Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946745-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 07:15:00 đến ngày 2020-10-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,052,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,155 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1881 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0975 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4059 tấn
7 Nén tĩnh thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 100m
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9813 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2661 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,382 m3
15 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7778 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1725 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5484 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8002 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8911 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5583 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 100m2
24 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7711 tấn
28 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0122 m3
29 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9079 m3
30 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2762 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0309 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,09 m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1619 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
35 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8582 100m3
36 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m3
B PHẦN KHUNG BTCT
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8304 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3574 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9135 m3
7 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1488 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0653 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5144 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6005 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2523 m3
13 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6625 100m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5022 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7653 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3691 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8505 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3353 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3353 tấn
21 Sản xuất lắp đặt bu lông M22x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Sản xuất lắp đặt bu lông M12x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
23 Sản xuất lắp đặt giằng thép D16 mái vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,848 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,4119 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1183 100m2
26 Lắp đặt tôn mạ mầu úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9532 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6915 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,0563 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4369 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1095 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,866 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6024 m2
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,316 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,02 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4664 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,4124 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,5384 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,802 m2
15 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.937,7 kg
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,3444 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,34 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,106 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,5496 m2
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6296 m2
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,103 m2
22 Ốp đá vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,316 m2
23 Trần nhôm lỗ tiêu âm, kích thước tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,8054 m2
24 Gia công lắp dựng dầm thạch cao phần sân khấu ( trọn bộ cả khung thép, lăn sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,049 m2
25 Gia công lắp dựng của sổ,cửa đi, vách kính khung nhôm kính (đã bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,898 m2
26 Gia công lắp dựng hoa gió bê tông 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 viên
27 Gia công lắp dựng lan can bằng hoa gió bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 viên
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m2
D CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Tủ điện tổng kích thước 600x800x200 (trọn bộ gồm át, thanh cái, rơ le, đèn báo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt đèn Led pannel 600x600- RC091V Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
4 Lắp đặt đèn Led pannel 300x300-12W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt đèn Dowlight Led D110-11W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt các automat 1 pha <=6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đinh vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Mặt công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
22 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
25 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Bình chữa cháy xách tay bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bình chữa cháy sách tay khí Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Nội qui tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa gồm cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8217 m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5995 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6942 m3
36 Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2191 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3695 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2067 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6941 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5057 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8655 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4462 tấn
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,19 m2
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,396 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8092 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4309 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,999 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7041 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3281 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,659 m2
62 Lát đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 m2
63 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,772 m2
64 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,039 m2
65 Gia công lắp đặt cửa nhôm kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6795 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0692 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4127 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2263 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 100m2
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9424 m3
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,978 m2
77 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,682 m2
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3842 m2
F NỀN SÂN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m3
3 Đánh bóng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m3
5 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
12 Ốp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
13 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
14 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
15 Trồng cây Ngâu ( Tán tròn B=1,5m, H=1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
16 Trồng cây Mẫu đơn ( Cao 30-35cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cây
17 Trồng cây Ngọc Giá Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cây
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,4671 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8224 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5752 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5752 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9548 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7064 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->