Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921940-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200900472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 14:40:00 đến ngày 2020-09-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,579,767,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,968 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,939 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,54 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,332 100m3
B Phần mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,794 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,971 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTN (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,971 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 100 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,212 100 tấn
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Cung cấp trụ và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Cung cấp trụ đôi và biển báo phản quang tròn, tam giác cao 3,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,46 m2
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <=60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.108,233 10m3
C Phần cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,644 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250 cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45 cm, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,138 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2 vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,018 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,856 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,909 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,291 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,823 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.165 cấu kiện
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <=60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.901,447 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->