Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nhà ăn, Nhà bếp Trường THCS Hải Hậu, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931540-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Hải Hậu
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nhà ăn, Nhà bếp Trường THCS Hải Hậu, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200911259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao năm 2020 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 09:02:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO RỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,7 m2
2 Tháo dỡ song cửa sắt Chương V của E-HSMT 2,8 m2
3 Đục mở tường làm cửa, Loại tường Bê tông Chiều dày tường<=22cm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 148,6541 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V của E-HSMT 148,6541 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 74,58 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V của E-HSMT 88,126 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 122,6144 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 197,1944 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 88,126 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 27,52 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ Chương V của E-HSMT 27,52 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,52 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V của E-HSMT 16,96 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 16,96 m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 0,9846 100m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Chương V của E-HSMT 80,9704 m2
18 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm Chương V của E-HSMT 44,68 1m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 4,768 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,0477 100m3
21 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 29,3221 m2
22 Tháo dỡ hệ xà gồ sân rửa Chương V của E-HSMT 3 công
B PHẦN MÓNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,215 100m
2 Mua sẵn phên nứa chống sạt lở Chương V của E-HSMT 9,396 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 36,4612 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 13,4044 100m
5 Vét bùn đầu cọc Chương V của E-HSMT 2,1447 m3
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V của E-HSMT 2,1447 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,0637 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1161 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,2775 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 0,4223 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,2979 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,0543 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0294 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 0,1869 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,4661 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,4803 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1699 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0749 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2727 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,3167 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2689 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,127 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0916 100m3
25 Rải nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 16,6608 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,6661 m3
C PHẦN THÂN
1 Khoan cấy thép vào dầm bằng keo ramset thép D18 Chương V của E-HSMT 96 mũi
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,0448 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2376 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,1429 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,3827 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,2204 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,7294 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,325 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,6264 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,4573 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,4291 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,5653 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,6167 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 20,8524 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 63,9786 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3764 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2992 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,8328 m3
19 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,2024 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,1667 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 78,05 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 154,65 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 311,447 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,88 m2
5 Trát má cửa, lanh tô ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,548 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 44,741 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 55,83 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 208,79 m
9 Lát nền, sàn, gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 135,2675 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 110,88 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 356,988 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 412,676 m2
13 Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 8,55 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 8,55 m2
15 Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi pa nô kính an toàn dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 10,56 m2
16 Mua sẵn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi pa no kính an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 9,8 m2
17 Mua sẵn thông phong cửa sổ, cửa đi gỗ Lim Nam Phi pa nô kính an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 5,31 m2
18 Mua sẵn, lắp đặt khóa cửa, then ngang Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Chuyển đổi sang bản lề inox Chương V của E-HSMT 52 cái
20 Chuyển đổi chốt đứng cửa Chương V của E-HSMT 11 cái
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 27,52 m2 cấu kiện
22 Mua sẵn cửa nhôm Việt Pháp, cửa lùa kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Chương V của E-HSMT 4,4 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 4,4 m2
24 Sản xuất sen hoa inox 304 KT 15x15x1.2mm Chương V của E-HSMT 127,99 kg
25 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 15,56 m2
26 Mua sẵn vít nở inox Chương V của E-HSMT 166 cái
27 Mua sẵn lan can inox 304 Chương V của E-HSMT 131,85 kg
28 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 21,6865 m2
29 Chụp chân lan can inox Chương V của E-HSMT 44 cái
30 Chụp tay vịn lan can inox Chương V của E-HSMT 18 cái
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,2768 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 4,7176 100m2
E BÀN BẾP
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1742 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3535 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0613 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0499 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,6273 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 8,784 m2
7 Mua sẵn, lắp đặt cánh tủ bếp bằng nhôm kính Chương V của E-HSMT 1,344 m2
F CẦU THANG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0053 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,0935 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3916 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,4668 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,2329 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,2879 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7135 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,4966 m2
9 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 21,011 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,235 m
11 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 16,3588 m2
12 Trụ cầu thang inox Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 89,46 kg
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 13,113 m2
15 Chụp chân inox Chương V của E-HSMT 34 cái
16 Chụp tay vịn inox Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 20,1915 m2
G THANG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,936 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,0052 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,144 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0586 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,512 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0031 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0062 100m3
9 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 0,4056 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 0,4056 tấn
11 Sơn tĩnh điện khung thang điện, lồng thang điện Chương V của E-HSMT 405,6 kg
12 Bọc tấm nhựa thông minh Chương V của E-HSMT 0,261 100m2
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Mua sẵn, lắp đặt tủ biến tần Chương V của E-HSMT 1 tủ
17 Mua sẵn, lắp đặt tời điện Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Tôn che phủ tời điện Chương V của E-HSMT 1,84 m2
H PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,5713 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,3997 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,01 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V của E-HSMT 43,01 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1895 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,1411 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,5662 m3
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,8592 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8592 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 1,0987 100m2
11 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 27,395 m
12 Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão Chương V của E-HSMT 549,35 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 24 cái
J PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 210x420x62mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB cường độ dòng điện 15A Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt đèn lốp đài loan D250, 220V, 20W Chương V của E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần vinawind Chương V của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 11 cái
8 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 5 hộp
9 Lắp đặt công tắc đơn đèn lốp Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 175 m
K CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 45 m
2 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 5,4 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x3mm Chương V của E-HSMT 15 m
4 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 5,4 m3
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 3 cọc
7 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 60 cái
8 Mối nối kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
3 Van chặn PPR D32 Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Rắcco PPR trơn D25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Đai giữ ống D32, D25 Chương V của E-HSMT 55 cái
10 Măng sông HDPE D25 Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Măng sông HDPE D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
4 Đai giữ ống D60 Chương V của E-HSMT 100 cái
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Vòi đồng tay gạt D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Van cửa đồng D32 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Van bi nhựa D25 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Van bi nhựa D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Van phao điện Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
11 Máy bơm Q=1l/s, h=20m Chương V của E-HSMT 1 cái
O PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY
1 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 2 bình
3 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 4 bình
4 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bảng
5 Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->