Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Tuân Tức, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 17:09:00 đến ngày 2020-09-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,536,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN ĐẤU NỐI LỘ ĐAN VÀ ĐOẠN VÀO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,419 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110CV, đất C1 | 0,0141 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2442 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát, cự ly ≤ 0,5km | 0,2989 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 5,816 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đk ≤ 10mm | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Trải tấm nilon nền đường | 0,727 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính NC) | 0,0208 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | 1,62 | 100m | |
| 11 | Cừ tràm nẹp hai bên | 0,09 | 100m | |
| 12 | Lót cao su sọc | 0,0675 | 100m2 | |
| 13 | Thép buộc đầu cừ | 0,0079 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,9223 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110CV, đất C1 | 9,6292 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,4327 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát, cự ly ≤ 0,5km | 9,0683 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 329,502 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đk ≤ 10mm | 9,6997 | tấn | |
| 7 | Trải tấm nilon nền đường | 41,1878 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) | 3,3317 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang, không tính NC) | 1,1122 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | 17,1 | 100m | |
| 11 | Cừ tràm nẹp hai bên | 1,035 | 100m | |
| 12 | Lót cao su sọc | 0,7125 | 100m2 | |
| 13 | Thép buộc đầu cừ | 0,1375 | tấn | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo sắt Đk 80 | 2 | Cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn Đk 70 | 2 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60cm | 2 | Cái | |
| 17 | Đào móng trụ đỡ, đất C1 | 0,1715 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 | 0,1655 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐOẠN CẦU TỪ THIỆN DỰ KIẾN ĐẾN NHÀ SƠN KUM | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3681 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110CV, đất C1 | 0,1724 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5935 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát, cự ly ≤ 0,5km | 0,7235 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 31,297 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đk ≤ 10mm | 0,9213 | tấn | |
| 7 | Trải tấm nilon nền đường | 3,9121 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,313 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính NC) | 0,1059 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | 9,36 | 100m | |
| 11 | Cừ tràm nẹp hai bên | 0,54 | 100m | |
| 12 | Lót cao su sọc | 0,39 | 100m2 | |
| 13 | Thép buộc đầu cừ | 0,0735 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 03 KHUNG CẦU BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤ 10mm | 0,0778 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤ 18mm | 0,3616 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | 0,208 | 100m2 | |
| 4 | Lót tấm nilon đổ cọc | 0,104 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | 2,08 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc mố cầu, đất C1 | 0,16 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc trụ cầu | 0,36 | 100m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc, thủ công | 0,16 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,0283 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mố, M250, PC40, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,008 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,0566 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | 0,0552 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông trụ, M250, PC40, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤ 10mm | 0,023 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤ 18mm | 0,1971 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc | 0,056 | 100m2 | |
| 20 | Lót tấm nilon đổ cọc | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | 0,56 | m3 | |
| 22 | Đóng cọc trụ cầu | 0,14 | 100m | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc, thủ công | 0,04 | m3 | |
| 24 | Đào móng mố cầu, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất C1 | 2,6 | m3 | |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | 0,864 | 100m | |
| 26 | Bê tông lót mố cầu, M100, PC40, đá 4x6 | 0,22 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤ 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤ 18mm | 0,0283 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | 0,0276 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mố, M250, PC40, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤ 10mm | 0,004 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤ 18mm | 0,0283 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,0276 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông trụ cầu, M250, PC40, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤ 10mm | 0,0778 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤ 18mm | 0,3616 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọc | 0,208 | 100m2 | |
| 38 | Lót tấm nilon đổ cọc | 0,104 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | 2,08 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc mố cầu, đất C1 | 0,16 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc trụ cầu | 0,36 | 100m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc, thủ công | 0,16 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤ 10mm | 0,0064 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤ 18mm | 0,0283 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,0396 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông mố, M250, PC40, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤ 18mm | 0,0566 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,0552 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông trụ cầu, M250, PC40, đá 1x2 | 0,72 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi