Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952418-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200950965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 09:48:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,658,598,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 3,652 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 25,543 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,261 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 2,517 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 24,648 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 33,659 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo chương V 15,058 m3
8 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 39,152 m3
9 Bê tông ram dốc 1x2 M250 Theo chương V 1,217 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=6m đá 1x2 M250 Theo chương V 7,115 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V 22,196 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 41,98 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V 8,776 m3
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,096 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 2,068 tấn
16 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,359 tấn
17 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V 1,721 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,291 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V 1,228 tấn
20 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,778 tấn
21 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V 3,626 tấn
22 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m Theo chương V 3,342 tấn
23 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=28m Theo chương V 0,01 tấn
24 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=6m Theo chương V 0,374 tấn
25 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=6m Theo chương V 0,173 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 1,136 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V 1,545 100m2
28 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột Theo chương V 1,23 100m2
29 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=28m Theo chương V 2,687 100m2
30 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=28m Theo chương V 4,2 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,216 100m2
32 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 23,379 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ block 5x9x19 h<=6m M50 Theo chương V 4,267 m3
34 Xây cột, trụ gạch thẻ block 5x9x19 h<=6m M50 Theo chương V 8,13 m3
35 Xây tường gạch block 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=6m M50 Theo chương V 63,643 m3
36 Xây tường gạch block 9x9x19 câu gạch thẻ block 5x9x19 h<=6m M50 Theo chương V 17,647 m3
37 Xây tường gạch block 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=6m M50 Theo chương V 3,261 m3
38 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Theo chương V 14,08 m2
39 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,071 100m2
40 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2 Theo chương V 1,282 tấn
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Theo chương V 48,28 m2
42 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện Theo chương V 28,08 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 23,76 m2
44 Sản xuất lan can Theo chương V 0,362 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 23,905 m2
46 Sơn sắt dẹt 3 nước Theo chương V 182,893 m2
47 SXLD cửa lên mái Theo chương V 1 bộ
48 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 53,273 m2
49 Trát tường ngoài, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 331,13 m2
50 Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 519,454 m2
51 Trát xà dầm, lanh tô vữa M75 Theo chương V 376,46 m2
52 Trát trần vữa M75 Theo chương V 418,76 m2
53 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 293,2 m
54 Đắp phào đơn vữa M75 Theo chương V 28,8 m
55 Kẻ ron âm tường, trụ hộp gen Theo chương V 186,184 m
56 ốp đá tự nhiên chân móng (90% diện tích) Theo chương V 50,508 m2
57 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 131,972 m2
58 Láng nền sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 201,88 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ... Theo chương V 321,76 m2
60 ốp đá granít tự nhiên vào chân cột Theo chương V 2,8 m2
61 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm Theo chương V 20,22 m2
62 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm Theo chương V 78,66 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 25,42 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V 349,798 m2
65 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V 35,96 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 878,744 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 682,173 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 716,742 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 844,175 m2
70 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 16,013 m3
71 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V 0,423 m3
72 SX Bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 3,798 m3
73 SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V 0,38 m3
74 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=6m Theo chương V 0,046 tấn
75 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V 1,234 100m2
76 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V 3 cái
77 Làm tầng lọc đá 4x6cm dày 200 Theo chương V 0,004 100m3
B NƯỚC TRONG NHÀ
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 0,08 m3
2 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M50 Theo chương V 0,13 m3
3 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,004 tấn
4 SX Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo chương V 0,046 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,002 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo chương V 1 cái
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 2,88 m2
8 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm Theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm Theo chương V 0,75 100m
10 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm Theo chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm Theo chương V 0,17 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm Theo chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm Theo chương V 0,426 100m
14 Lắp đặt cút nhựa đk 114mm Theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm Theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt nối giảm nhựa đk90-60mm Theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt nối nhựa đk90mm Theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa đk90mm Theo chương V 28 cái
19 Lắp đặt cút nhựa đk 60mm Theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa đk 34mm Theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt nối giảm nhựa đk 34-27mm Theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa đk 27mm Theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm Theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm Theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt co gai trong đk 21mm Theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt vòi sen tắm+ vòi rửa Theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt lavabo + vòi Theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt gương soi (500x700) Theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt móc treo khăn inox Theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 4 cái
37 Khoan giếng sâu 20m Theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V 14 cái
40 Lắp đặt phễu thu D60 Theo chương V 6 cái
C ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 1,275 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K =0,9 Theo chương V 1,688 m3
3 Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo Theo chương V 0,735 m2
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (đặt trên tường) Theo chương V 21 bộ
5 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V 23 cái
8 Lắp đặt công tắc chìm hai chiều Theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V 35 cái
11 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1P-10A Theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CXV Theo chương V 40 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 140 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V 140 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V 610 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V 1.298 m
18 Lắp đặt hộp + mặt nạ 6 lỗ Theo chương V 5 hộp
19 Lắp đặt hộp + mặt nạ 3 lỗ Theo chương V 8 hộp
20 Lắp đặt hộp + mặt nạ 1 lỗ Theo chương V 33 hộp
21 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm Theo chương V 1.386 m
22 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo chương V 160 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 Theo chương V 15 hộp
24 Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường Theo chương V 6 máy
25 Lắp đặt ống đồng máy lạnh (6/15) Theo chương V 18 m
26 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm Theo chương V 0,46 100m
27 Lắp đặt cút nhựa đk 21mm Theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt cọc tiếp địa V63x63x5, L=2,5M (2 cọc) Theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt tủ điện aptomat 180x200x400 Theo chương V 1 cái
30 Dây cáp mạng internet Cat 6 Theo chương V 60 m
31 Lắp đặt sứ các loại Theo chương V 1 sứ
D CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V 0,96 m3
3 Lắp đặt kim thu sét Theo chương V 1 cái
4 Lắp dựng cột thép STK Theo chương V 0,066 tấn
5 Lắp đặt bu lông D16, L=400mm Theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt bu lông D10, L=350mm Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt bu lông D10, L=130mm Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt bu lông D10, L=100mm Theo chương V 2 cái
9 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm dưới mương đất Theo chương V 7,6 m
10 Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhà Theo chương V 60,6 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,44 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt khuy thép D6 Theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V 1 cái
15 Khoan giếng lỗ fi 90 sâu 15m (ống fi42 được tính riêng trong bảng giá vât tư) Theo chương V 1 bộ
16 Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (nhân công nhân 50%) Theo chương V 0,342 m2
17 Nhồi đất hữu cơ Theo chương V 0,05 m3
E CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V 0,095 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 77,684 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 50,139 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 6,551 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 0,344 m3
6 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 2,275 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo chương V 2,223 m3
8 Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 Theo chương V 4,766 m3
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 0,013 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 0,016 tấn
11 SXLD cốt thép giằng đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,575 tấn
12 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=6m Theo chương V 0,004 tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=6m Theo chương V 0,023 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,091 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ Theo chương V 0,83 100m2
16 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 24,895 m3
17 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h<=6m M50 Theo chương V 10,2 m3
18 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=6m M50 Theo chương V 6,995 m3
19 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=6m M50 Theo chương V 6,728 m3
20 Gia công cổng sắt Theo chương V 0,243 tấn
21 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V 10,8 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 19,303 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 112,209 m2
24 Trát giằng btct vữa M75 Theo chương V 45,942 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 274,627 m2
26 Đắp bản nổi 1cm vữa xi măng M75 Theo chương V 13,632 m2
27 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 1.027,21 m
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 432,59 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 432,59 m2
30 Lắp đặt chữ alu đồng theo thiết kế Theo chương V 1 bộ
31 Lót bạc nhựa đen chống mất nước xi măng Theo chương V 4,67 100m2
32 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 32,69 m3
33 Cắt mặt sân bê tông, chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo chương V 2,5 100m
F THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc lãnh đạo Theo chương V 1 Cái
2 Bàn làm việc nhân viên Theo chương V 32 Cái
3 Ghế ngồi lãnh đạo Theo chương V 1 Cái
4 Ghế ngồi nhân viên Theo chương V 34 Cái
5 Ghế ngồi đợi Theo chương V 6 Bộ
6 Tủ hồ sơ Theo chương V 3 Bộ
7 Máy vi tính Theo chương V 2 Bộ
8 Máy in A4 Theo chương V 1 bộ
9 Camera Theo chương V 8 Cái
10 Đầu ghi camera Theo chương V 1 Cái
11 Ổ cứng 1T Theo chương V 1 Cái
12 Máy lạnh 1,5HP Theo chương V 6 Bộ
13 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Theo chương V 2 Cái
14 Bình chữa cháy bột BC - 4kg Theo chương V 2 Cái
15 Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) Theo chương V 1 Cái
16 Bộ kệ inox treo bình chữa cháy loại đơn Theo chương V 4 Cái
17 Máy bơm nước 2HP Theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->