Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955450-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 14:49:00 đến ngày 2020-10-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 ĐIỂM SẠT LỞ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,7947 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III ( Tận dụng đất đào nền để đắp) Theo phần II, mục 13 Chương V 7,7947 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 7,404 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 7,404 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 7,404 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1453 100m3
7 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1453 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1453 100m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1453 100m3
10 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 26,6438 100m3
11 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,6438 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo phần II, mục 13 Chương V 26,6438 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo phần II, mục 13 Chương V 26,6438 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào xúc đất tại mỏ về đắp) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,4774 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 16,4774 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 16,4774 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V  21,4797 100m3
18 Xếp đá khan không chít mạch Theo phần II, mục 13 Chương V 111,9847 m3
19 Trồng cỏ gia cố mái ta luy âm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2178 100m2
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2,5x1x1 m trên cạn Theo phần II, mục 13 Chương V 512 rọ
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo phần II, mục 13 Chương V 585 rọ
22 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn Theo phần II, mục 13 Chương V 596 rọ
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Theo phần II, mục 13 Chương V 49 rọ
24 Thép D2,2mm liên kết các tấm lưới Theo phần II, mục 13 Chương V 891,06 kg
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo phần II, mục 13 Chương V 19,9787 100m2
26 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 74,05 m3
27 Vận chuyển rọ thép từ nơi sản xuất về chân công trình bằng ô tô thùng 7 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 5 ca
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 276,375 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 2,211 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng thép neo gia cố, ĐK thép D20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1605 tấn
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo phần II, mục 13 Chương V 65 1 lỗ khoan
32 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7251 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2637 100m2
34 Sơn cọc tiêu 2 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 33,099 m2
35 Đào lỗ chôn cột tiêu, đất cấp III, đắp đất hoàn thiện cột tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 2,978 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cột tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 68 cái
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ( 08 ĐIỂM SẠT LỞ)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
3 Đèn quay cảnh báo Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
4 Barie chắn 2 đầu Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
5 Cột hàng rào phản quang Theo phần II, mục 13 Chương V 98,4 m
6 Dây rào bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
7 Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,107 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1476 100m2
9 Công trực đảm bảo ATGT Theo phần II, mục 13 Chương V 200 công
C TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8632 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 97,782 m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 13,81 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,59 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,9944 100m3
6 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6213 100m3
7 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6213 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4889 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 170,88 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5743 100m2
11 Bê tông thân, đá 2x4, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 133,92 m3
12 Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2729 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2437 100m
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,008 100m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 20,74 m2
16 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,594 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m2
18 Sơn cọc tiêu 2 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 10,62 m2
19 Đào lỗ chôn cột tiêu, đất cấp III, đắp đất hoàn thiện cột tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng cột tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đèn quay cảnh báo Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
4 Barie chắn 2 đầu Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
5 Cột hàng rào phản quang Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
6 Dây rào bảo vệ Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
7 Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,107 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1476 100m2
9 Công trực đảm bảo ATGT Theo phần II, mục 13 Chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->