Gói thầu: Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường ĐT743, ngã tư 550, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương; đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường ĐT743, ngã 3 đường Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950134-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường ĐT743, ngã tư 550, đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương; đường ĐT743, Tx. Thuận An, Bình Dương đến đường ĐT743, ngã 3 đường Độc lập, Tx. Dĩ An, Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200577442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 18:15:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,640,182,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP- ĐƯỜNG ĐT743, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ TƯ 550- ĐƯỜNG ĐT743, TX. THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 5.405 mét
3 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 192 mét
4 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 160 bộ
5 ống nhựa PVC D56x3 Tham khảo Phần II, chương V 100 mét
6 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 16,6614 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 19,7709 m3
9 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 53,5138 m2
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 616,4573 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 145,8642 m3
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 11 bể
13 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 45 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 112 nắp đan
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 56 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 56 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 56 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 56 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 54,05 100 m/1ống
20 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 1.353,374 m
21 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 22 vị trí
22 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.071 bộ
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 224 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 229,6546 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 274,0399 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,8828 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,8828 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2138 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,2138 100m3
30 Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 35 hố ga
31 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 58 cái
32 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 25,5042 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0255 100m3
36 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 25,5042 m2
37 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 25,5042 0.0
38 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 25,5042 m2
39 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0255 100m3
40 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 25,5042 m2
41 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 327,7728 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 16,3886 m3
44 Hoàn trả trồng cỏ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,175 m2
46 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Tham khảo Phần II, chương V 0,175 100m3
B TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ TƯ 550- ĐƯỜNG ĐT743, TX. THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG ĐT743, NGÃ BA ĐƯỜNG ĐỘC LẬP- ĐƯỜNG ĐT743, TX. DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 286 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 5.679 mét
4 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 158 mét
5 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 132 bộ
6 ống nhựa PVC D56x3 Tham khảo Phần II, chương V 83 mét
7 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,5816 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,4696 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 23,6697 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,4834 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 24,4275 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 21,2834 m2
14 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 148,1956 m2
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 672,7691 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 33,5156 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 91,1939 m3
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 3,4561 m3
19 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 27 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 2 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
22 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
23 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 100 nắp đan
24 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
25 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
26 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
27 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 50 bể
28 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
29 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 51 bể
30 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 49 bể
31 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
32 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
33 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 59,65 100 m/1ống
34 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 689,24 m
35 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 16 vị trí
36 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.215 bộ
37 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 208 nút bịt ống
38 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 250,6315 m3
39 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 267,5082 m3
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 8,0602 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,9043 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 4,9043 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,6897 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,6897 100m3
45 Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 bằng gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 39 hố ga
46 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 50 cái
47 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
50 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
51 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
53 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 11,466 m2
55 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 47,417 m2
57 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 47,417 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 9,4834 m3
59 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,136 m2
61 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 5,136 m2
62 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,284 m2
63 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1,284 m2
64 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 65,2626 m2
66 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0653 100m3
67 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 65,2626 m2
68 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 65,2626 m2
69 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0653 100m3
70 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 65,2626 m2
71 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,1842 m2
73 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0092 100m3
74 Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng Tham khảo Phần II, chương V 9,1842 m2
75 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,1842 m2
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0092 100m3
77 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 9,1842 m2
78 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 432,5326 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 21,6266 m3
81 Hoàn trả trồng cỏ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Tham khảo Phần II, chương V 0,136 100m2
83 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Tham khảo Phần II, chương V 0,136 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->