Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950778-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200949406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự phòng 10% ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-20 15:09:00 đến ngày 2020-09-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,285,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu hai trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bảo hiểm
1 Bảo hiểm xây dựng công trình. Mục III Chương III 1 Trọn gói
B Thiết bị lọc nước RO
1 Thiết bị lọc nước công suất 3.000l/ ngày Mục II, Chương V 2 Hệ thống
2 Thiết bị lọc nước công suất 1.000l/ ngày Mục II, Chương V 4 Hệ thống
3 Máy bơm giếng khoan Q = 1,2 - 5m3/h; H = 31 - 56,5m Mục II, Chương V 1 Cái
C Phụ kiện thay thế bảo dưỡng
1 Phụ tùng , vật liệu thay thế trong vòng 3 năm liên tục bao gồm: Chi phí thay lõi lọc, vật liệu lọc theo định kỳ, chi phí bảo dưỡng bảo trì định kỳ. Mục II, Chương V 6 Trọn bộ
D Hạng mục 2: Phòng đặt thiết bị lọc nước phường Hải Bình
E Trạm y tế
F Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II, Chương V 0,0832 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II, Chương V 0,0277 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 1,3878 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 1,3325 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 3,9771 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 0,9583 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II, Chương V 0,0871 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,0212 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,147 tấn
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II, Chương V 0,245 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 2,5212 m3
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mục II, Chương V 25,2126 m2
13 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 8,162 m2
G Phần thân
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 0,1888 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II, Chương V 0,0176 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II, Chương V 0,0146 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mục II, Chương V 0,1187 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mục II, Chương V 0,1187 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mục II, Chương V 0,325 100m2
7 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mục II, Chương V 4,22 m
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II, Chương V 10,1526 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục II, Chương V 0,3406 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 36,842 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 53,478 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 5,2677 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 58,7457 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II, Chương V 3,6 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mục II, Chương V 31,156 m2
16 Hoa sắt cửa sổ 12x12 làm bằng inox 201 (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II, Chương V 1,4 m2
17 Cửa đi nhôm hệ (lắp dựng hoàn chỉnh) Mục II, Chương V 4,04 m2
H Bậc tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II, Chương V 0,0725 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 0,29 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II, Chương V 1,17 m2
4 Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mục II, Chương V 0,725 m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mục II, Chương V 10 100 m
6 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 cái
I Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn compac - 220V/15W Mục II, Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II, Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II, Chương V 10 m
7 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mục II, Chương V 1 bảng
8 Lắp đặt ống nhựa chịu lực loại tự chống cháy PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục II, Chương V 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa chịu lực loại tự chống cháy PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II, Chương V 20 m
J TRƯỜNG MẦM NON
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,26 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mục II, Chương V 8,4 m2
3 Lưới thép B40 + VT phụ sản xuất hàng rào lưói thép Mục II, Chương V 10,638 m2
4 Thép hình V50x50x3 làm hàng rào Mục II, Chương V 84,6 kg
5 Thép f12 làm hàng rào Mục II, Chương V 2,66 kg
6 Ống thép tráng kẽm D40x2,1mm làm hàng rào Mục II, Chương V 28,152 kg
7 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 bể
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
2 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mục II, Chương V 1 bảng
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 5 m
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
L TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 7cm Mục II, Chương V 3 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, Chương V 9 m3
3 Đào đất đặt đường ống-đất cấp II Mục II, Chương V 27 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường k=0,9 Mục II, Chương V 26,7588 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mục II, Chương V 9 m3
6 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 bể
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mục II, Chương V 3 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mục II, Chương V 0,1 100 m
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15 mm (đồng hồ đã bao gồm van 1 chiều, 2 rắc co và phí kiểm định) Mục II, Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Mục II, Chương V 1 cái
11 Khâu nối ren trong, ngoài D20 Mục II, Chương V 3 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32/20mm Mục II, Chương V 1 cái
13 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa Mục II, Chương V 1 cái
M Hạng mục III: Phòng đặt thiết bị lọc nước xã Nghi Sơn
N Trường mầm non
1 Lưới thép B40 + VT phụ sản xuất hàng rào lưói thép Mục II, Chương V 5,004 m2
2 Thép hình V50x50x3 làm hàng rào Mục II, Chương V 44,41 kg
3 Thép f12 làm hàng rào Mục II, Chương V 1,33 kg
4 Ống thép tráng kẽm D40x2,1mm làm hàng rào Mục II, Chương V 32,6604 kg
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mục II, Chương V 0,03 100 m
6 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 bể
O Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
2 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mục II, Chương V 1 bảng
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 20 m
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
P TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mục II, Chương V 1,9 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mục II, Chương V 12,66 m2
3 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 bể
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mục II, Chương V 0,1 100 m
5 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mục II, Chương V 1 bảng
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mục II, Chương V 5 m
Q TRẠM Y TẾ
1 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Mục II, Chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mục II, Chương V 0,18 100 m
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mục II, Chương V 1 bộ
4 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mục II, Chương V 1 bảng
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 7 m
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mục II, Chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II, Chương V 1 cái
R Hạng mục 4: Khoan khai thác 
S Phần khoan khai thác
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mục II, Chương V 1 lần
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Mục II, Chương V 5 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Mục II, Chương V 15 m
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp II Mục II, Chương V 30 m
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50mđến≤100m, ĐK <200mm, đá cấp II Mục II, Chương V 50 m
T Phần lắp đặt kết cấu giếng
1 Lắp đặt kết cấu giếng - ống chống nhựa uPVC, đường kính ống D= 108 mm Mục II, Chương V 76 m ống
2 Lắp đặt ống lọc nhựa uPVC, đường kính ống D= 90 mm Mục II, Chương V 24 m ống
U Phần thau rửa giếng khoan
1 Thổi rửa giếng, sâu <100m, ĐK ống lọc <219mm Mục II, Chương V 24 m ống lọc
V Lắp đặt máy bơm giếng khoan
1 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Mục II, Chương V 0,025 tấn
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3, đường kính ống d=48mm Mục II, Chương V 0,9 100m
3 Tủ điện điều khiển máy bơm; KT (300x400x300)mm Mục II, Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3, đường kính ống d=125mm Mục II, Chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC- thoát, đường kính ống d=21mm Mục II, Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút D= 48 mm Mục II, Chương V 6 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát, đường kính D= 48 mm Mục II, Chương V 1 cái
8 Đai ôm ống D48 Mục II, Chương V 10 cái
9 Vít inox 4x30 + nở nhựa Mục II, Chương V 20 cái
10 Phao điện (B69); (Thiết bị cảm biến cáo cạn giếng CLS-23S) Mục II, Chương V 1 Bộ
11 Băng dính cách điện Mục II, Chương V 3 cuộn
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D= 125 mm Mục II, Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ren ngoài đường kính D= 48 mm Mục II, Chương V 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm Mục II, Chương V 1 cái
15 Lắp đặt nối thẳng, đường kính D= 125 mm Mục II, Chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 200/140 mm Mục II, Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 140/125 mm Mục II, Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 125/90 mm Mục II, Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 90/48 mm Mục II, Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 90/34 mm Mục II, Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính côn D= 34/21 mm Mục II, Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren một chiều PVC, đường kính van D=48 mm Mục II, Chương V 1 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 65 mm Mục II, Chương V 1 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D50 mm Mục II, Chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục II, Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 15 mm Mục II, Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm luồn cáp điện Mục II, Chương V 0,36 100m
28 Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính nút bịt D=50 mm Mục II, Chương V 2 cái
29 Lắp nút bịt nhựa uPVC, đường kính nút bịt D=34 mm Mục II, Chương V 2 cái
30 Móc cẩu D10 Mục II, Chương V 2 cái
31 Đai giữ ống Mục II, Chương V 3 cái
32 Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Mục II, Chương V 40 m
33 Kéo rải các loại dây cáp bọc 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II, Chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->