Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi và vận chuyển xử lý phế thải công trình và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953282-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi và vận chuyển xử lý phế thải công trình và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200856518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 17:28:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,334,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Móng cột đơn MT-20
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,56 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,262 100m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,36 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,68 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 15,375 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,109 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,318 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,01 100m3
C Móng cột kép MK-20:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 22,97 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,919 100m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,51 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,08 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 23,035 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,185 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,878 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,271 100m3
D Cột bê tông ly tâm
1 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m 12 cột
E Lắp đặt kết cấu bằng thép
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà 2.718,8 kg
2 Lắp đặt xà (chiều dài >1m) 35 bộ
F Tiếp địa RC-2
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 34,56 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét 16 cọc
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,346 100m3
4 Tiếp địa mạ kẽ nhúng lóng RC-4 304,88 Kg
G LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN CÁC LOẠI
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 49 sứ
2 Lắp đặt các loại Chuỗi néo đơn Polymer 35kV -120KN 36 sứ
3 Lắp ghíp nối 3 bulông 4,8 10 Cái
4 Ghíp nối 3 Bulông 48 Cái
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 1,222 1 km dây
6 Dây nhôn trần lõi thép 932 m
7 Dây nhôm bọc Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 290 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 2,44 100m
9 Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2, 244 m
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 3 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng 35mm 12 Cái
12 Kẹp quai + kẹ Holai 2 Bộ
13 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV 1 1 bộ
14 Lắp đặt chống sét van <=35KV 2 3 pha
H PHẦN RÃNH CÁP NGẦM 35KV
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 60,75 m2
2 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép 60,75 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 24,047 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,24 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 1,635 100m
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,152 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,278 100m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,675 100m2
9 Lưới nilong, băng báo hiệu cáp ngầm 67,5 m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,35 m3
11 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,135 100m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm 60,75 m2
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,204 100m3
14 Mốc sứ báo hiệu cáp 14 Cái
15 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
16 Biển báo tên cột và tên lộ đường dây 2 Biển
17 Đầu cáp 35kV 3x240 4 đầu
I PHẦN THU HỒI
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công 9 1 cột
2 Thu hồi sứ các loại. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m 66 bộ cách điện
3 Thu hồi xà các loại. Trọng lượng xà <100kg 6 1 bộ
4 Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện dây chống sét <= 95mm2 0,45 1km dây
5 Bốc dỡ vật tư thu hồi về kho 1 chuyến
J TRẠM BIẾN ÁP DI CHUYỂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,78 m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,078 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,65 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,045 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,008 100m3
K Dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm 12m ( PI-C190-9.2) 1 cột
L Phần lắp đặt trạm biến áp
1 Tháo lắp đặt lại tủ tụ bù ở trên cột 1 Tủ
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 Tủ
4 Thay chống sét van <= 35kV 1 3 pha
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV 1 1 bộ
6 Lắp đặt cáp 35kV/Cu/XLPE-1x35mm2 0,06 100m
7 Cáp 35kV bọc XLPE 1*50mm2 đấu xuống trạm 0,27 100m
8 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6 100m
9 Lắp đặt cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC-10x2,5mm2 đấu nối TU, TI với công tơ 2,5 m
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 1 10 đầu cốt
12 Lắp ghíp nối 3 bulông 1,2 10 Cái
13 Ghíp nối 3 Bulông 12 Cái
14 Lắp đặt kẹp qoai + Hotlai 1 1 bộ (3pha)
15 Lắp đặt xà, đầu trạm dọc tuyến 1 bộ
16 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35kV 1.109,2 Kg
17 Láp đặt xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 1 bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 52,68 Kg
19 Lắp xà đỡ sứ trung gian 2 bộ
20 Xà đỡ sứ trung gian X.TG-35kV 71,42 Kg
21 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp 1 bộ
22 Giá đỡ máy biến áp 265,56 Kg
23 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 1 bộ
24 Giá đõ tủ hạ thế 11,68 Kg
25 Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy 1 bộ
26 Giá đỡ cáp mặt máy 4,81 Kg
27 Lắp đặt xà, loại cột néo 1 bộ
28 Ghế thao tác 299,3 Kg
29 Lắp đặt thang trèo và chi tiết nối đất 1 bộ
30 Thang trèo và chi tiết nối đất 52,86 Kg
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 5,4 m3
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,6 10 cọc
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,054 100m3
34 Tiếp địa mạ kẽ nhúng lóng TBA 123,47 Kg
35 Biển báo tên trạm 1 Biển
M ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
N Móng cột M-10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 14,784 m3
2 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,344 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 10,184 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,12 100m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông 8 cột
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn 8 cấu kiện
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển 12,04 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,12 100m3
O Móng cột MK-4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 18,72 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,187 100m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,576 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,88 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 20,55 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m 30 cột
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,284 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,161 100m3
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ 48 bộ
10 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDT-2 32,6 Kg
11 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDK-2 162 Kg
12 Ôm cáp lên cột 11,3 Kg
13 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,16 m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,6 10 cọc
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
16 Tiếp địa lặp lại RLL-2,5 136,14 Kg
17 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 1.693 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 1,693 km/dây
19 Kẹp ngừng ABC 4 x (95-120)mm2 93 Bộ
20 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 216 Cái
21 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 0,088 km/dây
22 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 0,144 km/dây
23 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 0,104 km/dây
24 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 0,658 km/dây
25 Lắp đặt hộp công tơ các loại 42 Hộp
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 84,4 10 đầu cốt
27 Ghíp IPC 95-35 (35-95/6-35) 1bu lông 58 Cái
28 Ghíp IPC 95-95 (35-95/6-95) 1bu lông 52 Cái
P ĐƯỜNG DÂY NGẦM 0,4KV
Q RÃNH CÁP ĐƯỜNG ĐẤT SAU LÀ VỈA HÈ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 30,36 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,101 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,23 100m2
4 lưới nilong 23 m2
5 Gạch không nung 828 Viên
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,202 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,101 100m3
8 Mốc sứ báo hiệu cáp 36 Mốc
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 1,68 100m
10 Ống nhựa xoắn HDPE130/110 168 m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 1,68 100m
12 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-4*120 mm2 117 m
R PHẦN THU HỒI TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Thu hôi dây dẫn các loại < 120mm 1,031 km/dây
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. 22 1 cột
3 Thu hồi xà, giá đỡ các loại 9 1 bộ
4 Thu hồi sứ, các loại phụ kiện và thiết bị 2,5 10 sứ
S Thiết bị đường dây và trạm
1 Chống sét van 35kV, 02 bộ đường dây, 01 bộ trạm 3 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 35kV-630A 1 Bộ
3 Đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV (ĐCNT-3*240) 2 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 1 Bộ
5 Đầu cáp ngoài trời 3 pha 0,6/1kV (ĐCNT-4*120) 6 Bộ
T THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP
1 Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp, loại ống có đường kính F110 44,96 100m
2 Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đơn loại 7,5m 4 cột
3 Đục hào kỹ thuật, bể cáp bê tông có sẵn đường kính tiết diện lỗ <0,15mm 3 lỗ
4 Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 2 cái
5 Vệ sinh và phun rửa thông ống, tiêu nước bể cáp để thu rút cáp tận dụng 4.496 m
6 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 01 ống dưới hè 1,101 100m
7 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 03 ống dưới hè 33,72 100m
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh 750 bộ
9 Xây nâng bể cáp loại bể 3 nắp đan vuông dưới đường, cao thêm 0,3m 2 bể
10 Xây bể 3 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống 3 bể
11 Xây bể 2 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống 12 bể
12 Xây bể 2 nắp đan dọc dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống 8 bể
13 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 6 nắp đan
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 15 nắp đan
15 Thu hồi nắp đan hiện trạng để tận dụng 55 nắp đan
16 Thu hồi khung bể cáp hiện trạng các loại 25 khung
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 3 đan vuông 5 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 2 đan vuông 12 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 2 đan dọc 8 bể
20 Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể 3 đan vuông 2 bể
21 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 3 đan vuông 3 bể
22 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 2 đan vuông 12 bể
23 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 2 đan dọc 8 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 3 đan vuông hè, đường 5 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 2 đan vuông hè 12 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 2 đan dọc hè 8 bể
27 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp 4 cột
28 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột 49 cái
29 Lắp đặt gông treo cáp trên cột 4 cái
30 Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột 6 cái
U THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2 0,25 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 3,441 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1000x2 1,147 km
4 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 0,25 km
5 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 0,25 km
6 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 0,125 km
7 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=700x2x0,5 1,147 km
8 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16FO 1,475 km
9 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <48FO 14,9 km
10 Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO 5,735 km
11 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn 0,24 km
12 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn 1,235 km
13 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn 14,5 km
14 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn 0,06 km
15 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 02FO trên tuyến cột có sẵn 5,75 km
16 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn 1,6 km
17 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn 1 km
18 Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn 0,4 km
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO 2,364 km
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO 3,546 km
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO 1 bộ MX
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO 6 bộ MX
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO 9 bộ MX
24 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 04FO 16 đầu cáp
25 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO 25 đầu cáp
26 Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO 1 đầu cáp
27 Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 6 bộ MX
28 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 1 Cáp
29 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 200x2 4 Cáp
30 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 4 Cáp
31 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 4 Cáp
32 Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 600x2 2 Cáp
33 Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 100x2 1 tủ cáp
34 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại tủ cáp C.100x2 1 tủ cáp
35 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m 60 10m cáp
36 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s 48 1 luồng
37 Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang 8 đôi đầu dây
38 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang 2 thiết bị
V NHÀ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH
W NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 1.169,93 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 912,532 m3
3 Phá dỡ kết cấu BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 265,444 m3
4 Đào đất hố móng 5,25 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 19,929 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 19,929 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 19,929 100m3
X LỚP HỌC 3 TẦNG (SỐ 2) PHÁ DỠ 1 PHẦN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 95,004 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,792 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 59,168 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,37 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 33,481 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,234 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 56,935 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,213 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,87 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,87 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 1,87 100m3
Y NHÀ BẢO VỆ + CỔNG, TƯỞNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 878,804 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 17,21 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 46,846 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 7,887 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 7,887 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 7,887 100m3
Z NHÀ XƯỞNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 2.905,59 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 295,289 m2
3 Tháo dỡ tôn tường bằng thủ công 1.042,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu khung thép bằng thủ công, chiều cao <6m 7,382 tấn
5 Phá dỡ kết cấu khung thép bằng thủ công, chiều cao <28m 72,64 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 384,88 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1.076,98 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 273,479 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 16,28 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 16,28 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 16,28 100m3
AA TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 134,473 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 13,512 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 16,552 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,645 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,645 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 1,645 100m3
AB BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 190,003 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 32,293 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 2,223 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 2,223 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo 2,223 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->