Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi và vận chuyển xử lý phế thải công trình và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công phá dỡ, di chuyển hệ thống hạ tầng ngầm nổi và vận chuyển xử lý phế thải công trình và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 17:28:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,334,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | Móng cột đơn MT-20 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,56 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,262 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 15,375 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,109 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,318 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m3 | |
| C | Móng cột kép MK-20: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,97 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,919 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,51 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,08 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 23,035 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,185 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,878 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,271 | 100m3 | |
| D | Cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m | 12 | cột | |
| E | Lắp đặt kết cấu bằng thép | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 2.718,8 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà (chiều dài >1m) | 35 | bộ | |
| F | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 34,56 | m3 | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 16 | cọc | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,346 | 100m3 | |
| 4 | Tiếp địa mạ kẽ nhúng lóng RC-4 | 304,88 | Kg | |
| G | LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 49 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt các loại Chuỗi néo đơn Polymer 35kV -120KN | 36 | sứ | |
| 3 | Lắp ghíp nối 3 bulông | 4,8 | 10 Cái | |
| 4 | Ghíp nối 3 Bulông | 48 | Cái | |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 1,222 | 1 km dây | |
| 6 | Dây nhôn trần lõi thép | 932 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc Dây nhôm lõi thép, tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | 290 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 2,44 | 100m | |
| 9 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2, | 244 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đầu cốt đồng 35mm | 12 | Cái | |
| 12 | Kẹp quai + kẹ Holai | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV | 1 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 2 | 3 pha | |
| H | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 60,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 60,75 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,047 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 1,635 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,152 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,278 | 100m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,675 | 100m2 | |
| 9 | Lưới nilong, băng báo hiệu cáp ngầm | 67,5 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 60,75 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,204 | 100m3 | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 14 | Cái | |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 16 | Biển báo tên cột và tên lộ đường dây | 2 | Biển | |
| 17 | Đầu cáp 35kV 3x240 | 4 | đầu | |
| I | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 9 | 1 cột | |
| 2 | Thu hồi sứ các loại. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | 66 | bộ cách điện | |
| 3 | Thu hồi xà các loại. Trọng lượng xà <100kg | 6 | 1 bộ | |
| 4 | Thu hồi dây nhôm lõi thép tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | 0,45 | 1km dây | |
| 5 | Bốc dỡ vật tư thu hồi về kho | 1 | chuyến | |
| J | TRẠM BIẾN ÁP DI CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,78 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,65 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| K | Dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m ( PI-C190-9.2) | 1 | cột | |
| L | Phần lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại tủ tụ bù ở trên cột | 1 | Tủ | |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | 1 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| 4 | Thay chống sét van <= 35kV | 1 | 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp 35kV/Cu/XLPE-1x35mm2 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Cáp 35kV bọc XLPE 1*50mm2 đấu xuống trạm | 0,27 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng nhị thứ Cu/XLPE/PVC-10x2,5mm2 đấu nối TU, TI với công tơ | 2,5 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp ghíp nối 3 bulông | 1,2 | 10 Cái | |
| 13 | Ghíp nối 3 Bulông | 12 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt kẹp qoai + Hotlai | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 15 | Lắp đặt xà, đầu trạm dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-35kV | 1.109,2 | Kg | |
| 17 | Láp đặt xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | 52,68 | Kg | |
| 19 | Lắp xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian X.TG-35kV | 71,42 | Kg | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp | 265,56 | Kg | |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đõ tủ hạ thế | 11,68 | Kg | |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp mặt máy | 4,81 | Kg | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo | 1 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác | 299,3 | Kg | |
| 29 | Lắp đặt thang trèo và chi tiết nối đất | 1 | bộ | |
| 30 | Thang trèo và chi tiết nối đất | 52,86 | Kg | |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 5,4 | m3 | |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 34 | Tiếp địa mạ kẽ nhúng lóng TBA | 123,47 | Kg | |
| 35 | Biển báo tên trạm | 1 | Biển | |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| N | Móng cột M-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,784 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,344 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 10,184 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông | 8 | cột | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn | 8 | cấu kiện | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | 12,04 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô, phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,12 | 100m3 | |
| O | Móng cột MK-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,72 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,187 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 20,55 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | 30 | cột | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,284 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,161 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ | 48 | bộ | |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDT-2 | 32,6 | Kg | |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDK-2 | 162 | Kg | |
| 12 | Ôm cáp lên cột | 11,3 | Kg | |
| 13 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL-2,5 | 136,14 | Kg | |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1.693 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | 1,693 | km/dây | |
| 19 | Kẹp ngừng ABC 4 x (95-120)mm2 | 93 | Bộ | |
| 20 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 216 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 0,088 | km/dây | |
| 22 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 0,144 | km/dây | |
| 23 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 0,104 | km/dây | |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 0,658 | km/dây | |
| 25 | Lắp đặt hộp công tơ các loại | 42 | Hộp | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 84,4 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ghíp IPC 95-35 (35-95/6-35) 1bu lông | 58 | Cái | |
| 28 | Ghíp IPC 95-95 (35-95/6-95) 1bu lông | 52 | Cái | |
| P | ĐƯỜNG DÂY NGẦM 0,4KV | |||
| Q | RÃNH CÁP ĐƯỜNG ĐẤT SAU LÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 30,36 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,101 | 100m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,23 | 100m2 | |
| 4 | lưới nilong | 23 | m2 | |
| 5 | Gạch không nung | 828 | Viên | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,202 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,101 | 100m3 | |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 36 | Mốc | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 1,68 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE130/110 | 168 | m | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 1,68 | 100m | |
| 12 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-4*120 mm2 | 117 | m | |
| R | PHẦN THU HỒI TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thu hôi dây dẫn các loại < 120mm | 1,031 | km/dây | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. | 22 | 1 cột | |
| 3 | Thu hồi xà, giá đỡ các loại | 9 | 1 bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ, các loại phụ kiện và thiết bị | 2,5 | 10 sứ | |
| S | Thiết bị đường dây và trạm | |||
| 1 | Chống sét van 35kV, 02 bộ đường dây, 01 bộ trạm | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV (ĐCNT-3*240) | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha 0,6/1kV (ĐCNT-4*120) | 6 | Bộ | |
| T | THI CÔNG CỐNG BỂ, CỘT TREO CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp, loại ống có đường kính F110 | 44,96 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, loại cột đơn loại 7,5m | 4 | cột | |
| 3 | Đục hào kỹ thuật, bể cáp bê tông có sẵn đường kính tiết diện lỗ <0,15mm | 3 | lỗ | |
| 4 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | 2 | cái | |
| 5 | Vệ sinh và phun rửa thông ống, tiêu nước bể cáp để thu rút cáp tận dụng | 4.496 | m | |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 01 ống dưới hè | 1,101 | 100m | |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x5,5, số lượng 03 ống dưới hè | 33,72 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh | 750 | bộ | |
| 9 | Xây nâng bể cáp loại bể 3 nắp đan vuông dưới đường, cao thêm 0,3m | 2 | bể | |
| 10 | Xây bể 3 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống | 3 | bể | |
| 11 | Xây bể 2 nắp đan vuông dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống | 12 | bể | |
| 12 | Xây bể 2 nắp đan dọc dưới hè, loại bể cáp 2 tầng cống | 8 | bể | |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90 | 6 | nắp đan | |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 15 | nắp đan | |
| 15 | Thu hồi nắp đan hiện trạng để tận dụng | 55 | nắp đan | |
| 16 | Thu hồi khung bể cáp hiện trạng các loại | 25 | khung | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 3 đan vuông | 5 | bể | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 2 đan vuông | 12 | bể | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống, loại bể 2 đan dọc | 8 | bể | |
| 20 | Sản xuất khung bể cáp dưới đường cho loại bể 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 21 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 3 đan vuông | 3 | bể | |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 2 đan vuông | 12 | bể | |
| 23 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể 2 đan dọc | 8 | bể | |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 3 đan vuông hè, đường | 5 | bể | |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 2 đan vuông hè | 12 | bể | |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho bể 2 đan dọc hè | 8 | bể | |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | 4 | cột | |
| 28 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | 49 | cái | |
| 29 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bộ néo cáp chuyên dụng trên cột | 6 | cái | |
| U | THI CÔNG HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại cáp 100x2 | 0,25 | km | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 | 3,441 | km | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1000x2 | 1,147 | km | |
| 4 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=100x2x0,5 | 0,25 | km | |
| 5 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=300x2x0,5 | 0,25 | km | |
| 6 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=500x2x0,5 | 0,125 | km | |
| 7 | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn, loại cáp <=700x2x0,5 | 1,147 | km | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16FO | 1,475 | km | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp <48FO | 14,9 | km | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp <=48 FO | 5,735 | km | |
| 11 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO - 08FO trên tuyến cột có sẵn | 0,24 | km | |
| 12 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn | 1,235 | km | |
| 13 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | 14,5 | km | |
| 14 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | 0,06 | km | |
| 15 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 02FO trên tuyến cột có sẵn | 5,75 | km | |
| 16 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 04FO trên tuyến cột có sẵn | 1,6 | km | |
| 17 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn | 1 | km | |
| 18 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn | 0,4 | km | |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | 2,364 | km | |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | 3,546 | km | |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | 1 | bộ MX | |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | 6 | bộ MX | |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | 9 | bộ MX | |
| 24 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 04FO | 16 | đầu cáp | |
| 25 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 24FO | 25 | đầu cáp | |
| 26 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông hoặc ODF sợi quang, loại cáp quang 48FO | 1 | đầu cáp | |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp đồng, loại măng sông cơ khí C.600x2 | 6 | bộ MX | |
| 28 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 100x2 | 1 | Cáp | |
| 29 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 200x2 | 4 | Cáp | |
| 30 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 300x2 | 4 | Cáp | |
| 31 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 400x2 | 4 | Cáp | |
| 32 | Hàn nối đầu cáp tại măng sông; MDF; tủ cáp, loại cáp đồng 600x2 | 2 | Cáp | |
| 33 | Lắp đặt tủ cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ cáp 100x2 | 1 | tủ cáp | |
| 34 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại tủ cáp C.100x2 | 1 | tủ cáp | |
| 35 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0,5 trung bình mỗi thuê bao 30m | 60 | 10m cáp | |
| 36 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbit/s | 48 | 1 luồng | |
| 37 | Đấu nối cáp vào phiến bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | 8 | đôi đầu dây | |
| 38 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | 2 | thiết bị | |
| V | NHÀ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| W | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1.169,93 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 912,532 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 265,444 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng | 5,25 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 19,929 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 19,929 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 19,929 | 100m3 | |
| X | LỚP HỌC 3 TẦNG (SỐ 2) PHÁ DỠ 1 PHẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 95,004 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,792 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 59,168 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,37 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 33,481 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 14,234 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 56,935 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,213 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,87 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,87 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 1,87 | 100m3 | |
| Y | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG, TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 878,804 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 17,21 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 46,846 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 7,887 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 7,887 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 7,887 | 100m3 | |
| Z | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 2.905,59 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 295,289 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ tôn tường bằng thủ công | 1.042,24 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu khung thép bằng thủ công, chiều cao <6m | 7,382 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu khung thép bằng thủ công, chiều cao <28m | 72,64 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 384,88 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1.076,98 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 273,479 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 16,28 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 16,28 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 16,28 | 100m3 | |
| AA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 134,473 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,512 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 16,552 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,645 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,645 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 1,645 | 100m3 | |
| AB | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 190,003 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 32,293 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,223 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 2,223 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (11km) tiếp theo | 2,223 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi