Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Ngãi thuộc pha PTM năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942639-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Ngãi thuộc pha PTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200867087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 15:23:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,603,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS 20QN033
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,289 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,122 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,18 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 976 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,896 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,208 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,916 m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,534 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 m3
52 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
62 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
65 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
69 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
77 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
79 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
80 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
81 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
82 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
85 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
90 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
91 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
93 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B TRẠM BTS 20QN035
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,098 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,78 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
52 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
62 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
65 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
69 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
77 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
79 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
80 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
81 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
82 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
85 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
90 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
91 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
93 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C TRẠM BTS 20QN055
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 34,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,48 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,605 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,096 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,089 m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,662 m3
52 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
62 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
65 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,372 m3
69 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
77 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,294 m3
79 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
80 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
81 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
82 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
85 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
90 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
91 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
93 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D TRẠM BTS 20QN076
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,289 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,122 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,18 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 976 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,896 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,208 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,916 m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,562 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,534 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 m3
52 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
62 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
65 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
69 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
77 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
79 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
80 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
81 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
82 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
85 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
90 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
91 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
93 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E TRẠM BTS 20QN083
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,523 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cột
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
56 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 10m
57 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
62 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
63 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
64 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
67 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 m3
70 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 điện cực (cọc)
72 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
73 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 điện cực
74 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,582 m3
77 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
78 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
79 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
80 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
82 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
83 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
85 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
88 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
89 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
90 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
91 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
92 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
F TRẠM BTS 20QN087
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
28 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
46 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
47 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
52 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
55 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 10m
56 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
61 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
62 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
63 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
65 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
66 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
69 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
77 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
79 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
80 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
81 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
82 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8,5x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
85 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
90 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
91 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
93 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
94 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->