Gói thầu: 07-2020: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 07-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 02:37:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,854,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công cáp ngầm xuất tuyến san tải các TBA từ Văn Điển 10 đến cột 20 để san tải cho lộ 473E1.10 | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thanh cái đồng ( 2,225kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 4 | Xà đỡ HĐC - 6bộ x 11,84kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | kg |
| 5 | Ghế thao tác cột đơn - 3bộ x 92,5kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | kg |
| 6 | Thang sắt cột đơn - 3bộ x 33,7kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | kg |
| 7 | Coli ê đỡ cáp lên cột - 6bộ x 22,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | kg |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 10 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV - 1 cái x 265kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thanh line đồng chữ U - 1bộ x 5,639kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,639 | kg |
| 12 | 2. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 13 | 2.1 TBA Cương Ngô 1 | 0 | 0.0 | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian - 1bộ x 32,49kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- 1bộ x 32,97kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | kg |
| 16 | 2.2. TBA Cổ Điển A2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Xà X2N1 - 1bộ x 29,71kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | kg |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế - 1bộ x 28,107kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | kg |
| 19 | 2.3 TBA thôn Cổ Điển A1 | 0 | 0.0 | |
| 20 | Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 29,71kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | kg |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 28,107kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | kg |
| 22 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 23 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 24 | 1.1 Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 25 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 26 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 27 | Tháo hạ lắp đặt lại Recloser- 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 28 | Tháo hạ lắp đặt lại TU- 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 29 | Lắp đặt lại Recloser- 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 30 | Lắp đặt lại TU- 24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 31 | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 32 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 33 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 35 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | 5 | 1 bộ (3 pha) | |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 7 | 1 bộ (3 pha) | |
| 37 | Lắp đặt tủ RMU 22kV-630A-16kA/s | 1 | tủ | |
| 38 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 3 | Bộ | |
| 39 | 1.3 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 40 | a. TBA Cương Ngô 1 | 0 | 0.0 | |
| 41 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 42 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 43 | b. TBA Cổ Điển A2 | 0 | 0.0 | |
| 44 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 45 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 46 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 47 | 2.1 Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 48 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 0,09 | Km | |
| 49 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x120mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 0,834 | Km | |
| 50 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 3,2 | 10 sứ | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV | 21 | 1 chuỗi sứ | |
| 52 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 1 pha, KL= 7,97kg | 2 | Bộ | |
| 53 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg | 2 | Bộ | |
| 54 | Tháo hạ thu hồi thang trèo, KL=33,7kg | 1 | Bộ | |
| 55 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột néo, KL=84,56kg | 3 | Bộ | |
| 56 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột kép, KL=85,7kg | 1 | Bộ | |
| 57 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, KL=92,5kg | 1 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột đơn, KL=81,22kg | 3 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | 6 | cột | |
| 60 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | 2 | cột | |
| 61 | Tháo hạ xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg | 2 | Bộ | |
| 62 | Tháo hạ xà đỡ Recloser, KL=86,72kg | 1 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=34,11kg | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt xà đỡ Recloser, KL=86,72kg | 1 | bộ | |
| 65 | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 66 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 2,4 | 10 sứ | |
| 67 | Tháo hạ thu hồi Xà đỡ CDPT, CSV và HĐC thân cột, TL <=100kg dưới đất | 6 | bộ | |
| 68 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, KL=92,5kg | 6 | Bộ | |
| 69 | Tháo hạ thu hồi thang trèo, KL=33,7kg | 4 | Bộ | |
| 70 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ CDPT, HĐC và CSV thân cột, KL=145,75kg | 6 | Bộ | |
| 71 | Tháo hạ thu hồi Colie ôm cáp lên cột, KL=22,6kg | 6 | Bộ | |
| 72 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC và CSV, KL=13,7kg | 2 | Bộ | |
| 73 | Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,13 | 100m | |
| 74 | Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,55 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 0,265 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,31 | 100m | |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 27,36 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 10 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 79 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 13 | đầu (3 pha) | |
| 80 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 0,6 | 10m | |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 82 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 83 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | 0,15 | 10m | |
| 84 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg | 6 | Bộ | |
| 85 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,379 | tấn | |
| 86 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 22,6kg | 6 | Bộ | |
| 87 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 28 | Bộ | |
| 88 | Rải lưới ni lông | 5,366 | 100m2 | |
| 89 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 90 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | 74 | m3 | |
| 91 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 2.006 | m | |
| 92 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 1.056 | m | |
| 93 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm | 501,5 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39,038 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 186,663 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 601,6 | m2 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 32,6 | m3 | |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 28 | m3 | |
| 99 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) | 283,15 | m3 | |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 2,832 | 100m3 | |
| 101 | Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II | 559,903 | m3 | |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II | 1,358 | 100m3 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 27,36 | 100m | |
| 104 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 508,2 | m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 5,082 | 100m3 | |
| 106 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 9,6 | m3 | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 0,096 | 100m3 | |
| 108 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 146 | cái | |
| 109 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 6,67 | 100m3 | |
| 110 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 6,765 | 100m3 | |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công , đất cấp II | 2,02 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 113 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, bê tông mác M100 | 0,188 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông mác M200 | 1,17 | m3 | |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 | 2,37 | m2 | |
| 116 | Công tác hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 117 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 225 | m2 | |
| 118 | Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu | 602 | m2 | |
| 119 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 401 | m2 | |
| 120 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm | 215 | m2 | |
| 121 | 2.3 Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 122 | a. TBA Cương Ngô 1 | 0 | 0.0 | |
| 123 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 0,15 | 10 sứ | |
| 124 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 0,01 | Km | |
| 125 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg | 2 | Bộ | |
| 126 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg | 2 | Bộ | |
| 127 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 24 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 129 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 130 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, KL=32.97kg | 1 | Bộ | |
| 131 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, KL=32.49kg | 1 | Bộ | |
| 132 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 133 | b. TBA Cổ Điển A2 | 0 | 0.0 | |
| 134 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 1,2 | 10 sứ | |
| 135 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 0,008 | Km | |
| 136 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg | 2 | Bộ | |
| 137 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 18 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 139 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 140 | Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột | 1 | Bộ | |
| 141 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 0,028 | tấn | |
| 142 | c. TBA Cổ Điển A1 | 0 | 0.0 | |
| 143 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 144 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 0,01 | Km | |
| 145 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg | 1 | Bộ | |
| 146 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 12 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 148 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 149 | Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột | 1 | Bộ | |
| 150 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 1 | tấn | |
| 151 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 152 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 153 | a. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 154 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| 155 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 156 | a. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 157 | Cần trục ô tô sức nâng 5 | 1 | ca | |
| 158 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| 159 | b. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 160 | Cần trục ô tô sức nâng 5 | 5 | ca | |
| B | Hạng mục 2: Hạ ngầm khoảng đường dây giao chéo với đường dây 110-220kV | |||
| 1 | I. Phần vật liệu B cấp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 3 | Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn - 1bộ x 7,97kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ 3 pha cột đơn - 1bộ x 25,15kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | kg |
| 5 | 2. Cáp ngầm trung thế 22kV | 0 | 0.0 | |
| 6 | Thanh cái đồng ( 2,225kg/1m x 6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | kg |
| 7 | Xà đỡ HĐC - 3bộ x 11,84kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, CSV và HĐC cột đơn - 1bộ x 145,75kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,75 | kg |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn- 3bộ x 92,5kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | kg |
| 10 | Thang sắt cột đơn- 3bộ x 33,7kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | kg |
| 11 | Coli ê đỡ cáp lên cột- 4bộ x 22,6kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | kg |
| 12 | Dây tiếp địa D10 - 10m x 0,617kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | 3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 15 | 3.1 TBA Cổ Điển B2 | 0 | 0.0 | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế - 1bộ x 0,492kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | kg |
| 17 | Xà X2N1- 1bộ x 29,71kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | kg |
| 18 | 3.2 TBA Cổ Điển B1 | 0 | 0.0 | |
| 19 | Xà X2N1- 1bộ x 29,71kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | kg |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế- 1bộ x 28,107kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,107 | kg |
| 21 | Ghế thao tác cột PI - 1bộ x 167,81kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,81 | kg |
| 22 | Thang trèo - 1bộ x 33,7kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | kg |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian - 1bộ x 32,8kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | kg |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - 1bộ x 30,63kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | kg |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp (tậm trạm 2,8m) - 1bộ x 239,4kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4 | kg |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,14 | kg |
| 27 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | 0 | 0.0 | |
| 32 | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 33 | 1.1. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 34 | Tháo hạ thu hồi cầu chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 35 | 1.2. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 37 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | 1 | Bộ | |
| 38 | 1.3. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 39 | a. TBA Cổ Điển B1 | 0 | 0.0 | |
| 40 | Tháo hạ tận dụng chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 41 | Tháo tận dụng máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 42 | Tháo hạ tận dụng tủ điện tổng hạ thế 600V-630A | 1 | tủ | |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 1 | máy | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt chống sét van cấp điện áp <=35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 46 | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 47 | 2.1. Phần Đ.D.K 22kV | 0 | 0.0 | |
| 48 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 0,628 | Km | |
| 49 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 2,6 | 10 sứ | |
| 50 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg | 2 | Bộ | |
| 52 | Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột kép, KL=85,7kg | 2 | Bộ | |
| 53 | Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | 2 | cột | |
| 54 | Lắp đặt xà đỡ sứ 1 pha, KL=7,97kg | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 57 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 | 0,012 | Km | |
| 58 | Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 | 3 | mối | |
| 59 | 2.2. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 60 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,23 | 100m | |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 8,06 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 3 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 63 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 4 | đầu (3 pha) | |
| 64 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 | 0,65 | 10m | |
| 65 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 6 | m | |
| 66 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 67 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 69 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 70 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,379 | tấn | |
| 71 | Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg | 3 | Bộ | |
| 72 | Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 22,6kg | 4 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg | 1 | Bộ | |
| 74 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,062 | 100kg | |
| 75 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 16 | Bộ | |
| 76 | Rải lưới ni lông | 1,572 | 100m2 | |
| 77 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 924 | m | |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 500 | m | |
| 79 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm | 236,2 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 79,2 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 27,1 | m3 | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 25 | m3 | |
| 84 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) | 150,65 | m3 | |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) | 1,507 | 100m3 | |
| 86 | Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II | 19,152 | m3 | |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 8,06 | 100m | |
| 89 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 128,55 | m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 1,286 | 100m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 5,6 | m3 | |
| 92 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 45 | cái | |
| 93 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 5,153 | 100m3 | |
| 94 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,226 | 100m3 | |
| 95 | Công tác hoàn trả | 0 | 0.0 | |
| 96 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 125 | m2 | |
| 97 | Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu | 14 | m2 | |
| 98 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 236 | m2 | |
| 99 | 2.3. Phần TBA | 0 | 0.0 | |
| 100 | a. TBA Cổ Điển B2 | 0 | 0.0 | |
| 101 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 102 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công | 0,01 | km | |
| 103 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg | 1 | Bộ | |
| 104 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 28 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 8 | m | |
| 106 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 107 | Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột | 1 | Bộ | |
| 108 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 0,028 | tấn | |
| 109 | b. TBA Thôn Cổ Điển B1 | 0 | 0.0 | |
| 110 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột | 1,1 | 10 sứ | |
| 111 | Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới | 0,01 | km | |
| 112 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg | 4 | Bộ | |
| 113 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 114 | Tháo hạ thu hồi cáp 0,6/1Kv-Cu/XLPE/PVC3x240+1x120 | 0,08 | 100m | |
| 115 | Tháo hạ tận dụng cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 116 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | 28 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | 9 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 | 64 | m | |
| 119 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 120 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 121 | Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột | 1 | Bộ | |
| 122 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | 0,028 | tấn | |
| 123 | Lắp đặt giá máy biến áp | 0,239 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt ghế cách điện thang sàn | 0,202 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 126 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 127 | Lắp xà đỡ sứ trung gian, KL= 32,8kg | 1 | Bộ | |
| 128 | Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi, KL= 30,63kg | 1 | Bộ | |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,6 | 10 cọc | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) | 2,5 | 10m | |
| 131 | Phần gia cố nền trạm | 0 | 0.0 | |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,128 | 100m3 | |
| 133 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông mác M200 | 3,2 | m3 | |
| 134 | Phần tiếp địa trạm | 0 | 0.0 | |
| 135 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp II bằng thủ công | 7,35 | m3 | |
| 136 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,074 | 100m3 | |
| 137 | III. Phần vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 138 | 1. Vận chuyển thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 139 | a. Phần TBA Cỏ Điển B1 | 0 | 0.0 | |
| 140 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn nâng hạ thiết bị | 1 | ca | |
| 141 | b. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 142 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| 143 | 2. Vận chuyển vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 144 | a. Phần cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 145 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| 146 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi