 2,37 m3
2 Phá dỡ thành lan can đ xây gạch, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Theo chương V 1,033 m3
3 Phá dỡ cột, trụ xây gạch bằng thủ công Theo chương V 2,16 m3
4 Phá dỡ móng xây đá bằng thủ công Theo chương V 1,188 m3
5 Phá dỡ BT lót móng trụ và thành lan can bằng thủ công Theo chương V 0,894 m3
6 Phá dỡ bậc cấp xây gạch bằng thủ công (20 bậc) Theo chương V 1,601 m3
7 Phá lớp vữa trát thành lan can (khoảng 30%) Theo chương V 58,106 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên thành lan can (70% DT) Theo chương V 135,581 m2
9 Phá dỡ lớp láng granito bậc cấp+chiếu nghỉ (khoảng 20%) Theo chương V 51,35 m2
10 Chà nhám và đánh bóng lại mặt bậc cấp +chiếu nghỉ láng granito ( khoảng 80% DT) Theo chương V 205,4 m2
11 Trát thành lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (30%DT) Theo chương V 58,106 m2
12 Sơn thành lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 58,106 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Sudo (hoặc tương đương) Theo chương V 135,581 1m2
14 Trát lót bậc cấp+chiếu nghỉ chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (20%DT) Theo chương V 51,35 m2
15 Xây bậc cấp gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 (20 bậc) Theo chương V 1,601 m3
16 Trát lót bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20 bậc) Theo chương V 30,5 m2
17 Láng granitô bậc cấp +chiếu nghỉ (bậc cấp cải tạo + xây mới) Theo chương V 81,85 m2
18 Trát granitô mũi bậc cấp (DT trát lại 20%) vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chương V 82,95 m
19 Bê tông giằng lan can nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 2,37 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,19 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,071 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,247 tấn
23 Trát giằng lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chương V 66,346 m2
24 Sơn giằng lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,346 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 9,8 m3
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 5,994 m3
27 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 1,979 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,809 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,674 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,257 tấn
32 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,159 m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,163 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,155 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,021 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,096 tấn
37 Đắp đất hố móng công trình, nền đường Theo chương V 2,99 m3
38 Đắp đất nền chiếu nghỉ mở rộng công trình, độ chặt K=0,85 Theo chương V 6,48 m3
39 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 1,35 m3
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,945 m3
41 Trát lót nền chiếu nghỉ mở rộng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,5 m2
42 Láng granitô nền chiếu nghỉ mở rộng Theo chương V 13,5 m2
43 Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,544 m3
44 Trát tường lan can MT xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,712 m2
45 Trát giằng lan can xây mới, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chương V 10,581 m2
46 Trát chân móng MT chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,48 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,486 m2
48 Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chương V 28 m
49 Quét nước ximăng 2 nước chân móng MT Theo chương V 18,48 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sudo, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 64,779 m2
51 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 9,246 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 9,246 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 23,512 m3
E CẢI TẠO CHÂN TƯỢNG ĐÀI
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 39,145 m2
F Sửa chữa tấm bia ghi danh
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bạ chân tấm bia, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 0,333 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 6,222 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->