Gói thầu: 07-2020: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953553-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 07-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200919327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-20 02:37:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,854,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công cáp ngầm xuất tuyến san tải các TBA từ Văn Điển 10 đến cột 20 để san tải cho lộ 473E1.10
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
3 Thanh cái đồng ( 2,225kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 kg
4 Xà đỡ HĐC - 6bộ x 11,84kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,04 kg
5 Ghế thao tác cột đơn - 3bộ x 92,5kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5 kg
6 Thang sắt cột đơn - 3bộ x 33,7kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1 kg
7 Coli ê đỡ cáp lên cột - 6bộ x 22,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 kg
8 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
9 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
10 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV - 1 cái x 265kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Thanh line đồng chữ U - 1bộ x 5,639kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,639 kg
12 2. Phần TBA 0 0.0
13 2.1 TBA Cương Ngô 1 0 0.0
14 Xà đỡ sứ trung gian - 1bộ x 32,49kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 kg
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi- 1bộ x 32,97kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,97 kg
16 2.2. TBA Cổ Điển A2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Xà X2N1 - 1bộ x 29,71kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,71 kg
18 Giá đỡ tủ hạ thế - 1bộ x 28,107kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,107 kg
19 2.3 TBA thôn Cổ Điển A1 0 0.0
20 Xà X2N1 (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 29,71kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,71 kg
21 Giá đỡ tủ hạ thế (mạ kẽm nhúng nóng) 1bộ x 28,107kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,107 kg
22 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
23 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
24 1.1 Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
25 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
26 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 1 1 bộ (3 pha)
27 Tháo hạ lắp đặt lại Recloser- 24kV 1 1 bộ (3 pha)
28 Tháo hạ lắp đặt lại TU- 24kV 1 1 bộ (3 pha)
29 Lắp đặt lại Recloser- 24kV 1 1 bộ (3 pha)
30 Lắp đặt lại TU- 24kV 1 1 bộ (3 pha)
31 1.2 Phần cáp ngầm trung thế 0 0.0
32 Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV 4 1 bộ (3 pha)
33 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV 3 1 bộ (3 pha)
34 Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 2 1 bộ (3 pha)
35 Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV 5 1 bộ (3 pha)
36 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 7 1 bộ (3 pha)
37 Lắp đặt tủ RMU 22kV-630A-16kA/s 1 tủ
38 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 3 Bộ
39 1.3 Phần TBA 0 0.0
40 a. TBA Cương Ngô 1 0 0.0
41 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
42 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
43 b. TBA Cổ Điển A2 0 0.0
44 Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
45 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
46 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
47 2.1 Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
48 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 0,09 Km
49 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x120mm2, thủ công kết hợp cơ giới 0,834 Km
50 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 3,2 10 sứ
51 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo 24kV 21 1 chuỗi sứ
52 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 1 pha, KL= 7,97kg 2 Bộ
53 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg 2 Bộ
54 Tháo hạ thu hồi thang trèo, KL=33,7kg 1 Bộ
55 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột néo, KL=84,56kg 3 Bộ
56 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột kép, KL=85,7kg 1 Bộ
57 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, KL=92,5kg 1 Bộ
58 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột đơn, KL=81,22kg 3 Bộ
59 Tháo hạ thu hồi cột BTLT10 bằng thủ công, chiều cao cột <=10m 6 cột
60 Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=14m 2 cột
61 Tháo hạ xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg 2 Bộ
62 Tháo hạ xà đỡ Recloser, KL=86,72kg 1 Bộ
63 Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=34,11kg 2 bộ
64 Lắp đặt xà đỡ Recloser, KL=86,72kg 1 bộ
65 2.2 Phần cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
66 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 2,4 10 sứ
67 Tháo hạ thu hồi Xà đỡ CDPT, CSV và HĐC thân cột, TL <=100kg dưới đất 6 bộ
68 Tháo hạ thu hồi ghế thao tác cột đơn, KL=92,5kg 6 Bộ
69 Tháo hạ thu hồi thang trèo, KL=33,7kg 4 Bộ
70 Tháo hạ thu hồi xà đỡ CDPT, HĐC và CSV thân cột, KL=145,75kg 6 Bộ
71 Tháo hạ thu hồi Colie ôm cáp lên cột, KL=22,6kg 6 Bộ
72 Tháo hạ thu hồi xà đỡ HĐC và CSV, KL=13,7kg 2 Bộ
73 Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,13 100m
74 Tháo hạ cáp ngầm trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,55 100m
75 Lắp đặt vỏ tủ RMU 0,265 tấn
76 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,31 100m
77 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 27,36 100m
78 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 10 1hộp nối (3 pha)
79 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 13 đầu (3 pha)
80 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 0,6 10m
81 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
82 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,8 10 đầu cốt
83 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 0,15 10m
84 Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg 6 Bộ
85 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,379 tấn
86 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 22,6kg 6 Bộ
87 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 28 Bộ
88 Rải lưới ni lông 5,366 100m2
89 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II 0,1 10cọc
90 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công 74 m3
91 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 2.006 m
92 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 1.056 m
93 Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm 501,5 m2
94 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 39,038 m3
95 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 186,663 m3
96 Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công 601,6 m2
97 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 32,6 m3
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 28 m3
99 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) 283,15 m3
100 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 2,832 100m3
101 Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II 559,903 m3
102 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II 1,358 100m3
103 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 27,36 100m
104 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 508,2 m3
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 5,082 100m3
106 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 9,6 m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 0,096 100m3
108 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 146 cái
109 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 6,67 100m3
110 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 6,765 100m3
111 Đào xúc đất bằng thủ công , đất cấp II 2,02 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
113 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, bê tông mác M100 0,188 m3
114 Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông mác M200 1,17 m3
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 2,37 m2
116 Công tác hoàn trả 0 0.0
117 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 225 m2
118 Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu 602 m2
119 Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 401 m2
120 Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng M250 dày 10cm 215 m2
121 2.3 Phần TBA 0 0.0
122 a. TBA Cương Ngô 1 0 0.0
123 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 0,15 10 sứ
124 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 0,01 Km
125 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg 2 Bộ
126 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg 2 Bộ
127 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 24 m
128 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
129 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
130 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, KL=32.97kg 1 Bộ
131 Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, KL=32.49kg 1 Bộ
132 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,3 10 sứ
133 b. TBA Cổ Điển A2 0 0.0
134 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 1,2 10 sứ
135 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 0,008 Km
136 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg 2 Bộ
137 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 18 m
138 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
139 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,8 10 đầu cốt
140 Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột 1 Bộ
141 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 0,028 tấn
142 c. TBA Cổ Điển A1 0 0.0
143 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
144 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới 0,01 Km
145 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg 1 Bộ
146 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 12 m
147 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
148 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
149 Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột 1 Bộ
150 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 1 tấn
151 III. Phần vận chuyển 0 0.0
152 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
153 a. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
154 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn 1 ca
155 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
156 a. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
157 Cần trục ô tô sức nâng 5 1 ca
158 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
159 b. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
160 Cần trục ô tô sức nâng 5 5 ca
B Hạng mục 2: Hạ ngầm khoảng đường dây giao chéo với đường dây 110-220kV
1 I. Phần vật liệu B cấp 0 0.0
2 1. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
3 Xà đỡ sứ 1 pha cột đơn - 1bộ x 7,97kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 kg
4 Xà đỡ sứ 3 pha cột đơn - 1bộ x 25,15kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,15 kg
5 2. Cáp ngầm trung thế 22kV 0 0.0
6 Thanh cái đồng ( 2,225kg/1m x 6,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,46 kg
7 Xà đỡ HĐC - 3bộ x 11,84kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 kg
8 Xà đỡ cầu dao phụ tải, CSV và HĐC cột đơn - 1bộ x 145,75kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,75 kg
9 Ghế thao tác cột đơn- 3bộ x 92,5kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5 kg
10 Thang sắt cột đơn- 3bộ x 33,7kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1 kg
11 Coli ê đỡ cáp lên cột- 4bộ x 22,6kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4 kg
12 Dây tiếp địa D10 - 10m x 0,617kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
13 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 3. Phần TBA 0 0.0
15 3.1 TBA Cổ Điển B2 0 0.0
16 Giá đỡ tủ hạ thế - 1bộ x 0,492kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,107 kg
17 Xà X2N1- 1bộ x 29,71kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,71 kg
18 3.2 TBA Cổ Điển B1 0 0.0
19 Xà X2N1- 1bộ x 29,71kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,71 kg
20 Giá đỡ tủ hạ thế- 1bộ x 28,107kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,107 kg
21 Ghế thao tác cột PI - 1bộ x 167,81kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,81 kg
22 Thang trèo - 1bộ x 33,7kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 kg
23 Xà đỡ sứ trung gian - 1bộ x 32,8kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 kg
24 Xà đỡ cầu chì tự rơi - 1bộ x 30,63kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 kg
25 Giá đỡ máy biến áp (tậm trạm 2,8m) - 1bộ x 239,4kg/bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,4 kg
26 Hệ thống tiếp địa trạm (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,14 kg
27 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện 0 0.0
32 1. Nhân công lắp đặt thiết bị 0 0.0
33 1.1. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
34 Tháo hạ thu hồi cầu chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
35 1.2. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
36 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV 4 1 bộ (3 pha)
37 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m 1 Bộ
38 1.3. Phần trạm biến áp 0 0.0
39 a. TBA Cổ Điển B1 0 0.0
40 Tháo hạ tận dụng chống sét van 22kV 1 1 bộ (3 pha)
41 Tháo tận dụng máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
42 Tháo hạ tận dụng tủ điện tổng hạ thế 600V-630A 1 tủ
43 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 1 máy
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp <1000V, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha 1 tủ
45 Lắp đặt chống sét van cấp điện áp <=35kV 1 1 bộ (3 pha)
46 2. Nhân công lắp đặt vật liệu 0 0.0
47 2.1. Phần Đ.D.K 22kV 0 0.0
48 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x95mm2, thủ công kết hợp cơ giới 0,628 Km
49 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 2,6 10 sứ
50 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg 1 Bộ
51 Tháo hạ thu hồi xà X2 cột đơn, KL=67,5kg 2 Bộ
52 Tháo hạ thu hồi xà X2N2 cột kép, KL=85,7kg 2 Bộ
53 Tháo hạ thu hồi cột BTLT12 bằng thủ công, chiều cao cột <=12m 2 cột
54 Lắp đặt xà đỡ sứ 1 pha, KL=7,97kg 1 bộ
55 Lắp đặt xà đỡ sứ 3 pha, KL=25,15kg 1 bộ
56 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,4 10 sứ
57 Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây <=120mm2 0,012 Km
58 Ép nối dây, tiết diện <=120mm2 3 mối
59 2.2. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
60 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,23 100m
61 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 8,06 100m
62 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 3 1hộp nối (3 pha)
63 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 4 đầu (3 pha)
64 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 50x5 0,65 10m
65 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 6 m
66 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 1,2 10 sứ
67 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu cốt
68 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 0,6 10 đầu cốt
69 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 1,2 10 đầu cốt
70 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,379 tấn
71 Lắp xà đỡ hộp đầu cáp, KL= 11,84kg 3 Bộ
72 Lắp cô liê đỡ cáp lên cột, KL= 22,6kg 4 Bộ
73 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột đơn,KL=145,75kg 1 Bộ
74 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm 0,062 100kg
75 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 16 Bộ
76 Rải lưới ni lông 1,572 100m2
77 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 924 m
78 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 500 m
79 Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm 236,2 m2
80 Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công 14,4 m2
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 79,2 m3
82 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 27,1 m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 25 m3
84 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III (50% khối lượng) 150,65 m3
85 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp III (50%khối lượng) 1,507 100m3
86 Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II 19,152 m3
87 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3 , đất cấp II 0,09 100m3
88 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 8,06 100m
89 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 128,55 m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 1,286 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 5,6 m3
92 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 45 cái
93 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III 5,153 100m3
94 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 0,226 100m3
95 Công tác hoàn trả 0 0.0
96 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 125 m2
97 Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu 14 m2
98 Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 236 m2
99 2.3. Phần TBA 0 0.0
100 a. TBA Cổ Điển B2 0 0.0
101 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
102 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công 0,01 km
103 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg 1 Bộ
104 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 28 m
105 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 8 m
106 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
107 Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột 1 Bộ
108 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 0,028 tấn
109 b. TBA Thôn Cổ Điển B1 0 0.0
110 Tháo hạ thu hồi sứ đứng 24kV trên cột 1,1 10 sứ
111 Tháo hạ thu hồi cáp AC1x70mm2, thủ công kết hợp cơ giới 0,01 km
112 Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian, KL=32,94kg 4 Bộ
113 Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi 24kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
114 Tháo hạ thu hồi cáp 0,6/1Kv-Cu/XLPE/PVC3x240+1x120 0,08 100m
115 Tháo hạ tận dụng cầu chì tự rơi SI-24kV 1 1 bộ (3 pha)
116 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 28 m
117 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 9 m
118 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 150mm2 64 m
119 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
120 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 1,8 10 đầu cốt
121 Lắp đặt xà X2N1 nánh cáp hạ thế trên cột 1 Bộ
122 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế 0,028 tấn
123 Lắp đặt giá máy biến áp 0,239 tấn
124 Lắp đặt ghế cách điện thang sàn 0,202 tấn
125 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV 1 1 bộ (3 pha)
126 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV 0,7 10 sứ
127 Lắp xà đỡ sứ trung gian, KL= 32,8kg 1 Bộ
128 Lắp xà đỡ cầu chì tự rơi, KL= 30,63kg 1 Bộ
129 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) 0,6 10 cọc
130 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) 2,5 10m
131 Phần gia cố nền trạm 0 0.0
132 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 0,128 100m3
133 Đổ bê tông móng bằng thủ công, bê tông mác M200 3,2 m3
134 Phần tiếp địa trạm 0 0.0
135 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp II bằng thủ công 7,35 m3
136 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,074 100m3
137 III. Phần vận chuyển 0 0.0
138 1. Vận chuyển thiết bị 0 0.0
139 a. Phần TBA Cỏ Điển B1 0 0.0
140 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn nâng hạ thiết bị 1 ca
141 b. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
142 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn 1 ca
143 2. Vận chuyển vật liệu 0 0.0
144 a. Phần cáp ngầm 22kV 0 0.0
145 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn 3 ca
146 Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->