Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946346-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 17:13:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,160,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM VIỄN THÔNG CẦU GÀNH) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,115 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,591 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,295 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu trên mái đến bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,975 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,036 | m2 |
| 12 | Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,07 | m2 |
| 13 | Đánh bóng PU cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 15 | Thay kính cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kinh hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, Vệ sinh toàn bộ các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công (tole, xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 25 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1lỗ |
| 26 | Tấm trải nhựa xử lý tiếp giáp nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 27 | Khoét lỗ, làm khóa số cổng ra vào trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| B | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM VIỄN THÔNG QUANG TRUNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,812 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,988 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Chuyển bồn nước xuống vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Sơn hoa sắt cửa sổ S3 phòng trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,016 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 18 | Công tác xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,885 | m2 |
| 23 | Ống PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Ống PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Co PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Van khóa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co răng ngoài D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1lỗ |
| 30 | Khâu nối D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Bơm nước kiểm tra hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| C | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG BÌNH DƯƠNG) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 4 | Thay cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 7 | Đóng bít cửa sổ bằng tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 10 | Lát nền khu WC bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 11 | Kiểm tra, xử lý hệ thống thoát nước sàn vệ sinh bị thấm, tắc nghẽn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,044 | m2 |
| 16 | Thay khóa cửa đi ( khóa Solex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thay bi cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 18 | Bắn vít vào bách cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 19 | Gia cố máng cửa phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,688 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,688 | m2 |
| 23 | Phát quang bụi rậm xung quanh nhà máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,29 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sổ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 46 | Thưng tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 49 | Vệ sinh sàn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 52 | Đào đất xung quanh nền để đổ BT nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG PHÙ MỸ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 3 | Bắn keo và thay lại toàn bộ roon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 4 | Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 5 | Thay lại ổ khóa cửa đi (khóa Solex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay lại mới lambri hộp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 9 | Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 11 | Đóng bít các cửa sổ bằng tấm Alu chống mưa tạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,974 | m2 |
| 12 | Thay lại ổ khóa cửa đi (Khóa Solex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thay lại ổ khóa cửa đi (Khóa Solex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 15 | Thay lại mới Lambri hộp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Vệ sinh sạch sẽ tường sau khi tháo dỡ gạch cũ trước khi ốp lại gạch tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Đục và dọn vệ sinh sạch sẽ nền nhà vệ sinh trước khi xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch CT11A chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(KT300x300), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox cấp nước cho Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,436 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 42 | Xúc vận chuyển vật liệu thừa dồn lại thành đống bằng thủ công để thuê xe vận chuyển tập kết đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG AN LƯƠNG) | |||
| 1 | Đục trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,967 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,967 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,892 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,693 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,859 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,693 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,552 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,252 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 15 | Đục tẩy, Vệ sinh rong rêu bán dính bề mặt dầm sàn trước khi quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch CT11A:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 19 | Vệ sinh bụi bẩn trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox cấp nước cho Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 45 | Đóng trần bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 46 | Nẹp chỉ trần 10x40 gỗ nhóm 3 đánh vécni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 47 | Lợp tôn mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 48 | Gia công thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng thép hộp giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 52 | Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi