Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh (hạng mục bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh (hạng mục bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 02:34:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,292,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH 13 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1654 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,1654 | 100m3 |
| 3 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 5 | Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| B | KÊNH TÂN LẬP LONG BIÊN | |||
| 1 | Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ <= 2 cây/100 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,16 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 4 | Bãi số 1 (Nạo vét từ K0+000÷K2+058): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 715m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3952 | 100m3 |
| 5 | Bãi số 2 (Nạo vét từ K2+058÷K4+119): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 715m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1375 | 100m3 |
| 6 | Bãi số 3 (Nạo vét từ K4+119÷K6+273): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 739m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7727 | 100m3 |
| 7 | Bãi số 4 (Nạo vét từ K6+273÷K8+430): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 739m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5518 | 100m3 |
| 8 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 9 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 10 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Tấm bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 11 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Dây buộc thép d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 12 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 15 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 16 | Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| C | CỐNG ĐƯỜNG XUỒNG | |||
| 1 | C1 PHẦN THỦY CÔNG: I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,8292 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9753 | 100m3 |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng 3 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9753 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 6 | Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9724 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9724 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6754 | 100m3 |
| 13 | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9789 | 100m3 |
| 14 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2147 | 100m3 |
| 15 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường trên cống, đường dẫn vào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8552 | 100m3 |
| 16 | Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8818 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất mương đã san lấp sau khi hoàn thiện cống, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 20 | CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 100m |
| 21 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | 100m |
| 22 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7799 | 100m |
| 23 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m |
| 24 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m |
| 25 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | tấn |
| 26 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | tấn |
| 27 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6088 | 100m2 |
| 28 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 29 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 30 | Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | 100m2 |
| 31 | Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 32 | Bến vật liệu: Cừ bạch đàn neo L=8m, khoảng cách 1m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 33 | Bến vật liệu: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 34 | Bến vật liệu: Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 35 | Bến vật liệu: Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 36 | Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 37 | Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 38 | Bến vật liệu: Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 39 | Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4 | 100m |
| 40 | TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2895 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 43 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,062 | 100m2 |
| 44 | Đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,569 | m3 |
| 45 | II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,988 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2166 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2029 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6662 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6662 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | tấn |
| 55 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m |
| 56 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (thân cống, dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=6,00m (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 58 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=9,00m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | m3 |
| 60 | Đắp kho bãi lán trại: Láng vữa M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m2 |
| 61 | Đắp kho bãi lán trại: Đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m3 |
| 62 | Đắp kho bãi lán trại: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m3 |
| 63 | THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9548 | m3 |
| 64 | Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,852 | m3 |
| 65 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5691 | m3 |
| 66 | Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn: Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2819 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7931 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4027 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0414 | tấn |
| 74 | Khớp nối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 75 | CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 76 | Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 77 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 78 | Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 79 | Ván khuôn: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0274 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | tấn |
| 88 | Ống thoát nước STK D75, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 89 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 90 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 91 | Lan can cầu giao thông: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 92 | Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 93 | Lan can cầu giao thông: Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | tấn |
| 94 | Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 95 | Biển báo giao thông: Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 96 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 99 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 101 | BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 102 | Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | tấn |
| 106 | Cừ đá (10x10x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 107 | Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m³ |
| 108 | SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m³ |
| 109 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m³ |
| 110 | Ván khuôn: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m² |
| 111 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m² |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 115 | CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m³ |
| 116 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0196 | m³ |
| 117 | Bêtông đá 1x2 M250: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6088 | m³ |
| 118 | Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m³ |
| 119 | Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m³ |
| 120 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m³ |
| 121 | Ván khuôn: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m² |
| 122 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2678 | 100m² |
| 123 | Ván khuôn: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5306 | 100m² |
| 124 | Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m² |
| 125 | Ván khuôn: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m² |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3031 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7056 | 100m |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 141 | Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m³ |
| 142 | Trát vữa tường M100 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m² |
| 143 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,068 | m² |
| 144 | TIÊU NĂNG THƯỢNG HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,184 | m³ |
| 145 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m³ |
| 146 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m³ |
| 147 | Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7494 | m³ |
| 148 | Ván khuôn: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m² |
| 149 | Ván khuôn: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7228 | 100m² |
| 150 | Ván khuôn: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m² |
| 151 | Ván khuôn: Dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m² |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1105 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2872 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 161 | BT lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m³ |
| 162 | Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,02 | 100m |
| 163 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8098 | m³ |
| 164 | Ống thoát nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 165 | Thảm đá (4x2x0,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | thảm |
| 166 | Thảm đá (2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | thảm |
| 167 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4645 | 100m² |
| 168 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,0596 | m² |
| 169 | Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 170 | Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3922 | viên |
| 171 | Vận chuyển viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3922 | viên |
| 172 | GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6152 | m³ |
| 173 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m³ |
| 174 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m³ |
| 175 | Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9481 | m³ |
| 176 | Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4524 | m³ |
| 177 | BT móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m³ |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 179 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu loại 1&2 thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 180 | Ván khuôn: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m² |
| 181 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m² |
| 182 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m² |
| 183 | Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | 100m² |
| 184 | Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m² |
| 185 | Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m² |
| 186 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,792 | m² |
| 187 | Lắp đăt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cọc |
| 188 | Cọc thủy chí đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 189 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 190 | Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m |
| 191 | Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m |
| 195 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8667 | cái |
| 196 | Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 197 | PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4413 | m³ |
| 198 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m² |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4998 | tấn |
| 201 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 202 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | tấn |
| 203 | Đai ốc M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 204 | Đai ốc M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 205 | PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN HỮU: Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,964 | m3 |
| 206 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đổ đi trong phạm vi ra bãi thải bằng ô tô 5T, tạm tính cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4296 | 100m³ |
| 207 | III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 208 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 209 | Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | ha |
| 210 | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 212 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Khởi động từ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt bộ nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn báo mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt Domino các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt thanh giữ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 221 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 223 | Lắp đặt máng đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 224 | Lắp đặt, siết bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 225 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 226 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 227 | C3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Điện trở xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Biến thế 220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Tủ điện (800x600x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 231 | CP 3 Pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Dây đơn mềm 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 234 | Domino 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Công tắc bậc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 238 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 239 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 240 | C4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): Trụ 14 mét - PC900 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 241 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Chằng hẹp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 244 | Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Cosse ép Cu - Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Dây dẫn ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 247 | Dây dẫn ACKP 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 248 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 251 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 252 | II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 253 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | Chằng hẹp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 256 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 263 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 264 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 265 | III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 266 | C5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 268 | Cụm puly trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 269 | Khung xe lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | tấn |
| 270 | Khung xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 271 | Cụm bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 272 | Cơ cấu di chuyển xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 273 | Cơ cấu di chuyển cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 274 | Dầm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 275 | Đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0679 | tấn |
| 276 | Cụm giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | tấn |
| 277 | Sơn cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 278 | Phun cát bảo vệ cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 279 | II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 280 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | tấn |
| 281 | CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | tấn |
| 282 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | tấn |
| 283 | C6 NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: I/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,421 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,281 | m3 |
| 285 | Đóng cọc BTDƯL vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m3 |
| 287 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 288 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 289 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 290 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 291 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 292 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 293 | NSản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 294 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 295 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 296 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 297 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 298 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 299 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 300 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8135 | tấn |
| 301 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | 100m2 |
| 302 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 303 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 304 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 305 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 306 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | m3 |
| 307 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 308 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 309 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 310 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 311 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 312 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0417 | m3 |
| 313 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,736 | m3 |
| 314 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5472 | m3 |
| 315 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 316 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 317 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,253 | m3 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,416 | m2 |
| 319 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,05 | m2 |
| 320 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 321 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 322 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 323 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,416 | m2 |
| 324 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,05 | m2 |
| 325 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 326 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,416 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,33 | m2 |
| 328 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 329 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 330 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 331 | Trát tam cấp đá mài, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 332 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 333 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m2 |
| 334 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 335 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m2 |
| 336 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 337 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 339 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 340 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 341 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8368 | 100m2 |
| 342 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | 100m2 |
| 343 | II/ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 344 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 345 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 359 | III/ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 360 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 361 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 362 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 363 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 364 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 365 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 366 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 368 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 370 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 371 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 372 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| D | CỐNG TÂN HIỆP 1 | |||
| 1 | D1 PHẦN THỦY CÔNG: I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,4292 | m³ |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5774 | 100m³ |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng 3 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5774 | 100m³ |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m³ |
| 6 | Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m³ |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7495 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7495 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7005 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m³ |
| 12 | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9789 | 100m³ |
| 13 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3533 | 100m³ |
| 14 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường trên cống, đường dẫn vào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1694 | 100m³ |
| 15 | Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0849 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m³ |
| 18 | CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 100m |
| 19 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 100m |
| 20 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8431 | 100m |
| 21 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m |
| 22 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m |
| 23 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | tấn |
| 24 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9494 | tấn |
| 25 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | 100m² |
| 26 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m³ |
| 27 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | 100m³ |
| 28 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | 100m² |
| 29 | Bến vật liệu : Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Þngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 30 | Bến vật liệu : Cừ bạch đàn neo L=8m, khoảng cách 1m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m |
| 31 | Bến vật liệu : Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m² |
| 32 | Bến vật liệu : Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m² |
| 33 | Bến vật liệu : Thép neo Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 34 | Bến vật liệu : Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m³ |
| 35 | Bến vật liệu : Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 36 | Bến vật liệu : Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 37 | Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,4 | 100m |
| 38 | TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÁO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8265 | m³ |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | tấn |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m² |
| 41 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3584 | 100m² |
| 42 | Đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,127 | m³ |
| 43 | II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,11 | m³ |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0995 | 100m² |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7232 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2428 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6563 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3728 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3728 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | tấn |
| 53 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1525 | 100m |
| 54 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (thân cống, dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | 100m |
| 55 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=8,00m (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 56 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=8,00m (BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=11,75m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 58 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9995 | m³ |
| 59 | Đắp kho bãi lán trại: Láng vữa M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m² |
| 60 | Đắp kho bãi lán trại: Đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m³ |
| 61 | Đắp kho bãi lán trại: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m³ |
| 62 | THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9548 | m³ |
| 63 | Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,852 | m³ |
| 64 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5691 | m³ |
| 65 | Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m² |
| 66 | Ván khuôn: Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | 100m² |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2819 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7931 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4027 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0413 | tấn |
| 73 | Khớp nối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 74 | CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 75 | Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m³ |
| 76 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| 77 | Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m³ |
| 78 | Ván khuôn: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m² |
| 79 | Ván khuôn: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100m² |
| 80 | Ván khuôn: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m² |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0274 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | tấn |
| 86 | Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 87 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 89 | Lan can cầu giao thông: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 90 | Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 91 | Lan can cầu giao thông: Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | tấn |
| 92 | Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 93 | Biển báo giao thông: Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| 94 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 97 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 99 | BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m³ |
| 100 | Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m³ |
| 101 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m² |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | tấn |
| 104 | Cừ đá (10x10x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 105 | Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m³ |
| 106 | SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m³ |
| 107 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m³ |
| 108 | Ván khuôn: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m² |
| 109 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m² |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 113 | CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m³ |
| 114 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0196 | m³ |
| 115 | Bêtông đá 1x2 M250: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6088 | m³ |
| 116 | Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m³ |
| 117 | Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m³ |
| 118 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m³ |
| 119 | Ván khuôn: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m² |
| 120 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2677 | 100m² |
| 121 | Ván khuôn: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5306 | 100m² |
| 122 | Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m² |
| 123 | Ván khuôn: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m² |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3031 | tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7056 | 100m |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 139 | Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m³ |
| 140 | Trát vữa tường M100 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m² |
| 141 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,068 | m² |
| 142 | TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,184 | m³ |
| 143 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m³ |
| 144 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m³ |
| 145 | Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7494 | m³ |
| 146 | Ván khuôn: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m² |
| 147 | Ván khuôn: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7228 | 100m² |
| 148 | Ván khuôn: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | 100m² |
| 149 | Ván khuôn: Dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m² |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1105 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2872 | tấn |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 159 | BT lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m³ |
| 160 | Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,354 | 100m |
| 161 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8097 | m³ |
| 162 | Ống thoát nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 163 | Thảm đá (4x2x0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | thảm |
| 164 | Thảm đá (2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | thảm |
| 165 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4645 | 100m² |
| 166 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,0596 | m² |
| 167 | Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 168 | Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3921 | viên |
| 169 | Vận chuyển viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,392 | viên |
| 170 | GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6152 | m³ |
| 171 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m³ |
| 172 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | m³ |
| 173 | Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7893 | m³ |
| 174 | Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4524 | m³ |
| 175 | BT móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m³ |
| 176 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 177 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu loại 1&2 thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 178 | Ván khuôn: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | 100m² |
| 179 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m² |
| 180 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | 100m² |
| 181 | Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | 100m² |
| 182 | Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | 100m² |
| 183 | Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m² |
| 184 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,624 | m² |
| 185 | Lắp đăt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cọc |
| 186 | Cọc thủy chí đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 187 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 188 | Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m |
| 189 | Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m |
| 193 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8667 | cái |
| 194 | Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 195 | PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4413 | m³ |
| 196 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m² |
| 197 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 198 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4998 | tấn |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 200 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | tấn |
| 201 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Đai ốc M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 202 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Đai ốc M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 203 | PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN HỮU: Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,964 | m3 |
| 204 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đổ đi trong phạm vi ra bãi thải bằng ô tô 5T, tạm tính cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4296 | 100m³ |
| 205 | III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 206 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 207 | Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 208 | Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | ha |
| 209 | D2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 211 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Khởi động từ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt bộ nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn báo mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Domino các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt thanh giữ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 220 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 222 | Lắp đặt máng đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 223 | Lắp đặt, siết bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 224 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 225 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 226 | D3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Điện trở xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Biến thế 220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Tủ điện (800x600x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 230 | CP 3 Pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Dây đơn mềm 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 233 | Domino 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Công tắc bậc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 237 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 238 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 239 | D4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): Trụ 14 mét -PC900 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 240 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 241 | Chằng hẹp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 242 | Bộ xà composite 75x75x6 - 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 244 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 246 | Bộ đỡ dây trung hòa (Đth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 247 | Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 248 | Kẹp dây nhôm 2 boulon 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 249 | Cosse ép Cu - Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Dây dẫn ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 251 | Dây dẫn ACKP 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 252 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | FCO-100A + dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | FCO-100A + dây chảy 3K: Giáp buộc đầu sứ đơn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 256 | FCO-100A + dây chảy 3K: Giáp buộc đầu sứ đôi composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 258 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 259 | II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 260 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Chằng hẹp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 262 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 263 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 269 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M8aa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 272 | Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 273 | III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 274 | D5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 276 | Cụm puly trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 277 | Khung xe lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | tấn |
| 278 | Khung xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 279 | Cụm bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 280 | Cơ cấu di chuyển xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 281 | Cơ cấu di chuyển cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 282 | Dầm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 283 | Đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0679 | tấn |
| 284 | Cụm giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | tấn |
| 285 | Sơn cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 286 | Phun cát bảo vệ cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 287 | II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2439 | tấn |
| 288 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | tấn |
| 289 | CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7366 | tấn |
| 290 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | tấn |
| E | CỐNG BẦN XÀ | |||
| 1 | E1 PHẦN THỦY CÔNG: I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,985 | m³ |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2682 | 100m³ |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng 2 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2682 | 100m³ |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | 100m³ |
| 6 | Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m³ |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7873 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7873 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8805 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | 100m³ |
| 12 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8272 | 100m³ |
| 13 | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2445 | 100m³ |
| 14 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4685 | 100m³ |
| 15 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường giao thông, đường dẫn vào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6776 | 100m³ |
| 16 | Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6246 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0629 | 100m³ |
| 19 | CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 100m |
| 20 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 100m |
| 21 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9792 | 100m |
| 22 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m |
| 23 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 24 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9933 | tấn |
| 25 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9933 | tấn |
| 26 | Trải tấm bạt nhựa sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3126 | 100m² |
| 27 | Đê quây phía sông và phía đồng: Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | 100m³ |
| 28 | Đê quây phía sông và phía đồng: Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0278 | 100m³ |
| 29 | Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6028 | 100m² |
| 30 | Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 31 | Cừ bạch đàn neo L= 8m, khoảng cách 1m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Bến vật liệu: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m² |
| 33 | Bến vật liệu: Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m² |
| 34 | Bến vật liệu: Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 35 | Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m³ |
| 36 | Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 37 | Bến vật liệu: Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 38 | Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | 100m |
| 39 | TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5873 | m³ |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | tấn |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m² |
| 42 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2548 | 100m² |
| 43 | Đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0582 | m³ |
| 44 | II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m³ |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8096 | 100m² |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0116 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3017 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1318 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | tấn |
| 54 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 55 | Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn mũi L=13,7m (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | 100m |
| 56 | Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn đầu L=11,7m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn đầu L=6m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m³ |
| 59 | Lán trại, bãi vật liệu: Láng vữa M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m² |
| 60 | Lán trại, bãi vật liệu: Đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m³ |
| 61 | Lán trại, bãi vật liệu: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m³ |
| 62 | THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | m³ |
| 63 | Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,528 | m³ |
| 64 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,363 | m³ |
| 65 | Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m² |
| 66 | Ván khuôn: Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2337 | 100m² |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5759 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6377 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5313 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1478 | tấn |
| 71 | Khớp nối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 72 | CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 73 | Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | m³ |
| 74 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 75 | Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m³ |
| 76 | Ván khuôn: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 77 | Ván khuôn: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m² |
| 78 | Ván khuôn: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m² |
| 79 | Ván khuôn: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m² |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | tấn |
| 85 | Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 86 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 87 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 88 | Lan can cầu giao thông: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 89 | Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 90 | Lan can cầu giao thông: Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 91 | Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 92 | Biển báo giao thông: Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| 93 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 96 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 98 | Biển báo giao thông: Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | kg |
| 99 | BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m³ |
| 100 | Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m³ |
| 101 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m² |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4836 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | tấn |
| 104 | Cừ đá (10x10x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m |
| 105 | SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m³ |
| 106 | Ván khuôn: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m² |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 109 | CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,384 | m³ |
| 110 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,564 | m³ |
| 111 | Bêtông đá 1x2 M250: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9088 | m³ |
| 112 | Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m³ |
| 113 | Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m³ |
| 114 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m³ |
| 115 | Ván khuôn: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m² |
| 116 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 100m² |
| 117 | Ván khuôn: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m² |
| 118 | Ván khuôn: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m² |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7046 | tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | tấn |
| 125 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép hộp (120x60x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8167 | 100m |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0994 | 100m |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Mạ kẽm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m² |
| 133 | Xây gạch ống tường dày 20cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m³ |
| 134 | Trát vữa tường M100 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m² |
| 135 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 2,0cm sàn mái cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m² |
| 136 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m² |
| 137 | TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,824 | m³ |
| 138 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,335 | m³ |
| 139 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2292 | m³ |
| 140 | Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,432 | m³ |
| 141 | Ván khuôn: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m² |
| 142 | Ván khuôn: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m² |
| 143 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m² |
| 144 | Ván khuôn: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | 100m² |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 146 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0615 | tấn |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): (Thép > D18): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5382 | tấn |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <=D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2168 | tấn |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép<= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4744 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0068 | tấn |
| 153 | BT lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m³ |
| 154 | Cừ tràm L=4.5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,577 | 100m |
| 155 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9404 | m³ |
| 156 | Ống thoát nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 100m |
| 157 | Thảm đá (4x2x0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,75 | thảm |
| 158 | Thảm đá 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | thảm |
| 159 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0604 | 100m² |
| 160 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,7729 | m² |
| 161 | Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | m³ |
| 162 | Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | viên |
| 163 | Vận chuyển viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | viên |
| 164 | GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3584 | m³ |
| 165 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 166 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m³ |
| 167 | Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | m³ |
| 168 | Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6599 | m³ |
| 169 | BT móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9607 | m³ |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm đở viên lục giác D4-D8 D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 173 | Ván khuôn: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m² |
| 174 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m² |
| 175 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m² |
| 176 | Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | 100m² |
| 177 | Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m² |
| 178 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m² |
| 179 | Lắp đăt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| 180 | Cọc thủy chí đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 181 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt thép D16 tráng kẽm cọc tiếp đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống D27 tráng kẽm cọc đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 183 | Kéo rải dây đồng chống sét tiết diện 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 186 | Bulông M6 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 187 | Sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 188 | Muối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 189 | Bulông nối kim thu sét với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9453 | m³ |
| 191 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m² |
| 192 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 193 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 194 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 195 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | tấn |
| 196 | Đai ốc M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 197 | Đai ốc M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 198 | III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 199 | Chi phí đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 200 | Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 201 | Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | ha |
| 202 | E2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 204 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Khởi động từ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt bộ nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn báo mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Domino các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt thanh giữ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 213 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 215 | Lắp đặt máng đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 216 | Lắp đặt, siết bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 217 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 218 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 219 | E3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Điện trở xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Biến thế 220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Tủ điện (800x600x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 223 | CP 3 Pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 225 | Dây đơn mềm 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 226 | Domino 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 227 | Công tắc bậc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 230 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 231 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 232 | E4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 233 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m |
| 235 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 242 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 245 | Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 246 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 247 | E5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: . (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Cụm puly trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 250 | Khung xe lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 251 | Khung xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 252 | Cụm bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 253 | Cơ cấu di chuyển xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 254 | Cơ cấu di chuyển cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 255 | Dầm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 256 | Đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 257 | Cụm giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 258 | Sơn cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 259 | Phun cát bảo vệ cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 260 | II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 261 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 262 | CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 263 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,195 | tấn |
| F | CỐNG LÒNG LƯƠN | |||
| 1 | F1 PẦN THỦY CÔNG: I/ CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,4452 | m³ |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9399 | 100m³ |
| 3 | Trung chuyển đất đào hố móng 2 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9399 | 100m³ |
| 4 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1576 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1576 | 100m³ |
| 6 | Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9985 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9985 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1576 | 100m³ |
| 12 | Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8902 | 100m³ |
| 13 | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9697 | 100m³ |
| 14 | Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6709 | 100m³ |
| 15 | Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường giao thông, đường dẫn vào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6308 | 100m³ |
| 16 | Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7832 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất mặt bằng lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,286 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất bãi vật liệu bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m³ |
| 20 | CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m |
| 21 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m |
| 22 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0325 | 100m |
| 23 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m |
| 24 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | 100m |
| 25 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2998 | tấn |
| 26 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2998 | tấn |
| 27 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2692 | 100m² |
| 28 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1576 | 100m³ |
| 29 | Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1576 | 100m³ |
| 30 | Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm đường thi công và mặt đê quay (trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9916 | 100m² |
| 31 | Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 32 | Bến vật liệu: Cừ bạch đàn neo L= 8m, khoảng cách 1m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Bến vật liệu: Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m² |
| 34 | Bến vật liệu: Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m² |
| 35 | Bến vật liệu: Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 36 | Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m³ |
| 37 | Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m |
| 38 | Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 39 | Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4 | 100m |
| 40 | TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9657 | m³ |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m² |
| 43 | Lót tấm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7687 | 100m² |
| 44 | Đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0962 | m³ |
| 45 | II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,57 | m³ |
| 46 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2566 | 100m² |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2893 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9834 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7585 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | tấn |
| 55 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 56 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=13,7m (thân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | 100m |
| 58 | Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=5,00m (dàn van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m³ |
| 60 | Bãi đúc cọc: Láng vữa M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m² |
| 61 | Bãi đúc cọc: Đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m³ |
| 62 | Bãi đúc cọc: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m³ |
| 63 | THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3818 | m³ |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M250 Bản đáy + Chân Khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | m3 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M250 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,61 | m3 |
| 66 | Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m² |
| 67 | Ván khuôn: Tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3539 | 100m² |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9212 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1137 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4027 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0414 | tấn |
| 74 | Khớp nối nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 75 | CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m³ |
| 76 | Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2865 | m³ |
| 77 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 78 | Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m³ |
| 79 | Ván khuôn: Sàn cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m² |
| 80 | Ván khuôn: Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m² |
| 81 | Ván khuôn: Dầm cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m² |
| 82 | Ván khuôn: Mặt cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m² |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9088 | tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | tấn |
| 88 | Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 89 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 90 | Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 91 | Lan can cầu giao thông: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 92 | Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 93 | Lan can cầu giao thông: Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 94 | Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 95 | Biển báo giao thông: Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| 96 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 99 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 101 | BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m³ |
| 102 | Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m³ |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m² |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | tấn |
| 106 | Cừ đá (10x10x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m |
| 107 | Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m³ |
| 108 | SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m³ |
| 109 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m³ |
| 110 | Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m² |
| 111 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m² |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9342 | tấn |
| 115 | CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m³ |
| 116 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7596 | m³ |
| 117 | Bêtông đá 1x2 M250: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9298 | m³ |
| 118 | Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m³ |
| 119 | Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m³ |
| 120 | Bêtông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m³ |
| 121 | Ván khuôn: Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m² |
| 122 | Ván khuôn: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1453 | 100m² |
| 123 | Ván khuôn: Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4528 | 100m² |
| 124 | Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m² |
| 125 | Ván khuôn: Cầu thang công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m² |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2109 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8683 | tấn |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | tấn |
| 131 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Cột): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Cột): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 134 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 135 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7056 | 100m |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 142 | Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m³ |
| 143 | Trát vữa tường M100 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m² |
| 144 | Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,968 | m² |
| 145 | TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,664 | m³ |
| 146 | Bêtông đá 1x2 M250: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m³ |
| 147 | Bêtông đá 1x2 M250: Dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m³ |
| 148 | Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4388 | m³ |
| 149 | Ván khuôn: Bản đáy - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m² |
| 150 | Ván khuôn: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | 100m² |
| 151 | Ván khuôn: Tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8524 | 100m² |
| 152 | Ván khuôn: Dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m² |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2585 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2964 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6677 | tấn |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 161 | BT lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m³ |
| 162 | Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,455 | 100m |
| 163 | Lớp đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2854 | m³ |
| 164 | Ống thoát nước PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m |
| 165 | Thảm đá (4x2x0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | thảm |
| 166 | Thảm đá (2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | thảm |
| 167 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6721 | 100m² |
| 168 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,572 | m² |
| 169 | Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m³ |
| 170 | Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3922 | viên |
| 171 | Vận chuyển viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,3922 | viên |
| 172 | GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3884 | m³ |
| 173 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m³ |
| 174 | Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | m³ |
| 175 | Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | m³ |
| 176 | Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đỡ viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7298 | m³ |
| 177 | BT móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0327 | m³ |
| 178 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5882 | tấn |
| 179 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 180 | Ván khuôn: Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m² |
| 181 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m² |
| 182 | Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m² |
| 183 | Ván khuôn: Dầm đỡ viên lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m² |
| 184 | Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m² |
| 185 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 186 | Lắp đăt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cọc |
| 187 | Cọc thủy chí đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 188 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 189 | Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m |
| 190 | Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m |
| 194 | Lắp đặt sứ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8667 | cái |
| 195 | Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 196 | PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6093 | m³ |
| 197 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m² |
| 198 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 199 | Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1382 | tấn |
| 200 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 201 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6572 | tấn |
| 202 | Đai ốc M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 203 | Đai ốc M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 204 | III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 205 | Chi phí đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 206 | Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 207 | Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | ha |
| 208 | F2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 210 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Khởi động từ 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt cáp điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt bộ nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn báo mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Domino các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt thanh giữ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 219 | Lắp đặt tiếp điểm hành trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 221 | Lắp đặt máng đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 222 | Lắp đặt, siết bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 223 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 224 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 225 | F3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Điện trở xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Biến thế 220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Tủ điện (800x600x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 229 | CP 3 Pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Nút nhấn ngừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Dây đơn mềm 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 232 | Domino 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Công tắc bậc 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 236 | Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 237 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 238 | F4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 239 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 240 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | m |
| 241 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 245 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x300 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 248 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp Điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 251 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 252 | Ống nhựa uPVC D42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 253 | PHẦN XẤY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 254 | F5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 256 | Cụm puly trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 257 | Khung xe lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | tấn |
| 258 | Khung xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 259 | Cụm bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 260 | Cơ cấu di chuyển xe con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 261 | Cơ cấu di chuyển cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 262 | Dầm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 263 | Đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0679 | tấn |
| 264 | Cụm giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6015 | tấn |
| 265 | Sơn cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 266 | Phun cát bảo vệ cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 267 | II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 268 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | tấn |
| 269 | CỬA: Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7367 | tấn |
| 270 | Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | tấn |
| G | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG Ô RUNG | |||
| 1 | I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chằng hẹp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cosse ép Cu - Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Dây dẫn ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Dây dẫn ACKP 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN ĐƯỜNG XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chằng hẹp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bulon móc 16x400 + LĐ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 25 | III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| H | PHẦN ĐIỆN ĐÁU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 1 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): <br/>Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp Điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa uPVC D42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC Þ42 (2 phía) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M8aa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| I | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 2 | |||
| 1 | I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chằng hẹp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tháp đầu trụ sắt U - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cosse ép Cu - Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây dẫn ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 9 | Dây dẫn ACKP 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 10 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 14 | II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chằng hẹp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776)): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 26 | III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| J | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 3 | |||
| 1 | I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cosse ép Cu - Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 7 | Dây dẫn ACKP 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 12 | II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜN DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| K | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG KÊNH ĐÀO C1 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜN DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): <br/>Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp Điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Ống nhựa uPVC Þ42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| L | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG KÊNH ĐÀO C3 | |||
| 1 | I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG XÂY DỰNG MỚI: <br/>(ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5 | m |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 13 | II/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi