Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nhà ăn, Nhà bếp Trường THCS Hải Hậu, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nhà ăn, Nhà bếp Trường THCS Hải Hậu, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao năm 2020 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 09:02:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO RỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Bê tông Chiều dày tường<=22cm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 148,6541 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 148,6541 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 74,58 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 88,126 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 122,6144 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 197,1944 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,126 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,9846 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 80,9704 | m2 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | Chương V của E-HSMT | 44,68 | 1m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 29,3221 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ xà gồ sân rửa | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,215 | 100m |
| 2 | Mua sẵn phên nứa chống sạt lở | Chương V của E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,4612 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,4044 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,1447 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,1447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,0637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,2979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1869 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4661 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4803 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3167 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 25 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 16,6608 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,6661 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Khoan cấy thép vào dầm bằng keo ramset thép D18 | Chương V của E-HSMT | 96 | mũi |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,1429 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3827 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,2204 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7294 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,6264 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,4573 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,4291 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,5653 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,6167 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,8524 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 63,9786 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3764 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8328 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,2024 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,1667 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,05 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,65 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 311,447 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,548 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,741 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,83 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,79 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,2675 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 356,988 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 412,676 | m2 |
| 13 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 15 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi pa nô kính an toàn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 16 | Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pa no kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 17 | Mua sẵn thông phong cửa sổ, cửa đi gỗ Lim Nam Phi pa nô kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt khóa cửa, then ngang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Chuyển đổi sang bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Chuyển đổi chốt đứng cửa | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m2 cấu kiện |
| 22 | Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa lùa kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất sen hoa inox 304 KT 15x15x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 127,99 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 26 | Mua sẵn vít nở inox | Chương V của E-HSMT | 166 | cái |
| 27 | Mua sẵn lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 131,85 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 21,6865 | m2 |
| 29 | Chụp chân lan can inox | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Chụp tay vịn lan can inox | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,2768 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,7176 | 100m2 |
| E | BÀN BẾP | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1742 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6273 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,784 | m2 |
| 7 | Mua sẵn, lắp đặt cánh tủ bếp bằng nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m2 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,0935 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,2879 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7135 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,4966 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 21,011 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,235 | m |
| 11 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 16,3588 | m2 |
| 12 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 89,46 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 13,113 | m2 |
| 15 | Chụp chân inox | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Chụp tay vịn inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 20,1915 | m2 |
| G | THANG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện khung thang điện, lồng thang điện | Chương V của E-HSMT | 405,6 | kg |
| 12 | Bọc tấm nhựa thông minh | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt tủ biến tần | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Mua sẵn, lắp đặt tời điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tôn che phủ tời điện | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m2 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,5713 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,3997 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V của E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5662 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8592 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,0987 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 27,395 | m |
| 12 | Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 549,35 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 210x420x62mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp đài loan D250, 220V, 20W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần vinawind | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đèn lốp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x3mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Van chặn PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai giữ ống D32, D25 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D60 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van cửa đồng D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Van bi nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van bi nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Máy bơm Q=1l/s, h=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 5 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi