Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Đạ Tẻh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Đạ Tẻh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 11:27:00 đến ngày 2020-09-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,914,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| 1 | Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | móng |
| 2 | Móng bê tông đơn - M12-BT (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông đơn - M14-BT (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 5 | Móng bê tông kép - M14-BT(K) (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ LB.FCO (trong đó vật tư A cấp gồm: LB.FCO 27kV - 100A Polymer, Bass sắt LI gắn LB.FCO; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 8 | Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 10 | Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | trụ |
| 11 | Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 2/3 - XL-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 50 (CĐN Plmer - X) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 22 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng (dây pha) (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,606 | km |
| 24 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây trung tính) (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | km |
| 25 | Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Kẹp nối ép WR dây AC95-50 (WR419) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH120mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 31 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 22/0,4kV - 160kVA (1 trạm) | |||
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | TI 600V- 250/5A (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Điện năng kế 3 pha (Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Giàn đà đỡ MBA (Đà Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái hạ thế đồng bản (20x6) (0,7m/1 pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m |
| 12 | Thanh cái hạ thế đồng bản (20x5) (0,4m/1 pha x 2 cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m |
| 13 | Sứ đỡ kẹp thanh cái bậc thang 30mm (6D3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Bolt 8-10x30 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Tấm bakêlít 530x330mm dầy 3mm bắt MCCB tổng | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tấm bakêlít 530x200mm dầy 3mm bắt MCCB nhánh | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống co nhiệt bọc thanh đồng cái (3 màu vàng -xanh-đỏ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Khoan, chôn ống sắt F60 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt F60 khoan lỗ F10 dọc ống khoảng cách 1m (1 cây 6m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Hàn điện cực sắt F60 với dây đồng 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 mối nối |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Gel giảm điện trở tiếp đất (11,36kg/bao) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bao |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 mối |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3 cực 415V - 150A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m |
| 40 | Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 41 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 43 | Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Nắp chụp LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cosse ép Cu 70mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Cosse ép Cu 50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 55 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi