Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cảnh quan môi trường, hạ tầng kỹ thuật phía trước nhà lớp học thí nghiệm và thư viện – Khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp cảnh quan môi trường, hạ tầng kỹ thuật phía trước nhà lớp học thí nghiệm và thư viện – Khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 16:30:00 đến ngày 2020-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP CẢNH QUAN MÔI TRƯỜNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT PHÍA TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC, THÍ NGHIỆM THƯ VIỆN KHU B | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7851 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1068 | 100m3 |
| 9 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn đường kính thân >=50, đường kính bầu 50-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây/tháng |
| 10 | Cắt tỉa làm thưa tán, tấp tán hạ độ cao dãy cây sanh hiện trạng: (đường kính gốc cây từ 30-40cm; chiều cao từ 4-5m và từ 6-8m), nội dung cắt tỉa theo yêu cầu thực tế của chủ đầu tư; được chia làm 3 giai đoạn. mỗi giai đoạn cách nhau 20 ngày, nghiệm thu theo thực tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây/lần |
| 11 | Cắt tỉa dãy cây bằng đài loan hiện trạng: (đường kính gốc từ 30-40cm; chiều cao từ 6-8m), nội dung cắt tỉa theo yêu cầu thực tế của chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây/lần |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1561 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,748 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,753 | m3 |
| 16 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên bồn cây, kích thước 150x100x700 mm, vữa XM mác 75 (TB so 4.2019-127) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 17 | Bó vỉa đá xẻ tự vỉa hè, kích thước 180x220x1000mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,859 | m3 |
| 19 | Lát nền bằng đá xẻ băm nhám kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,59 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên (chiều dày 18-20mm) mặt tường bồn hoa màu sắc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 21 | ốp đá granit tự nhiên (dày 18-20mm) màu sắc theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ghế lan gỗ ngoài trời, chân ghế và khung làm bằng gang đúc kích thước 1,8x0,6x0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0325 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn vách chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5168 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0213 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,325 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,325 | m2 |
| 34 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 lớp lót epoxy EP118, 02 lớp phủ epoxy ET 5660 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,325 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép, tôn dày 2ly, khung thép hộp sơn tĩnh điện kích thước 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16, l=350mm, định hình chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép hình V63x63x5, l=2m, sơn 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cột đèn chùm 4 nhánh DP05, gia công chế tạo sẵn bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn cầu thủy tinh 4xD400, bóng compact 4x23W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | chiếc |
| 43 | Cung cấp lắp đặt đèn đèn sân vườn cây thông chiếu sáng trang trí 1 bóng 26W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4546 | m3 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây điện, đường kính D25-27mm (TB01.2020 (1115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4296 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1383 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng tủ điện tổng hạ thế, KT 400x800x200, làm bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Đèn led chịu nước siêu tiết kiệm điện, thân thiên môi trường, chất liệu bằng inox 304.+ Model :TFM-6-CR+ Cong suất: 6w (6 bòng 1w)+ Điện thế: 24V - AC+ Bảo vệ: IP68+ Màu sắc: đổi màu RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 53 | Đèn led chịu nước siêu tiết kiệm điện, thân thiên môi trường, chất liệu bằng inox 304.+ Model :TFM-18-CR+ Cong suất: 18w (18 bòng 1w)+ Điện thế: 24V - AC+ Bảo vệ: IP68+ Màu sắc: đổi màu RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 54 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 10m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1025 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa, rắc co đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đục thành bể Bê tông cốt thép bằng máy khoan để đáu nối đường ống sau đó chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp Vòi phun tạo hình - Đầu phun tia (Việt Nam)Chất liệu bằng Inox - SS304 trắng bóng, điều chỉnh được hướng phun 12 độ- Lưu lượng: 3-6 m3/h- Phun cao: 3-7m- Kết nối 1" - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 65 | "Cung cấp Vòi phun tạo hình - Đầu phun sủi hình cây thông (Việt Nam)Chất liệu bằng Inox - SS304 trắng bóng, điều chỉnh được hướng phun 12 độ- Lưu lượng: 12-25 m3/h- Phun cao: 1-8m- Kết nối 2"" - D50 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Biến đổi nguồn 500W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt rọ thu nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp dựng ống inox sus 304-D60 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 77 | Cung cấp lắp dựng ống inox sus 304-D90 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | tấn |
| 78 | Cung cấp lắp dựng ống inox sus 304-D50 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 79 | Cung cấp lắp dựng ống inox sus 304-D32 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thu inox 90x50mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ren ngoài inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ren ngoài inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt ren ngoài inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 86 | Lắp đặt kép inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Van bi tay gạt bằng đồng Hinh Hòa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 89 | Van bị tay gạt bằng đồng Hinh Hòa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Vật liệu cát lọc, sỏi lọc chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | kg |
| 91 | Nắp thu nước đáy bể, kt 250x250, chất liệu nhựa ABS. lưu lượng 25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chiếc |
| 92 | Đầu trả nước bể bơI bằng nhựa ABS, dùng cho bê tông hồ, kết nối 60mm có ren (ren ngoài D60) Lưu lượng 5m3/h (Kripsol - Spain Model: BOR 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 93 | ống nối chống thấm thành bể bơI bằng nhựa ABS, thông qua đường ống dùng cho bê tông hồ, kết nối 60mm có ren(Kripsol - Spain Model: PM51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| B | BƠM CHÌM CHUYÊN DỤNG TRỤC NGANG | |||
| 1 | Máy bơm thả chìm trục ngang, thân bơm bằng gang. + Cong suất: 3,7kw - 5HP + Điện thế: 380 - 415V/ 50hz+ Lưu lượng tối đa - Q max = 90 m3/hr, - H max =10m+ Kết nối: D100mm+ Vỏ bơm bằng gang sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm thả chìm trục ngang, thân bơm bằng gang. + Cong suất: 5.5kw - 7.5HP + Điện thế: 380 - 415V/ 50hz+ Lưu lượng tối đa - Q max = 88 m3/hr, - H max =18m+ Kết nối: D100mm+ Vỏ bơm bằng gang sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điện điều khiển cho bơm gồm: Vỏ tủ điện C1500xR700xS400 dày 1,5mm. 02 lớp cánh, đặt ngoài trời ;MCCB 60A -3P ;MCB 20A -3P ;MCB 16A -3P ;MCB 10A-2P ;Biến tần 5HP ;Biến tần 7.5HP ;Timer 24H ;Chuyển mạch 3 vị trí; Nút ấn có đèn 220V (Xanh, đỏ); Đồng hồ Volt 0-500V ;Chuyển mạch Volt; Đồng hồ Ampe 0-50A ;Chuyển mạch Ampe; Biến dòng 50/5A; Quạt thông gió Vật tư phụ (cầu đấu, dây điện, máng điện, đầu Cos…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| C | HỆ THỐNG THIẾT BỊ L LỌC TRONG 8H | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi Kripsol - Spain Van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.Bình lọc cát D=900 mm, Q=30m3/h + Model: AK900+ Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr+ Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.+ Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.+ Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 2 | Máy bơm Q= 31,5 m3/h, 3HP+Model : KSE300 T1+ Lưu lượng Q = 29,5 m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi