Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thành phố Vüng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 15:00:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại bị bể | Tháo dỡ có thu hồi để bàn giao lại đối với gạch con sâu | 279,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tháo dỡ có thu hồi để bàn giao lại đối với gạch con sâu | 2.291,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền lối xuống bãi tắm Bãi Sau và vỉa hè đường Vi Ba | Phá dỡ bê tông, theo TCVN | 76,43 | m3 |
| 4 | Đắp bù cát cho gạch con sâu bị lún sụt | Đắp bù cát, theo TCVN | 159,19 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (phần bị lún) | Lát gạch, theo TCVN | 784,22 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm (Phần vỉa hè gạch bị mất và bể) | Lát gạch, theo TCVN | 263,29 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá 4x6 + 30% VXM M100 | Làm lớp đá 4x6, theo TCVN | 319,939 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - Gạch Tezzarro 40x40cm bị bể + làm mới | Lát gạch, theo TCVN | 610,83 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - Gạch Tezzarro 40x40cm bị lún | Lát gạch, theo TCVN | 1.114,28 | 1m2 |
| 10 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đào móng, theo TCVN | 1,786 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 250 | Làm lớp bê tông lót móng, theo TCVN | 9,208 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa bồn cây | Bê tông bó vỉa, theo TCVN | 15,556 | m3 |
| 13 | Bê tông bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Bê tông tường, theo TCVN | 59,499 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Bê tông , theo TCVN | 7,495 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Sản xuất lắp dựng cốt thép, theo TCVN | 4,987 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Sản xuất lắp dựng ván khuôn, theo TCVN | 1,476 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền, theo TCVN | 13,951 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột làm cột neo để đỡ kết cấu cũ trong quá trình thi công phần kết cấu mới | Lắp đặt cột | 10 | cột |
| 19 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông (tại các vị trí bị nứt) | Đục bê tông | 5 | m2 |
| 20 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Phun bắn vữa xi măng | 5 | 1m2 |
| 21 | Làm Vách ngăn tạm để thi công phần móng tường bê tông | Làm Vách ngăn | 143,53 | 1m2 |
| 22 | Lát đá chẻ phần bị lún sụt | Lát đá chẻ | 393,28 | 1m2 |
| 23 | Lát đá chẻ phần bị mất và làm mới | Lát đá chẻ | 319,2 | 1m2 |
| B | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch phần bệ móng cũ | Phá dỡ kết cấu gạch | 11,23 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các cột cờ và trụ đèn hiện hữu | Cạo rỉ các cột cờ và trụ đèn, trên độ cao từ 18 đến 25m | 279,523 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông, Theo TCVN | 11,23 | m3 |
| 4 | Lát ốp các bậc cấp của các bệ cột cờ | Lát ốp các bậc cấp; Theo TCVN | 124,2 | m2 |
| 5 | Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) | Sơn cột sắt; loại sơn chống ăn mòn dùng trong khu vực nước Biển | 15 | cột |
| 6 | Sơn trụ cột cờ từ 9.5m trở lên | Sơn trụ cột cờ; loại sơn chống ăn mòn dùng trong khu vực nước Biển | 114,161 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công sơn cột cờ cao 25m + 18m và trụ điện 21m | Lắp dựng dàn giáo | 25,123 | 100m2 |
| 8 | Thuê giàn giáo (KT giàn giáo: 1.7m) tính thuê 2 tháng | Chi phí hao phí dàn giáo | 28 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền vỉa hè đá bị bể | Phá dỡ nền vỉa hè | 110,83 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tháo dỡ có thu hồi để bàn giao lại đối với gạch con sâu | 167,57 | m2 |
| 11 | Lát đá hoa cương phần vỉa hè đá bị bể | Lát đá, theo TCVN | 205,079 | 1m2 |
| 12 | Lát đá hoa cương phần bị lún sụt | Lát đá, theo TCVN | 167,57 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ lắp đặt lại bó vỉa bồn và vỉa hè | Tháo dỡ lắp đặt lại bó vỉa bồn và vỉa hè | 37 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | bê tông đúc sẵn, theo TCVN | 17,752 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, theo TCVN | 1,01 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép góc L70*70*5 bao quanh tấm đan + khuôn hố ga | Lắp đặt thép | 2,335 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ thay thế các tấm đan | Tháo dỡ thay thế các tấm đan | 70 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi