Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946594-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200785581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 09:19:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,587,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường sông kè Vinh Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục Đắp hoàn thiện mặt cắt, cứng hóa mặt đê đoạn từ K19+900 đến K20+650
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, (phần mở rộng và bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,86 100m³
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,52 100m³
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,44 100m²
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,44 100m²
5 BT M250, đá 2x4, bê tông mặt dốc (bỏ nhựa đường và gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60,6
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt dốc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,47 100m²
7 Lót nilong 2 lớp mặt dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,03 100m²
8 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100,79 kg
9 Thép D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 353,21 kg
10 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 141 cái
11 Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,08 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 1,2km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,51 10 tấn/km
13 Bê tông M200 móng cọc tiêu KT (30*30*40)cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,31
14 Thép F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,48 kg
15 Thép F<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,2 kg
16 Làm cột km bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Bốc xếp lên, xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 1,2km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 10 tấn/km
19 Bê tông M200 móng cột km, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,49
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m²
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Bê tông M200 móng cột biển báo, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,37
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 100m²
25 Sản xuất, lắp dựng thép tròn D12, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
26 Đào móng cột biển báo rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3
27 Đắp đất móng cột biển báo đạt Yk≥1,45t/m3 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0021 100m³
28 Đào phong hóa, bạt thảo mái đê, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,04 100m³
29 Đào hạ cấp mái đê, đất cấp II, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 472,31
30 Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,59 100m³
31 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt dốc cũ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,83
32 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,25 100m³
33 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,25 100m³
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,96 100m³
35 Mua đất đến công trình để đắp (hệ số K&#x3D;1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9.262
36 Đắp đất công trình, đầm nện đạt dung trọng Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 53,41 100m³
37 Đắp đất đê, dung trọng Yk≥1,45T/m3 K≥0,85 (đăp bằng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33,15 100m³
38 Trồng cỏ mái đê, dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 107,85 100m²
39 Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,39 100m³
40 Thu dọn cây bụi, thảo mộc mái đê (20m/công bậc 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40,93 công
C Hạng mục 3: Hạng mục Xây dựng kè Vinh Quang đoạn từ K20+740 đến K20+800 và đoạn từ K21+000 đến K21+250
1 Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm, lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m, cự ly thả L≤30m, độ sâu thả H≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33 con rồng
2 Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm, lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m, cự ly thả L≤30m, độ sâu thả H>1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 474 con rồng
3 Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,971 tấn
4 Đá hộc gieo tạo mái (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 833,9
5 Đá hộc gieo làm khít rồng (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,12
6 Đá hộc gieo phủ đầu rồng (đá mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 416,01
7 Phao thả đá rời, cự ly thả L<30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 126,5 10m³
8 Rải vải địa kỹ thuật lót cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,28 100m²
9 Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 58,15
10 Đá hộc lát khan không chít mạch cơ kè, dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 462,06
11 Đá dăm 2x4 lót dầm chân khung kè (dầm số 1), dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,23
12 Lót nilong 2 lớp dầm chân khung kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,32 100m²
13 Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,85
14 BTCT M200 dầm khung mái kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 137,36
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,673 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,094 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,81 100m²
18 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 70,33
19 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,22 100m²
20 Đá dăm 2x4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 155,64
21 BTCT M200 tấm lát mái kè loại âm dương (tấm loại 1 và loại 2), đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 209,98
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè (loại tấm âm dương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27,27 100m²
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kè, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,79 tấn
24 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 461,96 tấn
25 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 461,96 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 46,2 10 tấn/km
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8.682 cái
28 Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,48
29 Lắp đặt ống nhựa D200mm tại CN14+12,5 (Class2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
30 Vữa lót XM M75, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 31,5
31 Xây đá hộc bậc lên xuống bằng vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,27
32 Trát bậc lên xuống bằng vữa XMCV M75, chiều dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,2
33 Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33,13
34 Bê tông M200 đường đỉnh kè dày 15cm, đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 99,39
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7 100m²
36 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 69,5
37 Bê tông M100 lót móng tường khóa mái đầu, cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8
38 Bê tông M200 móng tường khóa mái đầu, cuối kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,58
39 Bê tông M200 tường khóa mái đầu, cuối kè dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,53
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 100m²
41 Đá hộc lát khan không chít mạch nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,55
42 Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,85 100m³
43 Đào mái kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,34 100m³
44 Đào đất bạt mái kè, đất cấp II, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 367,6
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,2 100m³
46 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,44 100m³
47 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,44 100m³
48 Thu dọn cây bụi, thảo mộc mái đê (20m/công bậc 3,0/7-nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17 công
49 Đá dăm 1x2 lót bãi vật liệu, bãi đúc cấu kiện bê tông, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30
50 Láng nền bãi đúc cấu kiện bê tông không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XMCV M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 300
51 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 97,4
52 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 97,4 m3
53 San phế thải phá dỡ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,974 100m³
D Hạng mục 4: Hạng mục Xây dựng điếm canh đê số 21 (K21+650)
1 BTCT M200 dầm trần điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,44
2 BTCT M200 giằng móng, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,35
3 BTCT M200 sàn mái, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,03
4 BTCT M200 bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,74
5 BTCT M200 cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,14
6 BTCT M200 lanh tô, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42
7 BTCT M200 giằng thu hồi, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,82
8 Bê tông M200 nền điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,44
9 Bê tông lót M100 đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,27
10 Lót nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,86 100m²
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,29
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,04
13 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,25
14 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67
15 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,12
17 Láng nền trong nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,82
18 Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m³
19 Lát nền gạch men kích thước (400x400)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 65,59
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 160,08
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 170,42
22 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,67
23 Trát dầm, trần mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 87,22
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 247,3
25 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 183,09
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,71 100m²
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,39 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng lối đi quanh điếm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m²
31 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m
32 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m
33 Lắp đặt côn thu 90mm-76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt cút góc 90: ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Quả cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Đai thép d76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Gia công xà gồ hộp thép mạ kẽm 40x80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
38 Thép râu d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
40 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,4
42 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu kem Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,82
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Thanh tiếp địa - thép dẹt 40x4mm (KL 1,256kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,02 kg
46 Gia công và đóng cọc chống sét (Thép hình L50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cọc
47 Sơn xà gồ thép 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,89
48 Lợp mái tôn AUSTNAM loại múi vuông, màu đỏ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67 100m²
49 Gia công cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1 bằng thép tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
50 Lắp dựng cửa sắt (cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,14
51 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,1
53 Chốt cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
54 Khóa cửa đi + then Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
55 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36 cái
56 Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa sổ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,76
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ nằm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
68 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,04 m
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt aptomat 32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
76 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,25 m
77 Kéo rải cáp điện 2 ruột loại XLPE/PVC-CXV2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
78 Dây thép treo F6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,42 kg
79 BTCT M200 tấm lót MV1, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lót MV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lót MV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,004 100m²
82 Lắp đặt bê tông tấm lót MV1, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Bê tông M200 móng cột điện rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,28
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m²
85 Cột điện bê tông H7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cột
86 Lắp dựng cột điện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cột
87 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Kẹp néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
93 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
94 Đào đất móng cột điện, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,38
95 Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 100m³
96 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt aptomat 50A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt hộp composit loại 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
99 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép điếm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,03
100 Phá dỡ kết cấu gạch xây điếm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,86
101 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50,89 m3
102 San phế thải phá dỡ tại bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,51 100m³
103 Đào đất móng điếm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 56,78
104 Đào đất bóc phong hóa, đào dật cấp, đất cấp I, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,02
105 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 100m³
106 Mua đất đến công trình để đắp (hệ số K=1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 330,36
107 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,09 100m³
108 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,02 100m²
109 Vận chuyển vầng có trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m³
110 Vận chuyển đất không tận dụng đổ ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9 100m³
111 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9 100m³
E Hạng mục 5: Hạng mục Xây dựng điếm canh đê số 22 (K22+100)
1 BTCT M200 dầm trần điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,44
2 BTCT M200 giằng móng, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,35
3 BTCT M200 sàn mái, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,03
4 BTCT M200 bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,74
5 BTCT M200 cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,14
6 BTCT M200 lanh tô, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42
7 BTCT M200 giằng thu hồi, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,82
8 Bê tông M200 nền điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,72
9 Bê tông lót M100 đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,23
10 Lót nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,86 100m²
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,97
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18,62
13 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,25
14 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67
15 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,12
17 Láng nền trong nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,82
18 Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m³
19 Lát nền gạch men kích thước (400x400)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 65,59
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 160,08
21 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 178,9
22 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,67
23 Trát dầm, trần mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 87,22
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 247,3
25 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 191,57
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,71 100m²
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68 100m²
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,39 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng lối đi quanh điếm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m²
31 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m
32 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m
33 Lắp đặt côn thu 90mm-76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt cút góc 90: ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Quả cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Đai thép d76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Gia công xà gồ hộp thép mạ kẽm 40x80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
38 Thép râu d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
40 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,4
42 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu kem Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,82
43 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Thanh tiếp địa - thép dẹt 40x4mm (KL 1,256kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,02 kg
46 Gia công và đóng cọc chống sét (Thép hình L50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cọc
47 Sơn xà gồ thép 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,89
48 Lợp mái tôn AUSTNAM loại múi vuông, màu đỏ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67 100m²
49 Gia công cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1 bằng thép tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
50 Lắp dựng cửa sắt (cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,14
51 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,1
53 Chốt cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
54 Khóa cửa đi + then Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
55 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36 cái
56 Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa sổ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,76
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ nằm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
68 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,04 m
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt aptomat 32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
76 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,25 m
77 Kéo rải cáp điện 2 ruột loại XLPE/PVC-CXV2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 290 m
78 Dây thép treo F6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,16 kg
79 BTCT M200 tấm lót MV1, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,23
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lót MV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lót MV1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 100m²
82 Lắp đặt bê tông tấm lót MV1, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
83 Bê tông M200 móng cột điện rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,48
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,22 100m²
85 Cột điện bê tông H7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cột
86 Lắp dựng cột điện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cột
87 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 cái
88 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
89 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
91 Kẹp néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 cái
93 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
94 Đào đất móng cột điện, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,83
95 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,07 100m³
96 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt aptomat 50A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt hộp composit loại 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
99 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép điếm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,67
100 Phá dỡ kết cấu gạch xây điếm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40,65
101 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47,32 m3
102 San phế thải phá dỡ tại bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,47 100m³
103 Đào đất móng điếm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 37,57
104 Đào đất bóc phong hóa, đào dật cấp, đất cấp I, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 34,93
105 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m³
106 Mua đất đến công trình để đắp (hệ số K=1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 283,29
107 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,65 100m³
108 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,56 100m²
109 Vận chuyển vầng có trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m³
110 Vận chuyển đất không tận dụng đổ ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68 100m³
111 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68 100m³
F Hạng mục 6: Hạng mục Xây dựng điếm canh đê số 23 (K23+150)
1 BTCT M200 dầm trần điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,44
2 BTCT M200 giằng móng, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,35
3 BTCT M200 sàn mái, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,03
4 BTCT M200 bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,74
5 BTCT M200 cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,14
6 BTCT M200 lanh tô, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42
7 BTCT M200 giằng thu hồi, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,82
8 Bê tông M200 nền điếm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,24
9 Bê tông lót M100 đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,66
10 Lót nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,86 100m²
11 Xây móng điếm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,02
12 Xây móng điếm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,38
13 Xây móng tường sau điếm bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,21
14 Xây tường sau điếm bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,65
15 Xây tường điếm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,25
16 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67
17 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,8
18 Xây tường điếm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,12
19 Láng nền trong nhà không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,82
20 Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m³
21 Lát nền gạch men kích thước (400x400)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 65,59
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 160,08
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 174,57
24 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,67
25 Trát dầm, trần mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 87,22
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 247,3
27 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 187,24
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,71 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 100m²
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,39 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng lối đi quanh điếm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m²
33 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m
34 Lắp đặt thoát nước mái bằng ống nhựa PVC ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,081 100m
35 Lắp đặt côn thu 90mm-76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt cút góc 90: ĐK=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
37 Quả cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Đai thép d76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
39 Gia công xà gồ hộp thép mạ kẽm 40x80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
40 Thép râu d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
42 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,4
44 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu kem Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,82
45 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Thanh tiếp địa - thép dẹt 40x4mm (KL 1,256kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,02 kg
48 Gia công và đóng cọc chống sét (Thép hình L50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cọc
49 Sơn xà gồ thép 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,89
50 Lợp mái tôn AUSTNAM loại múi vuông, màu đỏ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,67 100m²
51 Gia công cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1 bằng thép tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
52 Lắp dựng cửa sắt (cửa đi D1, D2 và cửa sổ S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,14
53 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,1
55 Chốt cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
56 Khóa cửa đi + then Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36 cái
58 Sơn cửa sắt, hoa sắt cửa sổ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,76
59 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cột C1, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ nằm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
67 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái thu hồi, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
70 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,04 m
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
72 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt aptomat 32A-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
78 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,25 m
79 Kéo rải cáp điện 2 ruột loại XLPE/PVC-CXV2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
80 Dây thép treo F6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,98 kg
81 Lắp đặt công tơ điện loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt aptomat 50A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt hộp composit loại 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép điếm cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,46
85 Phá dỡ kết cấu gạch xây điếm cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 44,01
86 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 52,47 m3
87 San phế thải phá dỡ tại bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,52 100m³
88 Đào đất móng điếm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II, phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,69
89 Đào đất bóc phong hóa, đào dật cấp, đất cấp I, phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,67
90 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 100m³
91 Mua đất đến công trình để đắp (hệ số K=1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 246,03
92 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (đắp bằng đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,3 100m³
93 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,65 100m²
94 Vận chuyển vầng có trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m³
95 Vận chuyển đất không tận dụng đổ ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,66 100m³
96 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,66 100m³
G Hạng mục 7: Hạng mục Kè gia cố mái sông Bến Hộ 1 đoạn từ CN30 đến CN34 (phần giáp tường xây của khu công nghiệp)
1 Đóng cọc tre giá cố chân mái kè, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 51,69 100m
2 Bê tông M100 lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,62
3 BTCT M200 dầm khung mái kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48,55
4 BTCT M200 tấm lát mái kè KT(0,6x0,6x0,08)m, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 59,27
5 Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,81
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,25 100m²
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè (loại tấm đan thường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,95 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,751 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,742 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kè, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,235 tấn
11 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 130,39 tấn
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 130,39 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 13,04 10 tấn/km
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.058 cái
15 Đá dăm 2x4 lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 89,7
16 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè (loại PH12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,74 100m²
17 Giấy dầu tẩm nhựa đường khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,01
18 Lót nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,03 100m²
19 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ vỉa giáp tường xây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 49,7
20 Đào đất gia cố mái kênh, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 281,04
21 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,5 100m³
22 Vận chuyển đất đào cấp 1 trong phạm vi <1km Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,31 100m³
H Hạng mục 8: Hạng mục Đắp mở rộng và cứng hóa mặt đường giao thông nội đồng
1 Đào đất bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,55 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,55 100m³
3 Đào móng tường, nền đường, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,12 100m³
4 San đất tạo phằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,08 100m³
5 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,41 100m³
6 Mua đất đến công trình để đắp (hệ số K&#x3D;1,07) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.919
7 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,93 100m³
8 Bê tông M100 lót móng tường dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 39,43
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 110,41
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 80,97
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 264
12 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.585,55
13 Khe lún tường (3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 90,19
14 Đắp cát đen móng đường dày trung bình 10cm, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,96 100m³
15 Lót nilong 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 107,45 100m²
16 Bê tông M200 mặt đường dày 14cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.507,07
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,61 100m²
18 Khe lún mặt đường (3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 281,71
19 BTCT M200 tấm đan qua kênh, đá 1x2, độ sụt 2-4 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,81
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan qua kênh, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,385 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan qua kênh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,228 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,56 100m²
23 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 96 cái
24 Bê tông M100 lót móng cống dày 5cm, rộng ≤250cm đá 1x2, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,73
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,02
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,45
27 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,1
28 Ống buy BTCT D600-H10 (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33 ống
29 Lắp đặt bê tông đúc sẵn ống buy D600-H10, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33 cái
30 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,72
31 Đắp đất móng cống, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,02 100m³
32 Đào hoàn trả kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,75 100m³
33 Đắp đất bờ kênh, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,07 100m³
I Hạng mục 9: Hạng mục Bổ sung tủ điện điều khiển và thiết bị điện cho trạm bơm Hồng Phong 2
1 Attomat MCCB 3p 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
3 Attomat MCCB 3p 100A 30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
5 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
7 Contactor 3p 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 1 cái
9 Contactor 3p 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
11 cầu đấu 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
12 cầu đấu 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 1 cái
14 Rơ le sao tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Rơ le mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Rơ le quá tải điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 1 cái
18 cáp Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
19 cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
20 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 200 m
21 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Nút ấn 1 phần tử đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Nút ấn 1 phần tử xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21 1 cái
27 Đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 68 cái
29 Đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 31 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,9 10 đầu cốt
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
32 Máng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
33 đồng hồ multimeter điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
34 biến dòng 150/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
35 biến dòng 100/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 1 cái
37 Vỏ tủ H1800xW1200xD600, tôn dày 1,5 ly,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
39 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
40 Attomat MCCB 3p 400A 45kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
42 Attomat MCCB 3p 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
44 Attomat MCCB 3p 100A 30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
46 Attomat MCCB 3p 10A 1,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
48 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
50 bộ điều khiển bù tự động kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
52 Tụ bù 10kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Attomat MCCB 3p 30A 1,5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
54 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
55 Contactor 3p 23A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
57 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
58 thanh cái 150mm2 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,43 kg
59 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33 10 m
60 đầu cốt SC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 10 đầu cốt
62 Vỏ tủ H1800xW800xD600, tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
63 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
64 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
68 biến dòng 400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
70 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
71 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
72 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
73 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 (một máy 55kW cần 2 cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 48 m
74 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 (một máy 33kW cần 2 cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 m
75 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 (bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
76 đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 đầu
77 đầu cốt SC25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 đầu
78 đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 34 đầu
79 đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 đầu
80 đầu cốt SC6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 đầu
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,4 10 đầu cốt
82 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
J Hạng mục 9: Hạng mục Bổ sung tủ điện điều khiển và thiết bị điện cho trạm bơm Đồng Hương
1 Attomat MCCB 3p 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
3 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
5 Contactor 3p 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 1 cái
7 cầu đấu 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 cầu đấu 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
10 Rơ le sao tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Rơ le mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Rơ le quá tải điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 1 cái
14 cáp Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 m
15 cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
16 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 200 m
17 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Nút ấn 1 phần tử đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Nút ấn 1 phần tử xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 1 cái
23 Đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
24 Đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,2 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
27 Máng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
28 đồng hồ multimeter điện tử (Selec VAF36a hoặc tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
29 biến dòng 150/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 1 cái
31 Vỏ tủ H1800xW1200xD600, tôn dày 1,5 ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
33 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
34 Attomat MCCB 3p 400A 45kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
36 Attomat MCCB 3p 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
38 Attomat MCCB 3p 10A 1,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
40 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
42 bộ điều khiển bù tự động kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
44 Tụ bù 10kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
45 Attomat MCCB 3p 30A 1,5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
47 Contactor 3p 23A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
48 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
49 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
50 thanh cái 150mm2 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,43 kg
51 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33 10 m
52 đầu cốt SC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 10 đầu cốt
54 Vỏ tủ H1800xW800xD600, tôn dày 1,5 ly,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
55 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
56 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
57 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
61 biến dòng 400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
62 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
63 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
64 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 (một máy 55kW cần 2 cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40 m
66 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 (bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
67 đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 đầu
68 đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 đầu
69 đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 đầu
70 đầu cốt SC6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 đầu
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8 10 đầu cốt
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
K Hạng mục 9: Hạng mục Bổ sung tủ điện điều khiển và thiết bị điện cho trạm bơm Gồ Tu
1 Attomat MCCB 3p 60A 7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
3 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
5 Contactor 3p 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
7 cầu đấu 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
9 Rơ le mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha điện áp(Schneider PMR 44 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Rơ le quá tải điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
12 cáp Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 m
13 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
14 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Nút ấn 1 phần tử đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Nút ấn 1 phần tử xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 1 cái
20 Đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 10 đầu cốt
22 Máng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
23 đồng hồ multimeter điện tử (Selec VAF36a hoặc tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 biến dòng 100/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
26 Vỏ tủ H1600xW600xD500, tôn dày 1,5 ly,1 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
27 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25 m
29 đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 đầu
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
L Hạng mục 9: Hạng mục Bổ sung tủ điện điều khiển và thiết bị điện cho trạm bơm Thôn 5
1 Attomat MCCB 3p 40A 7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
3 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
5 Contactor 3p 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
7 cầu đấu 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
9 Rơ le mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Rơ le quá tải điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
12 cáp Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 m
13 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
14 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Nút ấn 1 phần tử đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Nút ấn 1 phần tử xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 1 cái
20 Đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 10 đầu cốt
22 Máng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
23 đồng hồ multimeter điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 biến dòng 100/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
26 Vỏ tủ H1600xW600xD500, tôn dày 1,5 ly,1 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
27 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
28 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 40 m
30 đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 đầu
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu cốt
M Hạng mục 9: Hạng mục Bổ sung tủ điện điều khiển và thiết bị điện cho trạm bơm Đồng Chùa
1 Attomat MCCB 3p 200A 36kA ( Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Attomat MCCB 3p 40A 7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
4 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
6 Contactor 3p 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 1 cái
8 Contactor 3p 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
10 cầu đấu 4 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 cầu đấu 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
13 Rơ le sao tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Rơ le mất pha, đảo pha, mất cân bằng pha điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Rơ le quá tải điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 1 cái
17 cáp Cu/PVC 1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 m
18 cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
19 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 200 m
20 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
22 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Nút ấn 1 phần tử đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Nút ấn 1 phần tử xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21 1 cái
26 Đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62 cái
28 Đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,8 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
31 Máng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1
32 đồng hồ multimeter điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
33 biến dòng 150/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
34 biến dòng 100/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
35 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 1 cái
36 Vỏ tủ H1800xW1200xD600, tôn dày 1,5 ly,sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
37 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
38 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
39 Attomat MCCB 3p 400A 45kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
41 Attomat MCCB 3p 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 1 cái
43 Attomat MCCB 3p 40a 7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
45 Attomat MCCB 3p 10A 1,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
47 Attomat MCB 1p 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
49 bộ điều khiển bù tự động kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 cái
51 Tụ bù 10kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
52 Attomat MCCB 3p 30A 1,5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
53 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
54 Contactor 3p 23A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 1 cái
56 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 m
57 thanh cái 150mm2 3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,43 kg
58 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33 10 m
59 đầu cốt SC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 cái
60 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 10 đầu cốt
61 Vỏ tủ H1800xW800xD600, tôn dày 1,5 ly,2 lớp cánh, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
62 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
63 Máng cầu chì và cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
64 Đèn báo pha đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Đèn báo pha vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Đèn báo pha xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 1 cái
68 biến dòng 400/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 1 cái
70 cáp Cu/PVC 1x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m
71 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 m
72 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 m
73 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 (một máy 55kW cần 2 cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
74 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 (bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 m
75 đầu cốt SC35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12 đầu
76 đầu cốt SC16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 đầu
77 đầu cốt SC10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 đầu
78 đầu cốt SC6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 đầu
79 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,6 10 đầu cốt
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 10 đầu cốt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->