Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955141-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200946759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 14:29:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,171 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 100m
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,252 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,461 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,007 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,821 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,228 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,922 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,361 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,433 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,914 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,367 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,086 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,475 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,475 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.497,367 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,569 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,992 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,15 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,776 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,145 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,936 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,645 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,475 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,019 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,619 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,12 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.004,808 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9 m
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện (gạch cotto 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,84 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện (đá chẻ 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,95 m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
59 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
60 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,977 tấn
61 Lưới B40 loại 3,5 li cao 1,2m (Vt+Nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,878 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,046 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,153 m2
65 Ổ gắn bạc đạn + bạc đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Bánh xe thép D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Chốt ngang Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Ống lồng STK Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Chốt đứng Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
75 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,757 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
13 Đánh màu (xoa mặt nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,576 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
16 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,993 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
23 Bu lông fi 16, L=1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Bu lông fi 16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp quả cầu chắn rác đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bã) (HSVL: 1,25; HSVLP: 1,25; HSNC: 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,873 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m2
9 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,107 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,107 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 m
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã) (HSVL: 1,25; HSVLP: 1,25; HSNC: 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m2
14 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m
15 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Bu lông Þ20, L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Bu lông Þ20, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Ròng rọc, dây cáp, quả cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,842 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,992 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,22 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,625 đoạn ống
17 Bu lông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 100m3
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m3
26 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 10m
27 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,336 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE - SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đèn HQ 1 bóng 1,2m 220V - 40W PCFH136 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn downlight lắp nổi PSDA95E27 + bóng 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp quạt trần 1,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp công tác 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V-16A 2426US2GA/2000WE + khung viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
8 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
9 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt hộp chia ngã ɸ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt hộp chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp ống luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
14 Lắp mặt nạ 2031-2033 VHGA/2000WE + khung viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
16 Vis các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịt
17 Tắc kê các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịt
18 Băng keo loại tốt… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->