Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường phường Chính Gián năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946647-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường phường Chính Gián năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 11:04:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,184,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,427,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | TUYẾN 1: TUYẾN KIỆT K300, K322 ĐƯỜNG HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,844 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 74,28 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 25,3857 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lỏng | 25,386 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,2539 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,2539 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,5741 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 70,1716 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 10,5741 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 38,0518 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 3,7887 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 23,0133 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,7487 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9183 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,3275 | tấn | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga | 1.328 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 0,015 | 100m | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,3531 | m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,2217 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,22 | m3 | |
| 22 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm | 19 | cái | |
| 23 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x400mm | 15 | cái | |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 79,237 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 79,237 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | 79,237 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7924 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,792 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,792 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 39,018 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | 39,018 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 65,87 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | 65,87 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 108,35 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | 108,35 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 3,246 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo | 3,246 | tấn | |
| C | TUYẾN 2: TUYẾN KIỆT K338 ĐƯỜNG HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,26 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 30,6 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 12,3936 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | 12,3936 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1239 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,1239 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,7151 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,629 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,2866 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5293 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6141 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,3901 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga | 390,1 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 32 | cấu kiện | |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,4063 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,0945 | m3 | |
| 17 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm | 9 | cái | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 7,26 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 7,26 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 7,26 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0726 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0726 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0726 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 10,652 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 10,652 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 17,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 17,5 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 29 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 29 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 1,0042 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 1,0042 | tấn | |
| D | TUYẾN 3: TUYẾN KIỆT K142 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 32,419 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 137,52 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 50,1126 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 240m, loại bùn lỏng | 50,114 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,5011 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,5011 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,1287 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 43,4086 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | 7,4011 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 42,3653 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 4,761 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 38,0599 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,7934 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,2379 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 1,5711 | tấn | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga | 1.571 | kg | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 162 | cấu kiện | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 0,2214 | 100m | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,1297 | m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 9,3614 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 140,421 | m3 | |
| 22 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x600mm | 17 | cái | |
| 23 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x400mm | 17 | cái | |
| 24 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm | 6 | cái | |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 75,8266 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 75,8266 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | 75,8266 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7583 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7583 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7583 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 72,87 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | 72,87 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 121 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | 121 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 199,4 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | 199,4 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 4,809 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo | 4,809 | tấn | |
| E | TUYẾN 4: TUYẾN KIỆT K67 HÀ HUY TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,8882 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 62,955 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 28,8726 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lỏng | 28,873 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,2887 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,2887 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 9,5049 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,2673 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 17,9172 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,3642 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4669 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,2925 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga | 292 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,4362 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 81,54 | m3 | |
| 17 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x600mm | 11 | cái | |
| 18 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x750mm | 5 | cái | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 17,888 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 17,888 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | 17,888 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1789 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 35,069 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | 35,069 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 58 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | 58 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 95 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | 95 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 1,759 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo | 1,759 | tấn | |
| F | TUYẾN 5: TUYẾN KIỆT K186 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,4858 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 18,286 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 10,9716 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lỏng | 10,972 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1097 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,1097 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,555 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,689 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,9506 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,3773 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,5108 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4902 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4495 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 23 | cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 0,115 | 100m | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,8789 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18,79 | m3 | |
| 18 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm | 4 | cái | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 6,176 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 6,176 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 6,176 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0618 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 8,45 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 8,45 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 14,14 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 14,14 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 23 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 23 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 0,449 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 0,449 | tấn | |
| G | TUYẾN 6: TUYẾN KIỆT K77 ĐƯỜNG LÊ ĐỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,78 | m3 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 7,5 | m2 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 3,174 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | 3,174 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0317 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0317 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1536 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1324 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1477 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,0975 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga | 97 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,675 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,125 | m3 | |
| 17 | SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm | 4 | cái | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 1,78 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 1,78 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 1,78 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0178 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 4,202 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 4,202 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 7 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 7 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 11,4 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 11,4 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 0,245 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | 0,245 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi