Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953740-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH BẢN LỀ VÀNG
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Thi công xây dựng công trình Nạo vét hệ thống kênh trục và xây dựng công trình điều tiết trên kênh, tỉnh Trà Vinh (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200921223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 02:34:00 đến ngày 2020-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,292,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH 13
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,1654 100m2
2 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,1654 100m3
3 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
4 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
5 Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
B KÊNH TÂN LẬP LONG BIÊN
1 Phát rừng thủ công, rừng loại I, mật độ <= 2 cây/100 m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,6 100m2
2 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m³, kết hợp đầm cóc đạt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,16 100m3
3 Đào đất bằng máy đào dung tích gàu 0,8m³ tại các vị trí cầu ngang kênh, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
4 Bãi số 1 (Nạo vét từ K0+000÷K2+058): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 715m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,3952 100m3
5 Bãi số 2 (Nạo vét từ K2+058÷K4+119): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 715m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,1375 100m3
6 Bãi số 3 (Nạo vét từ K4+119÷K6+273): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 739m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7727 100m3
7 Bãi số 4 (Nạo vét từ K6+273÷K8+430): Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn 900CV, chiều cao xả H=3,1m, chiều dài xả L= 739m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5518 100m3
8 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m
9 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Cừ tràm L=4,5m, d>=4,0cm (cây ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
10 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Tấm bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
11 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Dây buộc thép d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 tấn
12 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
13 Khối lượng cửa xả 4 bãi chứa (6 cửa xả): Nẹp tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
14 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
15 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
16 Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
C CỐNG ĐƯỜNG XUỒNG
1 C1 PHẦN THỦY CÔNG: I&#x2F; CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,8292 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9753 100m3
3 Trung chuyển đất đào hố móng 3 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9753 100m3
4 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m3
5 Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m3
6 Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7909 100m3
7 Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9724 100m3
8 Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9724 100m3
9 Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5061 100m3
10 Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7909 100m3
11 Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m3
12 Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6754 100m3
13 CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9789 100m3
14 Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2147 100m3
15 Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường trên cống, đường dẫn vào cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8552 100m3
16 Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8818 100m3
17 Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7909 100m3
18 Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 100m3
19 Đắp đất mương đã san lấp sau khi hoàn thiện cống, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 100m3
20 CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 100m
21 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 100m
22 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7799 100m
23 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m
24 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m
25 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9494 tấn
26 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9494 tấn
27 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6088 100m2
28 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m3
29 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 100m3
30 Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 100m2
31 Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
32 Bến vật liệu: Cừ bạch đàn neo L=8m, khoảng cách 1m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m
33 Bến vật liệu: Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
34 Bến vật liệu: Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
35 Bến vật liệu: Thép neo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
36 Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
37 Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
38 Bến vật liệu: Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
39 Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,4 100m
40 TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2895 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9048 tấn
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
43 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,062 100m2
44 Đá 1x2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,569 m3
45 II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,988 m3
46 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2166 100m2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2029 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8125 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1368 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6662 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6662 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6862 tấn
55 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m
56 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (thân cống, dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,989 100m
57 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=6,00m (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m
58 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=9,00m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
59 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 m3
60 Đắp kho bãi lán trại: Láng vữa M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m2
61 Đắp kho bãi lán trại: Đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m3
62 Đắp kho bãi lán trại: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m3
63 THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9548 m3
64 Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,852 m3
65 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5691 m3
66 Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
67 Ván khuôn: Tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,434 100m2
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2819 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7931 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4027 tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0414 tấn
74 Khớp nối nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
75 CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
76 Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
77 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
78 Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
79 Ván khuôn: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m2
80 Ván khuôn: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 100m2
81 Ván khuôn: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
82 Ván khuôn: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m2
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0274 tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 tấn
88 Ống thoát nước STK D75, dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
89 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
90 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
91 Lan can cầu giao thông: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
92 Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
93 Lan can cầu giao thông: Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 tấn
94 Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
95 Biển báo giao thông: Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
96 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
99 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
101 BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
102 Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
103 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
106 Cừ đá (10x10x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m
107 Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,472
108 SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72
109 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74
110 Ván khuôn: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m²
111 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m²
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
115 CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576
116 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0196
117 Bêtông đá 1x2 M250: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6088
118 Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68
119 Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029
120 Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26
121 Ván khuôn: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m²
122 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2678 100m²
123 Ván khuôn: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5306 100m²
124 Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m²
125 Ván khuôn: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m²
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3031 tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7387 tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Móng dàn van): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 tấn
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7056 100m
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
141 Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96
142 Trát vữa tường M100 dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6
143 Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,068
144 TIÊU NĂNG THƯỢNG HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,184
145 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78
146 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8792
147 Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7494
148 Ván khuôn: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m²
149 Ván khuôn: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7228 100m²
150 Ván khuôn: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m²
151 Ván khuôn: Dầm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 100m²
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1105 tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2872 tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
161 BT lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04
162 Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,02 100m
163 Lớp đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8098
164 Ống thoát nước PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
165 Thảm đá (4x2x0,3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 thảm
166 Thảm đá (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 thảm
167 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4645 100m²
168 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0596
169 Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
170 Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,3922 viên
171 Vận chuyển viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,3922 viên
172 GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6152
173 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074
174 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944
175 Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9481
176 Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4524
177 BT móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,072
178 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6606 tấn
179 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu loại 1&2 thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
180 Ván khuôn: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m²
181 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m²
182 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m²
183 Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 100m²
184 Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 100m²
185 Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m²
186 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792
187 Lắp đăt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cọc
188 Cọc thủy chí đo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
189 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
190 Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m
191 Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
192 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
194 Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m
195 Lắp đặt sứ đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8667 cái
196 Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
197 PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4413
198 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 100m²
199 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
200 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4998 tấn
201 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
202 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 tấn
203 Đai ốc M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
204 Đai ốc M42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
205 PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN HỮU: Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,964 m3
206 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đổ đi trong phạm vi ra bãi thải bằng ô tô 5T, tạm tính cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4296 100m³
207 III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
208 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
209 Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 ha
210 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
211 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
212 Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
213 Lắp đặt Khởi động từ 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
214 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
215 Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
216 Lắp đặt cáp điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
217 Lắp đặt bộ nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
218 Lắp đặt đèn báo mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
219 Lắp đặt Domino các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
220 Lắp đặt thanh giữ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
221 Lắp đặt tiếp điểm hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
222 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
223 Lắp đặt máng đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
224 Lắp đặt, siết bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
225 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
226 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
227 C3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Điện trở xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
229 Biến thế 220V-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Tủ điện (800x600x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
231 CP 3 Pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Nút nhấn ngừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
233 Dây đơn mềm 0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
234 Domino 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
235 Công tắc bậc 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
236 Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
237 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
238 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
239 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
240 C4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): Trụ 14 mét - PC900 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
241 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
242 Chằng hẹp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
243 Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
244 Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
245 Cosse ép Cu - Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
246 Dây dẫn ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
247 Dây dẫn ACKP 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
248 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
251 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
252 II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
253 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
254 Chằng hẹp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
255 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
256 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
257 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
258 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
260 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
261 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
262 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
263 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
264 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
265 III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
266 C5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
268 Cụm puly trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
269 Khung xe lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 tấn
270 Khung xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
271 Cụm bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
272 Cơ cấu di chuyển xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 tấn
273 Cơ cấu di chuyển cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
274 Dầm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
275 Đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0679 tấn
276 Cụm giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 tấn
277 Sơn cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
278 Phun cát bảo vệ cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
279 II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
280 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 tấn
281 CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7367 tấn
282 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 tấn
283 C6 NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: I/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,421 m3
284 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,281 m3
285 Đóng cọc BTDƯL vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
286 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m3
287 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 m3
288 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
289 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
290 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
291 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m2
292 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,248 m3
293 NSản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
294 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
295 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
296 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 tấn
297 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100m2
298 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
299 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
300 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 tấn
301 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 100m2
302 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,74 m3
303 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
304 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 tấn
305 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 100m2
306 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,888 m3
307 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
308 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
309 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
310 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
311 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 100m2
312 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0417 m3
313 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,736 m3
314 Bê tông nền, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5472 m3
315 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
316 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
317 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,253 m3
318 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,416 m2
319 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,05 m2
320 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
321 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
322 Trát gờ chỉ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m
323 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,416 m2
324 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,05 m2
325 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
326 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,416 m2
327 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,33 m2
328 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m2
329 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
330 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,03 m2
331 Trát tam cấp đá mài, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
332 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
333 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,67 m2
334 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
335 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
336 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
337 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m2
338 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
339 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m2
340 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
341 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8368 100m2
342 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 100m2
343 II/ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
344 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
345 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
346 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
347 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
348 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
349 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
350 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
351 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
352 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
353 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
354 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
355 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
356 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
357 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
358 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
359 III/ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
360 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
361 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
362 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
363 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
364 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
365 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
366 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
367 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
368 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
369 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
370 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
371 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
372 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
D CỐNG TÂN HIỆP 1
1 D1 PHẦN THỦY CÔNG: I&#x2F; CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,4292
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5774 100m³
3 Trung chuyển đất đào hố móng 3 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5774 100m³
4 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m³
5 Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m³
6 Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 100m³
7 Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7495 100m³
8 Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7495 100m³
9 Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7005 100m³
10 Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 100m³
11 Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m³
12 CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9789 100m³
13 Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3533 100m³
14 Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường trên cống, đường dẫn vào cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1694 100m³
15 Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 100m³
16 Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0849 100m³
17 Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m³
18 CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 100m
19 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 100m
20 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8431 100m
21 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m
22 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 100m
23 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9494 tấn
24 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9494 tấn
25 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 100m²
26 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m³
27 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,535 100m³
28 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,604 100m²
29 Bến vật liệu : Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Þngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
30 Bến vật liệu : Cừ bạch đàn neo L=8m, khoảng cách 1m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m
31 Bến vật liệu : Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
32 Bến vật liệu : Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
33 Bến vật liệu : Thép neo Þ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
34 Bến vật liệu : Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m³
35 Bến vật liệu : Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
36 Bến vật liệu : Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
37 Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,4 100m
38 TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÁO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8265
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8143 tấn
40 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m²
41 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3584 100m²
42 Đá 1x2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,127
43 II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,11
44 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0995 100m²
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7232 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2428 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6563 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3728 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3728 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6862 tấn
53 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1525 100m
54 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (thân cống, dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,554 100m
55 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=8,00m (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m
56 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=8,00m (BTN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
57 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=11,75m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m
58 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9995
59 Đắp kho bãi lán trại: Láng vữa M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060
60 Đắp kho bãi lán trại: Đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159
61 Đắp kho bãi lán trại: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318
62 THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9548
63 Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,852
64 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5691
65 Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m²
66 Ván khuôn: Tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,434 100m²
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2819 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7931 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4027 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0413 tấn
73 Khớp nối nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
74 CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75
75 Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704
76 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16
77 Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332
78 Ván khuôn: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2685 100m²
79 Ván khuôn: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 100m²
80 Ván khuôn: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m²
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0274 tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép: (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 tấn
86 Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
87 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
88 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
89 Lan can cầu giao thông: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
90 Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
91 Lan can cầu giao thông: Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 tấn
92 Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128
93 Biển báo giao thông: Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m²
94 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
97 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
99 BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59
100 Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96
101 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m²
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
104 Cừ đá (10x10x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m
105 Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,472
106 SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72
107 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74
108 Ván khuôn: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m²
109 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m²
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 tấn
113 CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576
114 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0196
115 Bêtông đá 1x2 M250: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6088
116 Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68
117 Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029
118 Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26
119 Ván khuôn: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m²
120 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2677 100m²
121 Ván khuôn: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5306 100m²
122 Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m²
123 Ván khuôn: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m²
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6067 tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3031 tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7386 tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Móng dàn van): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7056 100m
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
139 Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96
140 Trát vữa tường M100 dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6
141 Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,068
142 TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,184
143 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78
144 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8792
145 Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7494
146 Ván khuôn: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m²
147 Ván khuôn: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7228 100m²
148 Ván khuôn: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m²
149 Ván khuôn: Dầm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 100m²
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1105 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2872 tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= Þ18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
159 BT lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04
160 Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,354 100m
161 Lớp đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8097
162 Ống thoát nước PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
163 Thảm đá (4x2x0.3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 thảm
164 Thảm đá (2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 thảm
165 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4645 100m²
166 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,0596
167 Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
168 Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,3921 viên
169 Vận chuyển viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,392 viên
170 GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6152
171 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074
172 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7856
173 Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7893
174 Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4524
175 BT móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,072
176 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6606 tấn
177 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu loại 1&2 thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 tấn
178 Ván khuôn: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 100m²
179 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 100m²
180 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 100m²
181 Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 100m²
182 Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác DĐ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 100m²
183 Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m²
184 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,624
185 Lắp đăt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cọc
186 Cọc thủy chí đo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
187 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
188 Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m
189 Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
190 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
192 Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m
193 Lắp đặt sứ đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8667 cái
194 Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
195 PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4413
196 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 100m²
197 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
198 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4998 tấn
199 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
200 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 tấn
201 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Đai ốc M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
202 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Đai ốc M42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
203 PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN HỮU: Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,964 m3
204 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đổ đi trong phạm vi ra bãi thải bằng ô tô 5T, tạm tính cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4296 100m³
205 III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
206 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
207 Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
208 Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 ha
209 D2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
210 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
211 Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
212 Lắp đặt Khởi động từ 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
215 Lắp đặt cáp điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
216 Lắp đặt bộ nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
217 Lắp đặt đèn báo mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
218 Lắp đặt Domino các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
219 Lắp đặt thanh giữ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
220 Lắp đặt tiếp điểm hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
221 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
222 Lắp đặt máng đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
223 Lắp đặt, siết bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
224 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
225 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
226 D3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
227 Điện trở xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Biến thế 220V-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
229 Tủ điện (800x600x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
230 CP 3 Pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Nút nhấn ngừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
232 Dây đơn mềm 0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
233 Domino 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
234 Công tắc bậc 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
235 Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
236 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
237 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
238 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
239 D4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): Trụ 14 mét -PC900 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
240 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
241 Chằng hẹp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
242 Bộ xà composite 75x75x6 - 0,81m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
243 Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng (SĐI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
244 Bộ sứ đỉnh đỡ góc (SĐG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
245 Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
246 Bộ đỡ dây trung hòa (Đth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
247 Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
248 Kẹp dây nhôm 2 boulon 2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
249 Cosse ép Cu - Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
250 Dây dẫn ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
251 Dây dẫn ACKP 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
252 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 FCO-100A + dây chảy 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
255 FCO-100A + dây chảy 3K: Giáp buộc đầu sứ đơn composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
256 FCO-100A + dây chảy 3K: Giáp buộc đầu sứ đôi composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
257 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
258 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
259 II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
260 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
261 Chằng hẹp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
262 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
263 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
265 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
267 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
268 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
269 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
270 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
271 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M8aa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
272 Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
273 III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
274 D5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
275 Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
276 Cụm puly trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 tấn
277 Khung xe lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 tấn
278 Khung xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
279 Cụm bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
280 Cơ cấu di chuyển xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 tấn
281 Cơ cấu di chuyển cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
282 Dầm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
283 Đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0679 tấn
284 Cụm giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 tấn
285 Sơn cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
286 Phun cát bảo vệ cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
287 II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2439 tấn
288 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 tấn
289 CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7366 tấn
290 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,042 tấn
E CỐNG BẦN XÀ
1 E1 PHẦN THỦY CÔNG: I&#x2F; CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,985
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2682 100m³
3 Trung chuyển đất đào hố móng 2 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2682 100m³
4 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 100m³
5 Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 100m³
6 Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 100m³
7 Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7873 100m³
8 Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7873 100m³
9 Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8805 100m³
10 Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 100m³
11 Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 100m³
12 Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8272 100m³
13 CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2445 100m³
14 Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4685 100m³
15 Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường giao thông, đường dẫn vào cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6776 100m³
16 Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6246 100m³
17 Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0537 100m³
18 Đắp đất mặt bằng kho bãi lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0629 100m³
19 CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 100m
20 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 100m
21 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9792 100m
22 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m
23 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
24 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9933 tấn
25 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9933 tấn
26 Trải tấm bạt nhựa sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3126 100m²
27 Đê quây phía sông và phía đồng: Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 100m³
28 Đê quây phía sông và phía đồng: Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0278 100m³
29 Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm (đường trong quá trình thi công, đê quây phía sông và phía đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6028 100m²
30 Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
31 Cừ bạch đàn neo L= 8m, khoảng cách 1m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
32 Bến vật liệu: Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
33 Bến vật liệu: Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
34 Bến vật liệu: Thép neo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
35 Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m³
36 Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
37 Bến vật liệu: Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
38 Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,04 100m
39 TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5873
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7144 tấn
41 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m²
42 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2548 100m²
43 Đá 1x2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0582
44 II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,88
45 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8096 100m²
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0116 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3017 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1318 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6862 tấn
54 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
55 Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn mũi L=13,7m (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,617 100m
56 Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn đầu L=11,7m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
57 Đóng cọc BTCT thẳng: Đoạn đầu L=6m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
58 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762
59 Lán trại, bãi vật liệu: Láng vữa M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5
60 Lán trại, bãi vật liệu: Đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5
61 Lán trại, bãi vật liệu: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297
62 THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969
63 Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,528
64 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,363
65 Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 100m²
66 Ván khuôn: Tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2337 100m²
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5759 tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6377 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5313 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1478 tấn
71 Khớp nối nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
72 CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7
73 Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817
74 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9
75 Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684
76 Ván khuôn: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m²
77 Ván khuôn: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m²
78 Ván khuôn: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m²
79 Ván khuôn: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m²
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8124 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 tấn
85 Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
86 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
87 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
88 Lan can cầu giao thông: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
89 Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
90 Lan can cầu giao thông: Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 tấn
91 Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128
92 Biển báo giao thông: Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m²
93 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
96 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
98 Biển báo giao thông: Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 kg
99 BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86
100 Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05
101 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m²
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7472 tấn
104 Cừ đá (10x10x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m
105 SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575
106 Ván khuôn: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5637 tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 tấn
109 CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,384
110 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,564
111 Bêtông đá 1x2 M250: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9088
112 Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
113 Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18
114 Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151
115 Ván khuôn: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 100m²
116 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 100m²
117 Ván khuôn: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m²
118 Ván khuôn: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m²
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3889 tấn
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7046 tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 tấn
123 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 tấn
124 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3173 tấn
125 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cột): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép hộp (120x60x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8167 100m
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0994 100m
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Mạ kẽm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52
133 Xây gạch ống tường dày 20cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704
134 Trát vữa tường M100 dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52
135 Láng vữa tạo dốc M100 dày 2,0cm sàn mái cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5
136 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5
137 TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,824
138 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,335
139 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2292
140 Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,432
141 Ván khuôn: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 100m²
142 Ván khuôn: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4504 100m²
143 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 100m²
144 Ván khuôn: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 100m²
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
146 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0615 tấn
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): (Thép > D18): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5382 tấn
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <=D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2168 tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép<= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4744 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0068 tấn
153 BT lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426
154 Cừ tràm L=4.5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,577 100m
155 Lớp đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9404
156 Ống thoát nước PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 100m
157 Thảm đá (4x2x0.3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,75 thảm
158 Thảm đá 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 thảm
159 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0604 100m²
160 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,7729
161 Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,954
162 Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 viên
163 Vận chuyển viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 viên
164 GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3584
165 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288
166 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216
167 Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2314
168 Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đở viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6599
169 BT móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9607
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
171 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm đở viên lục giác D4-D8 D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4943 tấn
172 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
173 Ván khuôn: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 100m²
174 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m²
175 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m²
176 Ván khuôn: Dầm đở viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4075 100m²
177 Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m²
178 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44
179 Lắp đăt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cọc
180 Cọc thủy chí đo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
181 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Lắp đặt thép D16 tráng kẽm cọc tiếp đất chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
182 Lắp đặt ống D27 tráng kẽm cọc đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
183 Kéo rải dây đồng chống sét tiết diện 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
184 Lắp đặt kim thu sét L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
186 Bulông M6 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
187 Sứ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
188 Muối Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
189 Bulông nối kim thu sét với cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
190 PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9453
191 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m²
192 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
193 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4753 tấn
194 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
195 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 tấn
196 Đai ốc M30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
197 Đai ốc M42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
198 III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
199 Chi phí đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
200 Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
201 Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 ha
202 E2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
203 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
204 Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 Lắp đặt Khởi động từ 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
206 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
207 Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
208 Lắp đặt cáp điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
209 Lắp đặt bộ nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
210 Lắp đặt đèn báo mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
211 Lắp đặt Domino các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
212 Lắp đặt thanh giữ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
213 Lắp đặt tiếp điểm hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
214 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
215 Lắp đặt máng đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
216 Lắp đặt, siết bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
217 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
218 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
219 E3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
220 Điện trở xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
221 Biến thế 220V-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
222 Tủ điện (800x600x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
223 CP 3 Pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Nút nhấn ngừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
225 Dây đơn mềm 0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
226 Domino 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
227 Công tắc bậc 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
229 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
230 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
231 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
232 E4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
233 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
234 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m
235 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
237 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
239 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
240 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
241 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
242 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
243 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
244 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
245 Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
246 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
247 E5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: . (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
249 Cụm puly trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
250 Khung xe lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
251 Khung xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
252 Cụm bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
253 Cơ cấu di chuyển xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 tấn
254 Cơ cấu di chuyển cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
255 Dầm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
256 Đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 tấn
257 Cụm giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
258 Sơn cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
259 Phun cát bảo vệ cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
260 II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 tấn
261 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
262 CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
263 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,195 tấn
F CỐNG LÒNG LƯƠN
1 F1 PẦN THỦY CÔNG: I&#x2F; CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT: Đào đất móng cống bằng thủ công đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,4452
2 Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9399 100m³
3 Trung chuyển đất đào hố móng 2 lần bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9399 100m³
4 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8m³, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1576 100m³
5 Vận chuyển đất đỗ vào bãi chứa bằng ô tô 5T, cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1576 100m³
6 Đào cát sàn đạo bằng máy đào <=0,8m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m³
7 Đào đất bổ sung để đắp bằng máy đào <=0,8m³ thân cống, tường cánh STN, ốp mái, đường vào cống, đường thi công, đê quây, mặt bằng lán trại, bãi vật liệu trong phạm vi công trình cự ly <=300m (tận dụng 70% đất đào móng để đắp), đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9985 100m³
8 Vận chuyển đất đào để đắp trong phạm vi công trình <=300m, đất C1, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9985 100m³
9 Vận chuyển đất đào hố móng đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T, đất C1 (30% đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,682 100m³
10 Vận chuyển cát đào sàn đạo đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m³
11 Vận chuyển đất đào phá đê quay đổ đi trong phạm vi công trình <=300m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1576 100m³
12 Bơm cát hoàn trả hiện trạng trong phạm vi công trình (bằng khối lượng đào đất bổ sung để đắp trừ đi khối lượng tận dụng cát đào đắp sàn đạo và kl đất đào hố móng không tận dụng để đắp 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8902 100m³
13 CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp thân cống, tường cánh STN bằng đầm cóc, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9697 100m³
14 Đắp thân cống, tường cánh STN bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6709 100m³
15 Đắp đường vào cống bằng máy đầm 9T đạt K>=0,90 (đường giao thông, đường dẫn vào cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6308 100m³
16 Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T đạt K>=0,9 (trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7832 100m³
17 Đắp cát sàn đạo bằng máy đầm cóc, đạt K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m³
18 Đắp đất mặt bằng lán trại bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,286 100m³
19 Đắp đất bãi vật liệu bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m³
20 CÔNG TÁC GIA CỐ: Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 100m
21 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 100m
22 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao cừ larsen (6 tháng x 1,17%+3,5% x 1 lần đóng nhổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0325 100m
23 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Thép I300 liên kết cừ larsen với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m
24 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Khấu hao thép I300 liên kết (6 tháng x 2%+7% x 1 lần tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2759 100m
25 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Lắp dựng khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2998 tấn
26 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Tháo dỡ khung sườn (neo cừ larsen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2998 tấn
27 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Trải tấm bạt nhựa sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2692 100m²
28 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Bơm cát đắp đê quay bằng phương tiện thủy, cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1576 100m³
29 Đê quây phía sông và phía đồng (Cừ larsen): Đắp cát đê quay bằng máy đầm 9T, đạt K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1576 100m³
30 Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm đường thi công và mặt đê quay (trong quá trình thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9916 100m²
31 Bến vật liệu: Đóng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
32 Bến vật liệu: Cừ bạch đàn neo L= 8m, khoảng cách 1m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
33 Bến vật liệu: Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2
34 Bến vật liệu: Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2
35 Bến vật liệu: Thép neo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
36 Bến vật liệu: Đắp đất bằng máy đầm cóc K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m³
37 Bến vật liệu: Nhổ cừ bạch đàn bến vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m
38 Trải cấp phối đá 0x4 dày 15cm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m²
39 Gia cố mái hố móng 2 hàng cừ bạch đàn Dngọn >=8cm, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4 100m
40 TẤM ĐAN ĐƯỜNG VÀO CỐNG: Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9657
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9953 tấn
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m²
43 Lót tấm cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7687 100m²
44 Đá 1x2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0962
45 II/ CÔNG TÁC XÂY LẮP: CỌC BTCT: Bêtông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,57
46 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2566 100m²
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2893 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9834 tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Lắp đặt hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7585 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Cọc dẫn): Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6862 tấn
55 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen, cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m
56 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=11,7m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m
57 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn mũi L=13,7m (thân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,85 100m
58 Đóng cọc BTCT thẳng bằng búa Diezen: Đoạn đầu L=5,00m (dàn van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
59 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969
60 Bãi đúc cọc: Láng vữa M75 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
61 Bãi đúc cọc: Đá 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
62 Bãi đúc cọc: Cát đen dày 30cm, K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60
63 THÂN CỐNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3818
64 Bê tông đá 1x2 M250 Bản đáy + Chân Khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,58 m3
65 Bê tông đá 1x2 M250 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,61 m3
66 Ván khuôn: Bản đáy + Chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m²
67 Ván khuôn: Tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3539 100m²
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9212 tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép bàn đáy): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1137 tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4027 tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép (thép tường): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0414 tấn
74 Khớp nối nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
75 CẦU GIAO THÔNG: Bêtông đá 1x2 M250: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625
76 Bêtông đá 1x2 M250: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2865
77 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8
78 Bê tông đá mi M250: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147
79 Ván khuôn: Sàn cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 100m²
80 Ván khuôn: Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 100m²
81 Ván khuôn: Dầm cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m²
82 Ván khuôn: Mặt cầu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m²
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2971 tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Sàn cầu giao thông): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9088 tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm cầu giao thông: 4 dầm): Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 tấn
88 Ống thoát nước STK D75, dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
89 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D100/90 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
90 Lan can cầu giao thông: Thép ống STK D89/79 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
91 Lan can cầu giao thông: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
92 Lan can cầu giao thông: Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
93 Lan can cầu giao thông: Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 tấn
94 Biển báo giao thông: Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128
95 Biển báo giao thông: Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m²
96 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, trụ sắt D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
99 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Cung cấp lắp đặt bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Biển báo giao thông (Chế tạo và lắp đặt biển báo): Lắp đặt biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
101 BẢN DẪN CẦU GIAO THÔNG: Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59
102 Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87
103 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 100m²
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
106 Cừ đá (10x10x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m
107 Cát đệm bản dẫn cầu dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72
108 SÀN THẢ PHAI: Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72
109 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422
110 Bêtông đá 1x2 M250: Bản sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m²
111 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m²
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Bản sàn): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5252 tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Dầm): Thép D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342 tấn
115 CẦU CÔNG TÁC: Bêtông đá 1x2 M250: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576
116 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7596
117 Bêtông đá 1x2 M250: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9298
118 Bêtông đá 1x2 M250: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68
119 Bêtông đá 1x2 M250: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029
120 Bêtông lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26
121 Ván khuôn: Cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3176 100m²
122 Ván khuôn: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1453 100m²
123 Ván khuôn: Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4528 100m²
124 Ván khuôn: Móng dàn nâng van ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m²
125 Ván khuôn: Cầu thang công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m²
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5827 tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Thép dầm): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2109 tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8683 tấn
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Sàn mái): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7386 tấn
131 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Cột): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 tấn
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Cột): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
134 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
135 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tá (Móng dàn van): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 tấn
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác (Cầu thang công tác 1 và 2): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 tấn
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7056 100m
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can cầu công tác: Ống STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
142 Xây gạch ống tường dày 10cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96
143 Trát vữa tường M100 dày 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6
144 Láng vữa tạo dốc M100 dày 1,0cm sàn mái cầu công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,968
145 TIÊU NĂNG THƯỢNG - HẠ LƯU: Bêtông đá 1x2 M250: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,664
146 Bêtông đá 1x2 M250: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78
147 Bêtông đá 1x2 M250: Dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8792
148 Bêtông đá 1x2 M250: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4388
149 Ván khuôn: Bản đáy - chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m²
150 Ván khuôn: Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,563 100m²
151 Ván khuôn: Tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8524 100m²
152 Ván khuôn: Dầm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 100m²
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2585 tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép bản đáy): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2964 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép <= D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép (Thép tường): Thép > D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3142 tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tấm lát và viên lục giác D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6677 tấn
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dầm khóa D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
161 BT lót đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84
162 Cừ tràm L=4,5m, Dngọn = (4,0-4,4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,455 100m
163 Lớp đá 1x2 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2854
164 Ống thoát nước PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m
165 Thảm đá (4x2x0.3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 thảm
166 Thảm đá (2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 thảm
167 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6721 100m²
168 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,572
169 Bê tông viên lục giác đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
170 Lắp đặt viên lục giác M200 <=51kg/ viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,3922 viên
171 Vận chuyển viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,3922 viên
172 GIA CỐ ĐƯỜNG DẪN: Bê tông đá 1x2 M250: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3884
173 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016
174 Bê tông đá 1x2 M250: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648
175 Bê tông đá 1x2 M250: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668
176 Bê tông đá 1x2 M250: Dầm đỡ viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7298
177 BT móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0327
178 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Dầm và bậc cầu thang D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5882 tấn
179 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Cọc tiêu thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
180 Ván khuôn: Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 100m²
181 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m²
182 Ván khuôn: Cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m²
183 Ván khuôn: Dầm đỡ viên lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m²
184 Ván khuôn: Móng cọc tiêu loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m²
185 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6
186 Lắp đăt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cọc
187 Cọc thủy chí đo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
188 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: Đóng cọc tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
189 Kẻo rãi dây thu sét từ mái xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m
190 Kẻo rãi dây thu sét nối thanh ngang tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
191 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D27 đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
193 Lắp đặt ống nhựa D21 được luồn dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 100m
194 Lắp đặt sứ đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8667 cái
195 Chi phí đo điện trở suất ngoài hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
196 PHAI BÊ TÔNG: Bêtông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6093
197 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m²
198 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 tấn
199 Sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1382 tấn
200 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
201 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6572 tấn
202 Đai ốc M30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
203 Đai ốc M42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
204 III/ CHI PHÍ GIÁN TIẾP KHÁC: Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
205 Chi phí đảm bảo an toán giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
206 Chi phí tháo dỡ cầu hoặc tháo dỡ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu
207 Chi phí hỗ trợ thuê đất làm mặt bằng bãi chứa đất và thiết bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 ha
208 F2 PHẦN ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN: Lắp đặt động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
209 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
210 Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
211 Lắp đặt Khởi động từ 3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
213 Lắp đặt biến thế 380-220V/42-24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Lắp đặt cáp điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
215 Lắp đặt bộ nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
216 Lắp đặt đèn báo mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
217 Lắp đặt Domino các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
218 Lắp đặt thanh giữ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
219 Lắp đặt tiếp điểm hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
220 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
221 Lắp đặt máng đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
222 Lắp đặt, siết bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
223 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
224 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
225 F3 PHẦN ĐIỆN CHUYỂN ĐỔI TỪ 1 PHA SANG 3 PHA: Biến tần 3 Pha 380V 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
226 Điện trở xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
227 Biến thế 220V-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
228 Tủ điện (800x600x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
229 CP 3 Pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
230 Nút nhấn ngừng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
231 Dây đơn mềm 0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
232 Domino 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
233 Công tắc bậc 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
234 Đèn báo pha 3W-220V (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
235 Lắp đặt đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
236 Nghiệm thu, vận hành thử điều khiển (CN 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
237 Chi phí vận chuyển thiết bị từ TP.Trà Vinh đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
238 F4 PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
239 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
240 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755 m
241 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
243 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
244 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
245 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x300 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
246 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
247 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
248 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
249 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
250 Lắp Điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
251 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
252 Ống nhựa uPVC D42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
253 PHẦN XẤY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
254 F5 PHẦN CỬA VAN + THIẾT BỊ CƠ KHÍ: (Bao gồm 04 hạng mục: Chế tạo, lắp đặt, vận chuyển và mua thiết bị + vật tư, vật liệu). I/ CẦU TRỤC 15Tx3,3m: Motor 2,2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Tời điện 6T 2 tang (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
256 Cụm puly trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
257 Khung xe lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 tấn
258 Khung xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
259 Cụm bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
260 Cơ cấu di chuyển xe con Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 tấn
261 Cơ cấu di chuyển cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
262 Dầm móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
263 Đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0679 tấn
264 Cụm giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 tấn
265 Sơn cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
266 Phun cát bảo vệ cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
267 II/ CỬA: KHE CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
268 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 tấn
269 CỬA: Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7367 tấn
270 Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,286 tấn
G PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG Ô RUNG
1 I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chằng hẹp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cosse ép Cu - Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Dây dẫn ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Dây dẫn ACKP 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
12 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
13 II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN ĐƯỜNG XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
14 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Chằng hẹp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
17 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bulon móc 16x400 + LĐ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bulon móc 16x400 + LĐ: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
25 III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
H PHẦN ĐIỆN ĐÁU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 1
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): <br/>Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Dây dẫn LV-ABC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,5 m
4 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp Điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Ống nhựa uPVC D42: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Ống nhựa uPVC D42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC Þ42 (2 phía) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M8aa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
16 Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
I PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 2
1 I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chằng hẹp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ tháp đầu trụ sắt U - 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Cosse ép Cu - Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Dây dẫn ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 m
9 Dây dẫn ACKP 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 m
10 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
13 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
14 II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN ĐƯỜNG DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
15 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Chằng hẹp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
18 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776)): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
26 III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
J PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG PHƯỚC HƯNG 3
1 I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN (ĐM 4970): <br/>Trụ 14 mét -PC900 (k=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ cách điện treo Polymer 24kV trụ néo (CĐT-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bộ néo dây trung hòa (Nth-U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cosse ép Cu - Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Dây dẫn ACX 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
7 Dây dẫn ACKP 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
8 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng trụ M14-2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
11 Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
12 II/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: PHẦN ĐƯỜN DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 III/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
K PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG KÊNH ĐÀO C1
1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜN DÂY XÂY DỰNG MỚI (ĐM 4970): <br/>Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 m
4 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp Điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Ống nhựa uPVC Þ42: Colier trụ BTLT gắn ống uPVC D42 (2 phía) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
L PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI CỐNG KÊNH ĐÀO C3
1 I/ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: <br/>PHẦN ĐƯỜNG XÂY DỰNG MỚI: <br/>(ĐM 4970): Trụ 8,5B-PC300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 trụ
2 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Dây dẫn LV-ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5 m
4 Cosse ép Cu-Al 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x250 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon móc 16x400 + LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x500 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Kẹp treo cáp LV-ABC 2x35: Bulon VRS 16 x 600 + 2Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 PHẦN XÂY DỰNG MÓNG (ĐM 1776): Móng cống trụ 2x8,5m - MC2x8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
13 II/ TRẠM BIẾN ÁP 12,7/0,23KV 1x15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trạm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->