Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường phường Chính Gián năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946647-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường phường Chính Gián năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200830713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 11:04:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,184,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,427,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí chung Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
B TUYẾN 1: TUYẾN KIỆT K300, K322 ĐƯỜNG HẢI PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,844 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 74,28 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 25,3857 m3
4 Vận chuyển tiếp 190m, loại bùn lỏng 25,386 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,2539 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,2539 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,5741 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 70,1716 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 10,5741 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 38,0518 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 3,7887 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 23,0133 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,7487 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,9183 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 1,3275 tấn
16 Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga 1.328 kg
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 113 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm 0,015 100m
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,3531 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,2217 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,22 m3
22 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm 19 cái
23 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x400mm 15 cái
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 79,237 m3
25 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 79,237 m3
26 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo 79,237 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7924 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,792 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,792 100m3
30 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 39,018 tấn
31 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo 39,018 tấn
32 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 65,87 m3
33 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo 65,87 m3
34 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 108,35 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo 108,35 m3
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 3,246 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo 3,246 tấn
C TUYẾN 2: TUYẾN KIỆT K338 ĐƯỜNG HẢI PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,26 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 30,6 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 12,3936 m3
4 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng 12,3936 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1239 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,1239 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,7151 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,629 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,2866 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,5293 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6141 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,3901 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga 390,1 kg
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 32 cấu kiện
15 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,4063 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,0945 m3
17 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm 9 cái
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 7,26 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 7,26 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 7,26 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0726 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0726 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0726 100m3
24 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 10,652 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 10,652 tấn
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 17,5 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 17,5 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 29 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 29 m3
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 1,0042 tấn
31 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 1,0042 tấn
D TUYẾN 3: TUYẾN KIỆT K142 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 32,419 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 137,52 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 50,1126 m3
4 Vận chuyển tiếp 240m, loại bùn lỏng 50,114 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,5011 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,5011 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,1287 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 43,4086 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 7,4011 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 42,3653 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 4,761 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 38,0599 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,7934 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 3,2379 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 1,5711 tấn
16 Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga 1.571 kg
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 162 cấu kiện
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm 0,2214 100m
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,1297 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 9,3614 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 140,421 m3
22 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x600mm 17 cái
23 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x400mm 17 cái
24 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm 6 cái
25 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 75,8266 m3
26 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 75,8266 m3
27 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo 75,8266 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7583 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,7583 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,7583 100m3
31 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 72,87 tấn
32 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo 72,87 tấn
33 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 121 m3
34 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo 121 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 199,4 m3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo 199,4 m3
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 4,809 tấn
38 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo 4,809 tấn
E TUYẾN 4: TUYẾN KIỆT K67 HÀ HUY TẬP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 17,8882 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 62,955 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 28,8726 m3
4 Vận chuyển tiếp 140m, loại bùn lỏng 28,873 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,2887 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,2887 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 9,5049 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 1,2673 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 17,9172 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,3642 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,4669 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,2925 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga 292 kg
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 57 cấu kiện
15 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,4362 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 81,54 m3
17 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x600mm 11 cái
18 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x750mm 5 cái
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 17,888 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 17,888 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo 17,888 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1789 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,179 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,179 100m3
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 35,069 tấn
26 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo 35,069 tấn
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 58 m3
28 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo 58 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 95 m3
30 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo 95 m3
31 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 1,759 tấn
32 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo 1,759 tấn
F TUYẾN 5: TUYẾN KIỆT K186 ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,4858 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 18,286 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 10,9716 m3
4 Vận chuyển tiếp 40m, loại bùn lỏng 10,972 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,1097 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,1097 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,555 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 0,689 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,9506 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,3773 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,5108 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4902 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4495 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 23 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm 0,115 100m
16 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,8789 100m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 18,79 m3
18 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm 4 cái
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 6,176 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 6,176 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo 6,176 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0618 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,062 100m3
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 8,45 tấn
26 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo 8,45 tấn
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 14,14 m3
28 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo 14,14 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 23 m3
30 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo 23 m3
31 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 0,449 tấn
32 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo 0,449 tấn
G TUYẾN 6: TUYẾN KIỆT K77 ĐƯỜNG LÊ ĐỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,78 m3
2 Đục nhám mặt bê tông 7,5 m2
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 3,174 m3
4 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng 3,174 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0317 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,0317 100m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,152 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1536 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,78 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1324 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1477 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,0975 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng khung viền hố ga 97 kg
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
15 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,675 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,125 m3
17 SXLD lưới chắn rác ngăn mùi composite kt:300x500mm 4 cái
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 1,78 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 1,78 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 1,78 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0178 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,018 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,018 100m3
24 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 4,202 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 4,202 tấn
26 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 7 m3
27 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 7 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 11,4 m3
29 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 11,4 m3
30 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm 0,245 tấn
31 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo 0,245 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->