Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946346-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200946071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 17:13:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,160,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM VIỄN THÔNG CẦU GÀNH)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,115 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,305 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,591 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,295 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
8 Vận chuyển kết cấu trên mái đến bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,975 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,036 m2
12 Che chắn thiết bị đang hoạt động bằng bạt, keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,07 m2
13 Đánh bóng PU cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
15 Thay kính cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
16 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kinh hệ 700 kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
17 Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, Vệ sinh toàn bộ các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
18 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
19 Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
21 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công (tole, xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,584 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,584 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
25 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1lỗ
26 Tấm trải nhựa xử lý tiếp giáp nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
27 Khoét lỗ, làm khóa số cổng ra vào trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
B SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT1 (TRẠM VIỄN THÔNG QUANG TRUNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,812 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,988 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
6 Chuyển bồn nước xuống vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
7 Sơn hoa sắt cửa sổ S3 phòng trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,525 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,525 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
13 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m2
14 Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,016 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
18 Công tác xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
20 Vệ sinh sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,645 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,645 m2
22 Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,885 m2
23 Ống PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Ống PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Co PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Tê PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Van khóa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt co răng ngoài D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1lỗ
30 Khâu nối D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Bơm nước kiểm tra hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
C SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG BÌNH DƯƠNG)
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
4 Thay cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
5 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
7 Đóng bít cửa sổ bằng tấm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
10 Lát nền khu WC bằng gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
11 Kiểm tra, xử lý hệ thống thoát nước sàn vệ sinh bị thấm, tắc nghẽn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,044 m2
16 Thay khóa cửa đi ( khóa Solex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Thay bi cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
18 Bắn vít vào bách cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
19 Gia cố máng cửa phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Vệ sinh toàn bộ cửa phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,688 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (KT 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,688 m2
23 Phát quang bụi rậm xung quanh nhà máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
26 Sản xuất cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,78 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,11 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,29 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
36 Gia công lắp dựng cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
41 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
42 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m2
43 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
44 Gia công xà gồ thép C100x50x10x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
46 Thưng tôn che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
49 Vệ sinh sàn sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
52 Đào đất xung quanh nền để đổ BT nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
53 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
D SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG PHÙ MỸ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m
3 Bắn keo và thay lại toàn bộ roon cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
4 Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m
5 Thay lại ổ khóa cửa đi (khóa Solex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thay lại mới lambri hộp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
9 Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
11 Đóng bít các cửa sổ bằng tấm Alu chống mưa tạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,974 m2
12 Thay lại ổ khóa cửa đi (Khóa Solex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Thay lại ổ khóa cửa đi (Khóa Solex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m2
15 Thay lại mới Lambri hộp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
18 Gia công cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, khuôn ngoại hệ 1000, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
19 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
21 Vệ sinh sạch sẽ tường sau khi tháo dỡ gạch cũ trước khi ốp lại gạch tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
23 Đục và dọn vệ sinh sạch sẽ nền nhà vệ sinh trước khi xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
24 Quét dung dịch CT11A chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(KT300x300), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
27 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt Lavapo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt vòi rửa bằng Inox cấp nước cho Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,596 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,596 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,436 m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
42 Xúc vận chuyển vật liệu thừa dồn lại thành đống bằng thủ công để thuê xe vận chuyển tập kết đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
E SỬA CHỮA CÁC NHÀ TRẠM VIỄN THÔNG THUỘC TTVT2 (TRẠM VIỄN THÔNG AN LƯƠNG)
1 Đục trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,967 m2
2 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,967 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,892 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,693 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,859 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,693 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,552 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m2
9 Gia công thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,252 1m2
11 Lắp dựng thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
12 Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
15 Đục tẩy, Vệ sinh rong rêu bán dính bề mặt dầm sàn trước khi quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch CT11A:) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
17 Láng nền, sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
18 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
19 Vệ sinh bụi bẩn trên vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 1m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
23 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
24 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt vòi rửa bằng Inox cấp nước cho Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp dựng dàn giáo trong nhà để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
34 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 m3
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
37 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
41 Gia công đà trần thép hộp 30x60x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 1m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
44 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
45 Đóng trần bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
46 Nẹp chỉ trần 10x40 gỗ nhóm 3 đánh vécni Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
47 Lợp tôn mái hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
48 Gia công thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1m2
50 Lắp dựng thép hộp giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
52 Tạm tính các loại vật liệu phụ (tắc kê, đinh vít, Silikon....) để liên kết khung đóng giằng ốp tôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->