Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng (gồm dự phòng 5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945504-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình phần giao thông và điện chiếu sáng (gồm dự phòng 5%)
Số hiệu KHLCNT 20200822933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 07:46:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,288,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,300,000,000 VNĐ ((Ba tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ PHẦN CẦU (1. Thi công dầm chủ)
1 Cung cấp, gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dọc 12.7mm căng trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,491 tấn
2 Ống nhựa bọc cáp d18/d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,6 md
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,149 tấn
4 BT đúc sẵn dầm cầu đá 1x2 f'c=42MPa (kể cả các công việc: Cung cấp lắp đặt ván khuôn dầm, sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn có phụ gia, vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,796 m3
5 Quét keo Epoxy 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m2
6 Nâng hạ, di chuyển, lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 dầm
7 Cung cấp, lắp đặt thép tấm đầu dầm KT 400x850x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 tấn
B 2. Mặt cầu & ván khuôn bản mặt cầu
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,915 tấn
2 BT bản mặt cầu đá 1x2, f'c=34MPa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,667 m3
3 Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
4 Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2 MC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
5 Cung cấp, thi công lớp BTN chặt Dmax12,5 trên mặt cầu dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
C 3. Khe ray co giãn
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 tấn
2 Đường hàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
3 CC và lắp đặt khe co giãn thép dạng ray (Ngoại nhập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 md
4 Quét chất kết dínhT/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
5 Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giãn f'c=34MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
D 4. Liên tục nhiệt
1 Láng VXM mac100 tạo phẳng mặt dầm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
2 Cung cấp thanh gỗ chèn 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
3 Cung cấp, lót giấy dầu tẩm nhựa 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục nhiệt D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 tấn
6 BT đá 1x2 f'c=34MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
E 5. Lan can xe chạy
1 Cung cấp, lắp đặt bulon U-D22, L=590mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt thép tấm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
3 Cung cấp, gia công kết cấu lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 tấn
4 Cung cấp ống thép D116, dày 4mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 md
5 Cung cấp ống thép D80, dày 3,6mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 md
6 Cung cấp ống thép D114, dày 4mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 md
7 Cung cấp ống thép D76, dày 3,6mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7 md
8 Mạ kẽm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 tấn
9 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,85 m2
10 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ xe chạy 10<d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,017 tấn
11 Bê tông gờ lan can đá 1x2 f'c=25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,713 m3
F 6. Gờ chân cột đèn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép gờ cột đèn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 kg
2 Bê tông gờ cột đèn đá 1x2 f'c=25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D60 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9 md
4 Cung cấp, lắp đặt bulon D24mm dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
G 7. Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 làm ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
2 Hàn 4 li liên kết ống thép D150 và thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,038 m
3 VXM mác 75 chèn khe dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,837 m2
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt lưới chắn rác (KT: 2,9x1,7x0,5cm) bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
H 8. Đá kê gối, gối cao su
1 Bê tông đá 1x2, f'c=42MPa đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 m3
2 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại không có tấm PTFE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT: 200x300x50mm (loại có tấm PTFE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
I 9. Ụ neo chốt kháng chấn
1 Cung cấp, lắp đặt ống Tole thép tấm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép neo D32, L=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
3 Cung cấp bitum nhựa lấp đầy ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 kg
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 kg
J 10. Bệ đúc
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bệ đúc D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm, thép hình trong bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 tấn
4 Đào đất móng bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,154 m3
5 Bê tông bệ đúc đá 1x2 25 Mpa (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,159 m3
6 Thi công móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m3
7 Bê tông lót đá 2x4 12.5 Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
8 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình bệ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,738 tấn
9 Gia công, lắp dựng thép hình bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,748 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,96 m3
K 11. Kết cấu mố
1 Đệm bê tông f'c = 12.5Mpa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,471 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố 12 < D ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng mố D >18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,914 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc 12 < D ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
5 BT đ 1x2, f'c=30MPa móng mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,115 m3
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố 10 < D ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 tấn
7 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân mố D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,984 tấn
8 BT đ 1x2, f'c=30MPa thân mố (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,115 m3
9 BT đá 1x2, f'c=30MPa tường đầu và gối đỡ đan tiếp cận (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,541 m3
10 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh 10 < d ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,558 tấn
11 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,546 tấn
12 BT đ 1x2, f'c=30 MPa tường cánh (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,668 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,663 m2
L 12. Kết cấu trụ
1 Bê tông bịt đáy đá 2x4, f'c=17MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,075 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đầu cọc D ≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
5 BT đá 1x2, f'c=30MPa móng trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,058 m3
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 tấn
7 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
8 BT đá 1x2, f'c=30MPa thân trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,784 m3
9 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 tấn
10 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 tấn
11 BT đá 1x2, f'c=30MPa xà mũ trụ (kể cả sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển bê tông, ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,734 m3
12 Sơn chống thấm dầm cầu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.669,159 m2
M 13. Bản quá độ
1 Bê tông lót móng bản quá độ đá 2x4 f'c=12.5MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ 10<D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,349 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép bản qúa độ D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
5 Bê tông bản qúa độ đá 1x2, f'c=25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,08 m3
6 Bê tông lót móng gối kê BT đá 2x4 fc'=12.5Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Bê tông gối kê BT đá 1x2, f'c= 25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
8 Bê tông đá 4x6 mac 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
N 14. Gia cố nón mố
1 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D100 CK2m thoát nước đất đắp sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m
2 Đắp cát hạt thô sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,64 m3
3 Thi công lớp đất sét làm lớp bịt đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m3
4 Thi công tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
5 Lót vải địa không dệt sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8 m2
6 Đắp đất tứ nón và mái gia cố bê tông bằng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,336 m3
7 Bê tông tứ nón và mái gia cố đá 1x2 f'c=21 Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,01 m3
8 Bê tông lót đá 2x4 f'c=12.5 Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,007 m3
9 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,068 m2
10 Xếp rọ đá 1x2x0.5 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 rọ
11 Đổ đá hộc chèn phần rỗng xếp rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
12 Lót vải địa kỹ thuật không dệt sau hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,96 m2
O 15. Chân khay hình thang
1 Đào đất hố móng chân khay hình thang đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,874 m3
2 Đắp đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m3
3 BT lót đá 2x4 f'c=12.5Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
4 Bê tông chân khay đá 2x4 f'c=21 Mpa đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
P 16. Hộp chân khay KT 1mx1mx2m đúc sẵn
1 Đào hố móng hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,72 m3
2 Bê tông đá 1x2 f'c=25 Mpa chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hộp chân khay đúc sẵn D>=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 tấn
4 Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép đà kiềng đổ tại chổ D=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
6 BT đá 1x2 f'c=25 Mpa đà kiềng bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
7 Lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
8 Cung cấp và xếp đá hộc lòng trong hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
9 Đắp đất hố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,72 m3
10 Bê tông đá 1x2 trám phần hở chân khay f'c=25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
Q 17. Cọc khoan nhồi
1 Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 m
2 Khoan cọc nhồi D1000 trên cạn vào sét cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2 m
3 Khoan cọc nhồi D1000 vào đá cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m
4 Đào xúc, vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,665 m3
5 Bơm dung dịch bentonite Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,665 m3
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng, rung hạ, nhổ ống vách (theo thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
7 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 tấn
8 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi 10<D<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
9 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,847 tấn
10 Bê tông đá 1x2 f'c=30MPa cọc khoan nhồi (kể cả sản xuất vữa BT qua dây chuyền trạm trộn, vận chuyển BT bằng xe chuyển trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,665 m3
11 Cung cấp, gia công , lắp đặt thép tấm định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 50/60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,6 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, ĐK 102/114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,1 m
14 Ống nối D65 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,74 m
15 Ống nối D119 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,685 m
16 Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
17 Cung cấp, gia công, lắp đặt nắp tôn đậy ống siêu âm D119 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
18 Bơm VXM trong ống kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,783 m3
19 Cung cấp, lắp đặt bulon D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 cái
20 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
21 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
22 Thí nghiệm PDA thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
23 Thí nghiệm siêu âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lần
R 18. Biện pháp thi công đúc dầm
1 Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công đúc dầm đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công mố cầu đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
3 Cung cấp vật tư, thiết bị, đà giáo để phục vụ công tác thi công trụ cầu trên cạn hoặc dưới nước đảm bảo thiết kế kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và an toàn lao động (bao gồm tất cả các công tác để ngăn nước khi thi công như: đắp vòng vây hoặc đóng cừ Lassen; Thanh thải lòng sông sau khi thi công ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
S 19. Đường dẫn đầu cầu (19.1. Mái taluy)
1 Đắp đất mái taluy K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.145,717 m3
2 Cung cấp, LĐ ống nhựa D100 CK3m thoát nước đất đắp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
4 Vải địa bọc ống nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
T 19.2. Kết cấu mặt đường
1 Cung cấp, thi công BTN chặt Dmax12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
2 Cung cấp, thi công BTN chặt Dmax19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
3 Tưới nhựa dính bám nhũ thương Css-01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
4 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng MC70,tc 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
5 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
6 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
U 19.3. Kết cấu lề gia cố
1 BT đá 2x4 M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
2 Cấp phối đá dăm loại I Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
3 Lót tấm nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
V 20. Bồi hoàn kè Nam sông Cái (20.1. Phần cừ BTCT DƯL)
1 Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT DƯL SW-400B đến công trường, cọc L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 md
2 Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ngập đất, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 md
3 Thi công đóng cọc BTCT DƯL SW-400B đoạn ko ngập đất, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 md
W 20.2. Phần đài cừ BTCT
1 Bê tông lót đá 2x4 mac 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đài cọc D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
4 Bê tông đài cọc đá 1x2 mac 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,272 m3
X 20.3. Các hạng mục khác
1 Lót lớp nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m2
2 Thi công lớp bê tông đá 1x2 M250 bồi hoàn mái kè dày 30cm (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m3
3 Cung cấp, lắp đặt rọ đá dưới nước (KT:2x1x0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 rọ
4 Đắp đá hộc tại các vị trí khe hở rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
Y II/ PHẦN TUYẾN (1. Phần nền, móng đường)
1 Phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.800 m2
2 Chặt cây, đào gốc đường kính <50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
3 Đào bụi tre đường kính >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bụi
4 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39.931,23 m3
5 Đào hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.742,58 m3
6 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,27 m3
7 Đắp đất nền đường đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64.946,53 m3
8 Đắp đất nền đường đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.605,56 m3
9 Lu tăng cường nền đường phần đường mở rộng K95-K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.764,245 m3
Z 2. Phần mặt đường
1 Cày tạo nhám mặt đường BTN cũ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.659,34 m2
2 Thi công móng CPĐD Dmax37,5mm lớp móng dưới (chia làm 2 lớp thi công). Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.927,885 m3
3 Thi công móng CPĐD Dmax25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.949,133 m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65.218,3 m2
5 Cung cấp, thi công lớp BTNC19 dày 7cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65.218,3 m2
6 Tưới dính bám CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65.218,3 m2
7 Cung cấp, thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65.218,3 m2
AA 3. Lề gia cố
1 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 m3
2 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 m2
3 Bê tông lề đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,495 m3
AB 4. Vỉa hè, bó vỉa, gờ chắn, lỗ trồng cây, dải phân cách (4.1. Vỉa hè)
1 Lát gạch terrazzo KT 40x40x3,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,44 m2
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,34 m3
3 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053,44 m2
AC 4.2. Chi tiết bó vỉa
1 Đập bỏ bê tông bó vỉa hiện hữu đầu tuyến kè sông Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,588 m3
2 Lót nilon tái sinh (bó vỉa loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.000,7 m2
3 Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa (bó vỉa loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.954,46 m3
4 Lót nilon tái sinh (bó vỉa loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
5 Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa (bó vỉa loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
AD 4.3. Gờ chắn
1 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.138,53 m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,412 m3
AE 4.4. Lỗ trồng cây
1 Bê tông đá 1x2 M150 hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,42 m3
2 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây xanh trên vỉa hè (cây bằng lăng tím) Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 cây
3 Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,49 m3
AF 4.5. Dải phân cách giữa (nút giao đầu tuyến kè sông Cái)
1 Đập bỏ kết cấu dải phân cách cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m3
2 Đào móng dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m3
3 Thi công đệm móng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,934 m3
4 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,34 m2
5 Bê tông đáy móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,934 m3
6 Bê tông thành đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,512 m3
7 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,965 md
8 Đổ đất màu dày 30cm trong dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,649 m3
9 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ trong đảo giữa, cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,164 m2
10 Sơn nước 3 lớp thành dải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
AG 5. Gia cố mái taluy, hộp chân khay, hệ khung giằng, tường chắn, rãnh gia cố hình thang (5.1. Trồng cỏ gia cố mái taluy)
1 Cung cấp, trồng cỏ lá tre gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,57 m2
AH 5.2. Gia cố mái taluy bê tông
1 Cung cấp, thi công vải địa kỹ thuật không dệt chịu kéo >25KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,022 m2
2 Bê tông lót 4x6 mac M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,638 m3
3 Bê tông mái kè đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,917 m3
4 Thi công ống uPVC D=4.2cm; L=1,4m/vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
5 Đắp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,5 m3
AI 5.3. Hộp chân khay
1 Bê tông đá 1x2 M300 chân khay đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m3
2 Cung cấp, lắp dựng cốt thép hộp chân khay đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 tấn
3 Xếp đá hộc vào hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m3
4 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
5 Cung cấp, lắp dựng cốt thép đà kiềng 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
6 Cung cấp, lắp dựng cốt thép đà kiềng D>18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng bịt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
8 Bốc dỡ, vận chuyển và lắp đặt hộp chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
AJ 5.4. Hệ khung giằng mái
1 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
2 Cung cấp, lắp dựng cốt thép hệ giằng mái D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 hệ dầm giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
AK 5.5. Bậc thang lên xuống mái taluy
1 Đệm đá dăm 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m2
2 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
3 Bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 m3
AL 6. Tường chắn
1 Bê tông đá 1x2 M250 thân tường chắn (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,791 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 móng tường chắn (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,067 m3
3 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
4 Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
5 Đắp đá 1x2 sau tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
6 Đắp đất sét sau tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
7 Đắp cát sau tường chắn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,688 m3
8 Vải địa bao tầng lọc không dệt (25kN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
9 Bê tông lót móng đá 4x6 mac M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
AM 7. Tường chắn BTCT
1 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M250 (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
2 Bê tông thân tường chắn đá 1x2 M250 (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,26 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 tấn
5 Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
7 Đắp đất sét sau tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m
8 Đắp đá 1x2 sau tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
9 Đắp cát sau tường chắn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,46 m3
10 Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc không dệt (25KN/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m3
11 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
AN 8. Rãnh hình thang bê tông lắp ghép làm mới
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,624 m2
2 Bê tông rãnh đá 1x2 M200, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,846 m3
3 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
5 Bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
6 Thi công rọ đá KT(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 rọ
7 Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt rãnh bê tông lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 668 cái
AO 9. Nút giao
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,46 m3
2 Đắp đất nền đường đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,556 m3
3 Đắp đất nền đường đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,84 m3
4 Thi công móng CPĐD Dmax 37,5mm dày 30cm lớp móng dưới (chia làm 2 lớp thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.714,644 m3
5 Thi công móng CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,322 m3
6 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.715,48 m2
7 Cung cấp, thi công lớp BTNC19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.083,5 m2
8 Cung cấp, thi công lớp BTNC19 dày 3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,22 m2
9 Tưới dính bám CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.065,96 m2
10 Cung cấp, thi công lớp BTNC12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.841,03 m2
11 Cung cấp, thi công lớp BTNC12,5 dày 2.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,22 m2
AP 10. An toàn giao thông
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.158 m2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m2
3 Sơn lại trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m2
4 Trồng lại trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 trụ
5 Lắp đặt biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 biển
6 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 trụ
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại 3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 trụ
8 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 biển
9 Cung cấp biển báo hình vuông_trụ 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 biển
10 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 90x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
11 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 90x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
12 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 50x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
13 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 70x45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 biển
14 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 70x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
15 Cung cấp biển báo chữ nhật (BxH = 160x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
16 Cung cấp biển báo phản quang tròn D57, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
17 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác (70x70x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 trụ
18 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo hình vuông, trụ 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
19 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo chữ nhật, trụ 3.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 trụ
20 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang. Biển tròn D57, bát giác cạnh 25cm, trụ 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
21 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu (0.15x0.15x1.2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cọc
22 Bu lon M8, L13 liên kết thép hộp với biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 cái
23 Bu lon M8, L8 liên kết thép hộp với biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 724 cái
24 Gia công, lắp dựng thép D14 hàn vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 kg
AQ 11. Tường hộ lan mềm
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,948 m3
2 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép D16 neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,263 m3
5 Cung cấp cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cột
6 Cung cấp tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 tấm
7 Cung cấp tấm tôn lượn sóng giữa loại 3,32m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 tấm
8 Cung cấp tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Cung cấp, dán màng phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Cung cấp, dán màng phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m2
11 Cung cấp nắp bịt đầu cột D150x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 nắp
12 Cung cấp mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
13 Cung cấp bulon M19, L=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
14 Cung cấp bulon M16, L=3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 bộ
15 Đắp đất hố móng tường hộ lan đạt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,263 m3
16 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 m
AR 12. Lan can đỉnh kè
1 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ lan can D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 kg
3 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ lan can 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,82 kg
4 Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,896 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh lan can D<=10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,75 kg
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh lan can 10<D<=18 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.833 kg
7 Bê tông hệ thanh lan can đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,17 m3
8 Thi công đá mài màu xám trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,869 m2
AS 13. Lan can CK 2,5m
1 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép trụ lan can 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,95 kg
4 Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can D<=10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 kg
6 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can 10<D<=18 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,56 kg
7 Bê tông hệ thanh lan can đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 m3
8 Thi công đá mài màu xám trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
AT 14. Thoát nước mưa (14.1. Móng cống)
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31.380,04 m3
2 Đắp cát hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.988,87 m3
3 Đắp đất hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.416,4 m3
AU 14.2. Cống H30
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,2 m
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5 m
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1000-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,6 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
5 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,41 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,63 m3
7 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
AV 14.3. Cống H10
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống D400-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống D600-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.322,2 m
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D800-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.473,7 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,7 m
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1500-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Cốt thép gối cống D<=10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,739 tấn
8 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,86 m3
9 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899 cái
11 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 914 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 cái
13 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Join cao su cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
AW 14.4. Hố thu, hộp nối
1 Lớp lót bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,092 m3
2 Bê tông đáy hố đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,496 m3
3 Bê tông thành đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,73 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,695 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,955 tấn
6 Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,014 m3
7 Bốc dỡ, vận chuyển và lắp đặt đan chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 cái
8 Bê tông cổ hố đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,319 m3
9 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 cái
10 Cung cấp, lắp đặt nắp gang âm D600 cấp D, P>=25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
11 Cung cấp, lắp đặt nắp gang âm D600 cấp D, P>=40T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AX 14.5. Hộp thu nước
1 Lớp lót bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,126 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 tấn
3 Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,636 m3
4 Bốc dỡ, vận chuyển và lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 cái
5 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm KT900x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 369 cái
6 Cuntg cấp, lắp đặt ống HDPE D200 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388 m
AY 14.6. Đào đắp đất hố thu, hộp nối
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.398,112 m3
2 Đắp cát hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,68 m3
3 Đắp đất hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,67 m3
AZ 14.7. Gờ bó vỉa đúc sẵn, L=1m
1 Cung cấp, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
2 Cung cấp, lắp dựng cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
3 Bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
BA 14.8. Rãnh biên KT40x40cm
1 Đào rãnh đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,75 m3
2 Lớp lót bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
3 Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
4 BT thành rãnh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
BB 14.9. Cửa xả - Cửa thu
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,555 m3
2 Bê tông lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 m3
3 Bê tông móng đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,702 m3
4 Bê tông tường đầu đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
5 Bê tông tường cánh đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
6 Đắp đá hộc chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
7 Cung cấp, gia công , lắp đặt lưới chắn rác D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Đắp đất hố móng đạt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m3
BC 14.10. Bồi hoàn đường BTXM tuyến cống dẫn ra cửa xả số 2
1 Cắt mặt đường BTXM hiện hữu dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,73 m
2 Đào mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,62 m3
3 Thi công hoàn trả móng CPĐD Dmax 25 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 m3
4 Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,29 m2
5 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm (Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 m3
BD 14.11. Cống D1500 (gồm 2 cống) ngang đường
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,07 m3
2 Đệm lót bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m3
3 Bê tông đá 2x4 M100 chèn giữa 2 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
4 Bê tông đá 2x4 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m3
5 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
6 Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
7 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép đà kiềng D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
9 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép tấm đan D<10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
10 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép 10<D≤18 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
11 Cung cấp, lắp đặt thép góc L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
12 Cung cấp, lắp đặt ống cống đúc sẵn Φ150 (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 md
13 Cung cấp, lắp đặt joint cống D1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
14 Bê tông đá 1x2 M250 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
15 Đắp đất hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,04 m3
16 Đập bỏ đá chẻ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m3
17 Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT2x1x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 rọ
18 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Cắt ống cống D150 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 md
BE 14.12. Cống bản số 3 KT 1x1 cọc 177C-9,7m
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,094 m3
2 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 m3
3 Bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,382 m3
4 Bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,007 m3
5 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép D≤10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
6 Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,141 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép 10<D≤18 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt thép góc L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
9 Đắp đất hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,98 m3
10 Tháo dỡ cống D600 hiện hữu hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
BF 14.13. Cống bản số 4 KT 2x1,5 cọc 202C
1 Đập bỏ đá chẻ cống hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,638 m3
3 Đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,782 m3
4 Bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,691 m3
5 Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng, mặt bản, gờ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,006 m3
6 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép mặt bản, gờ lề D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
7 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép mặt bản, gờ lề cốt thép 10<D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt thép góc L100x100x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
9 Xếp rọ đá KT 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
10 Đắp đất hố móng đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,88 m3
BG 15. Hào kỹ thuật (15.1. Phần đà hầm)
1 Cung cấp, lắp đặt nắp gang D60, P=25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Bê tông đá 1x2 M200 đáy hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,817 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt thép hình L30x30x4 đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
BH 15.2. Phần miệng thu
1 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 kg
BI 15.3. Phần hầm ga
1 Đào đất hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,238 m3
2 Đắp đất hầm ga đạt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,363 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 thân hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,381 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
7 Xây gạch thẻ dày 20cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 md
9 Cung cấp, lắp đặt nắp bịt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
BJ 15.4. Phần hào kỹ thuật
1 Đào đất hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,422 m3
2 Đắp cát đầm chặt đạt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,039 m3
3 Đắp đất đạt K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,97 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 md
BK 15.5. Tấm đan đúc sẵn
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m3
2 Cung cấp, gia công , lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 tấn
3 Vận chuyển, lắp đặt CK BT đúc sẵn (p<250kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 cái
BL 15.6. Hộp định vị
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
3 Vận chuyển, lắp đặt CK BT đúc sẵn (p<250kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
BM 16. Đào bỏ các hạng mục trên tuyến (16.1. Đào bỏ mái kè, lan can kè dự án Kè và đường số 1)
1 Cắt bê tông móng lan can hiện hữu dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
2 Cắt bê tông mái kè hiện hữu dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 m
3 Đào bỏ kết cấu bê tông mái kè, lan can kè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,53 m3
BN 16.2. Đào cống cũ trên tuyến
1 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,59 m3
2 Đắp đất đạt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,862 m3
3 Tháo dỡ cống D600 hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Tháo dỡ cống D800 hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
BO III/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (1.1. Phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng: Cột đèn 11m cần đơn)
1 Cung cấp và lắp dựng thân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 cột
2 Cung cấp và lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 cần
3 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố 150W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 bộ
4 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 cột
5 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 bộ
BP 1.2. Bảng điện cửa cột
1 Cung cấp và lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 bảng
2 Cầu chì hộp nhựa 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
BQ 1.3. Tiếp địa
1 Gia công và lắp đặt tiếp địa cột đèn LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 1 bộ
2 Gia công và lắp đặt dây tiếp địa tủ điện NĐ-TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
3 Gia công và lắp đặt tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
BR 1.4. Dây điện, cáp điện, phụ kiện
1 Cung cấp và rải cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.662 m
2 Cung cấp và rải dây đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.662 m
3 Cung cấp và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.136 m
4 Cung cấp và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.136 m
5 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068 cái
6 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 (nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
7 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.424 cái
8 Làm đầu cáp đường dây cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 1 đầu cáp
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 1 đầu cáp
10 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
BS 1.5. Ống bảo vệ cáp ngầm
1 Cung cấp và lắp đặt ống sắt tráng kẽm bảo vệ cáp qua đường - Đường kính ống Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.311 m
3 Cùm ống luồn áp trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Cung cấp và lắp đặt măng sông ống thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
BT 1.6. Tủ điện điều khiển
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện trên cột BTLT 14m ghép CTĐ-12D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cái
4 Cung cấp và rải cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cung cấp và lắp ống bảo vệ nhựa xoắn Ø65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Kẹp ống KE-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cung cấp và lắp đặt nút loe NL-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Cung cấp và lắp đặt nút cao su chống thấm 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt đai thép không gỉ 0,7x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Cung cấp và lắp đặt khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
BU 2. Phần xây dựng (2.1. Móng trụ đèn cột thép 11 mét)
1 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,248 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,12 m3
4 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 1 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 tấn
7 Đầu bulon 4xM24x80 + đai ốc, vòng đệm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
8 Đai ốc, vòng đệm M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
9 Êcu mũ inox chụp đầu bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 712 cái
10 Đắp đất móng, hào cáp, hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,344 1 m3
BV 2.2. Hào cáp băng đường HCN-ĐN
1 Đào hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,814 1 m3
2 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,235 1 m3
3 Xếp gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.190 viên
4 Đắp đất móng, hào cáp, hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,179 1 m3
BW 2.3. Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VH
1 Đào hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,935 1 m3
2 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,46 1 m3
3 Xếp gach làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54.840 viên
4 Đắp đất móng, hào cáp, hào tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,732 1 m3
BX IV/ PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (1.1. Lắp đặt trụ đèn tín hiệu cao 6m, vươn 4m)
1 Cung cấp và lắp dựng trụ đèn tín hiệu cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
2 Cung cấp và lắp đặt tay vươn ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần
3 Cung cấp và lắp đặt bộ đèn tín hiệu bằng máy (đèn lắp trên tay vươn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên thân cột < 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bảng chỉ dẫn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
6 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
BY 1.2. Trụ đèn tín hiệu cao 2,6m
1 Cung cấp và lắp dựng trụ đèn tín hiệu cao 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên thân cột < 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
3 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
4 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
BZ 1.3. Tháo và lắp lại trụ đèn tín hiệu hiện có
1 Tháo và lắp lại cột đèn tín hiệu giao thông (TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Tháo và lắp lại cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn ≤ 5m dùng cần trục ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
CA 1.4. Tiếp địa
1 Gia công và lắp đặt tiếp địa cột đèn LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
CB 1.5. Dây điện, cáp điện, phụ kiện
1 Cung cấp và rải cáp điều khiển DVV 0,6/1kV-10x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 m
2 Cung cấp và rải cáp hạ áp, có lớp giáp bảo vệ CXV/DSTA 0,6/1kV-2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
3 Cung cấp và rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599 m
4 Cung cấp và luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đầu cáp
CC 1.6. Ống bảo vệ cáp ngầm
1 Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
CD 1.7. Tủ điện điều khiển
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC Siemens S7-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ tủ điện THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
CE 2. Phần xây dựng (2.1. Móng trụ cao 6m)
1 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,839 m3
4 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 1 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
7 Đầu bulon 6xM24x60 + đai ốc, vòng đệm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Êcu mũ inox chụp đầu bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,412 1 m3
CF 2.2. Móng trụ cao 2,6m
1 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
4 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 1 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
7 Đầu bulon M18 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg
8 Êcu mũ inox chụp đầu bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 1 m3
CG 2.3. Móng đỡ tủ điện
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
4 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1 m2
5 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 kg
6 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép móng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 kg
7 Đầu bulon M18 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
8 Êcu mũ inox chụp đầu bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 1 m3
CH 2.4. Hố cáp
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,224 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
4 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,487 m3
CI 2.5. Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép đan d<=10 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
2 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình tấm đan và các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,68 kg
CJ 2.6. Hào cáp băng đường HCN-ĐN
1 Đào hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,155 1 m3
2 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 1 m3
3 Xếp gach làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 viên
4 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 1 m3
CK 2.7. Hào cáp chôn dưới vỉa hè HCN-VH
1 Đào hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,909 1 m3
2 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 1 m3
3 Xếp gach làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.960 viên
4 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,808 1 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->