Gói thầu: gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án nhà máy tuyển than Khe Chàm Vinacomin |
| Tên gói thầu | gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20180709753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 23:26:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.BỂ NƯỚC 50m3 | |||
| B | A1.Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤2,3m3, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,49 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 3,11 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chuong V. E-HSMT | 20,09 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1,17 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,24 | 100m² |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | m³ |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 25,76 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 55,54 | m² |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 55,54 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 68,32 | m² |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chuong V. E-HSMT | 68,32 | m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,12 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,01 | 100m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chuong V. E-HSMT | 10,12 | m² |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,13 | 100m³ |
| 26 | Băng cản nước waterstop PVC V20 | Theo Chuong V. E-HSMT | 40 | m |
| C | A2.Phần cấp nước - Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen đúc đường kính 150; dày 6,35mm-PN10 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen đúc đường kính 100; dày 6,02mm-PN10 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều nối bích đường kính 100; PN10 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ đường kính 150 | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép đường kính 150*250 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cặpbích |
| 8 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 12 | cặpbích |
| 9 | Bu lông + đai ốc M20x100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Bu lông + đai ốc M16x100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 96 | bộ |
| 11 | Tấm lắp D=150 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tấm lắp D=100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thép tấm( hàn vào ống qua tường bể) axb=300x300; dày 7mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sơn chống rỉ | Theo Chuong V. E-HSMT | 12 | kg |
| 15 | Bản lề thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| D | B. TRẠM BƠM | |||
| E | B1. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,194 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1,449 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,588 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,034 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2,495 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2,744 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,122 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,064 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,064 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2,091 | m³ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 20,908 | m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1,471 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,123 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo Chuong V. E-HSMT | 12,597 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 62,409 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 64,309 | m² |
| 19 | Trát sêno, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 4,96 | m² |
| 20 | Láng sêno, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo Chuong V. E-HSMT | 67,369 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo Chuong V. E-HSMT | 64,309 | m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,302 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 26 | Cửa đi gỗ nhóm IV | Theo Chuong V. E-HSMT | 2,64 | m² |
| 27 | Cửa sổ gỗ nhóm IV | Theo Chuong V. E-HSMT | 4,32 | m² |
| 28 | Sơn gỗ 3 nước | Theo Chuong V. E-HSMT | 13,92 | m² |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chuong V. E-HSMT | 18,165 | m² |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,344 | 100m² |
| F | B2. Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm kèm động cơ (đa tầng cánh- trục đứng; U=380V); Q=24÷36m3/h; H=65÷47m; Nđcơ=7,5kW | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm ly tâm kèm động cơ (đa tầng cánh- trục đứng; U=380V); Q=24÷36m3/h; H=65÷47m; Nđcơ=7,5kW, máy có khối lượng ≤ 0,2 tấn (Trọng lượng 0,175 tấn/cái; số lượng: 2 cái) | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,35 | tấn |
| G | B3. Phần cấp nước - Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nối hàn nhựa HDPE, đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nối hàn nhựa HDPE, đường kính 50*110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van hai chiều nối bích đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều nối bích đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van hút nối bích đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cặpbích |
| 8 | Bích nhựa (BU) đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bu lông + đai ốc M16x100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tê nối hàn nhựa HDPE, đường kính 110mm (Knc, mtc x1,5) | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung, đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cái |
| H | B4. Phần điện | |||
| I | B4.1. Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện lực và chiếu sáng, vỏ tủ bằng tô, bên trong lắp các thiết bị đóng cắt, điều khiển | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 32A, Ic=25kA | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 25A, Ic=15kA | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 16A, Ic=6kA | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc tơ 3P-Uđm = 415V, Iđm = 25A, kèm cuộn dây điều khiển AC 220V | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Icđ=12-:-18A | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng Uđm = 220V, 8W | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn 2 vị trí liền đèn báo, Uđm = 220V | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thanh cài áp tô mát và phụ kiện lắp đặt | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải cáp điện lự lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x16mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Kéo rải cáp điện lự lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn treo tường với bóng compac, có chụp phòng bụi nước, công suất 30W-220V, kèm phụ kiện | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm mặt và họp âm tường chống cháy điện áp 250V-10A. | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, điện áp 250V-16A | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ngoài /trong (50/40)mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 30 | m |
| J | B4.2. Hào cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 10,8 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chuong V. E-HSMT | 8,4 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo Chuong V. E-HSMT | 2,4 | m³ |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chuong V. E-HSMT | 15 | m2 |
| K | B4.3. Nối đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 16,2 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chuong V. E-HSMT | 16,2 | m³ |
| 3 | Kéo rải dây nối đất --25x4 | Theo Chuong V. E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất --60x6 | Theo Chuong V. E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m/cọc | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Chân giữ nối đất trong nhà --60x6 | Theo Chuong V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bu lông M12x40 kèm đai ốc vòng đệm | Theo Chuong V. E-HSMT | 6 | cái |
| L | C. BƠM TĂNG ÁP, ĐIỂM ĐẤU (BỂ NƯỚC 10m3) | |||
| M | C1. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,199 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,905 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 3,594 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường bể thẳng dày ≤45cm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,372 | 100m² |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 21,891 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 32,608 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1,148 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,036 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chuong V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Băng cản nước waterstop PVC V20 | Theo Chuong V. E-HSMT | 11 | m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,045 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,148 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,148 | 100m³ |
| N | C2. Phần xây dựng hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,292 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33 cm. chiều cao ≤ 4 m, vữa XM mác 50 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,86 | m³ |
| 6 | Láng hố đồng hồ, vữa XM mác 75 | Theo Chuong V. E-HSMT | 5,782 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,115 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Theo Chuong V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,01 | 100m³ |
| O | C3. Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm nước (kiểu chìm) Q=8-:-16m3/h, H=40-:-33m, Nđcơ=5,5kW | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước (kiểu chìm) Q=8-:-16m3/h, H=40-:-33m, Nđcơ=5,5kW (lắp 1 cái trọng lượng 16,07 kg/cái) | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| P | C4. Phần cấp nước | |||
| Q | C4.1. Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống chờ thép Inox, L=650mm, đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép Inox 90 độ đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều Inox đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều Inox đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm chống rung đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép Inox đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 5 | cặpbích |
| 8 | Lắp đặt bích nhựa (BU) đường kính 110 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cặpbích |
| 9 | Bu lông + đai ốc (Inox 304) M16x100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen đúc (ống lồng) đường kính 200 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Đai khởi thủy đường kính 100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Xích kéo và dây neo giữ neo giữ máy bơm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | bộ |
| R | C4.2. Lắp đặt vật liệu hố đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép D80x100, thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van hai chiều PN10, D80, thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bầu lọc rác (van Y) D80 (Knc=1,5, Km=1,5), Inox | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống thép D80 | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ BB D80 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều D80, thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm chống rung đường kính 80 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cặpbích |
| 9 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cặpbích |
| 10 | Lắp đặt bích nhựa (BU) đường kính 100, nhựa HDPE PN10 | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cặpbích |
| 11 | Xích sắt D12-20, thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Nắp gang D300, gang | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20, thép | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | C5. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV (TĐ-TB) | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm=415V, Iđm=25A. Ic=25kA | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm=415V, Iđm=16A. Ic=15kA | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha - Uđm=415V; Iđm=15A kèm cuộn dây điều khiển AC 220V | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rơ le nhiệt Uđm=400V; Icđ=(9÷13)A | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng Uđm= 220V-8W | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn 2 vị trí liền đèn báo, Uđm=220V | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh cài áp tô mát và phụ kiện lắp đặt | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Kéo rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x4)mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng 3 pha, Uđm=415V-5A | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | bộ |
| T | C5.1. Nối đất an toàn: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 13,5 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chuong V. E-HSMT | 13,5 | m³ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép --25x4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép --25x4 | 4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép --60x6 | Theo Chuong V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc |
| 6 | Bu lông M12 x 40 kèm đai ốc vòng đệm | Theo Chuong V. E-HSMT | 6 | cái |
| U | D. TUYẾN ỐNG TỪ ĐIỂM ĐẦU VỀ MẶT BẰNG - Phần cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 859,416 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình khối lượng đào từ cọc 8 đến cọc 11, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III ( tính bằng 90 % khối đất đào) | Theo Chuong V. E-HSMT | 7,7522 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chuong V. E-HSMT | 2.093,96 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,239 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,239 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn , đường kính 110mm, | Theo Chuong V. E-HSMT | 29,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 900 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 450 , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích thép đường kính 300mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cặpbích |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE F75x75x50, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nối thẳng chuyển bậc, đường kính 75*40mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nối thẳng chuyển bậc, đường kính đường kính 50*40mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bu lông + Đai ốc M20x100 | Theo Chuong V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Bu lông + Đai ốc M20x1060 | Theo Chuong V. E-HSMT | 240 | bộ |
| 24 | Thép bản -5x50x280 (neo giữ ống vào cầu băng tải) | Theo Chuong V. E-HSMT | 240 | cái |
| 25 | Dây thép giữ ống (từ cọc 14 đến cọc 15) | Theo Chuong V. E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều nối bích đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí thép đường kính 25mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính 300mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 100mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 29,1 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 75mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo Chuong V. E-HSMT | 3,48 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi