Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp cải tạo nhà làm việc 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953757-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp cải tạo nhà làm việc 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200949145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Cửa Lò; ngân sách Phường và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-20 23:57:00 đến ngày 2020-10-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Theo thiết kế 1 ht
2 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mãi cũ Theo thiết kế 1 ht
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo thiết kế 1 ht
4 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Theo thiết kế 423,24 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=16m Theo thiết kế 1,9444 tấn
6 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 185,13 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo thiết kế 579,3 m
8 Tháo dỡ vách nhôm kính Theo thiết kế 7,29 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo thiết kế 55,1675 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo thiết kế 1,5411 m3
11 Tháo dỡ con tiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế 212 cái
12 Phá dỡ nền gạch cũ Theo thiết kế 574,027 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế 3,4378 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 1.901,9325 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 701,991 m2
16 Phá dỡ lớp Granito cũ Theo thiết kế 142,989 m2
17 Vệ sinh lan can cầu thang Theo thiết kế 98,3837 m2
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 153,5402 m3
19 Vận chuyển phế thải Theo thiết kế 153,5402 m3
20 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi cải tạo Theo thiết kế 20 công
B Phần cải tạo
C Phần thô
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo thiết kế 12,9959 m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,9684 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo thiết kế 0,0469 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo thiết kế 0,2042 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế 0,1838 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0766 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo thiết kế 3,5889 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 9,3006 m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 4,9876 m3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 0,9937 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,2209 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo thiết kế 1,5228 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,2251 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 10,0617 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế 2,6944 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế 2,6306 100m2
17 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 26,2049 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,1246 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,2159 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,291 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 2,2742 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,3643 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo thiết kế 0,1735 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế 0,3552 100m2
25 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 2,9487 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế 125,0025 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo thiết kế 14,5119 m3
28 Lớp xỉ than tôn nền Theo thiết kế 16,2231 m3
29 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế 10,8153 m3
D Phần hoàn thiện
1 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2.3 Theo thiết kế 2,335 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo thiết kế 134,322 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 2,335 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 3,6424 100m2
5 Tôn úp nóc Theo thiết kế 124,02 m
6 Ke chống bão tính 4 cái/md xà gồ Theo thiết kế 1.790,96 cái
7 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế 83,76 m2
8 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế 34,428 m2
9 Lát đá bậc cầu thang Theo thiết kế 51,742 m2
10 Ốp đá rối vào chân móng Theo thiết kế 80,8 m2
11 Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm, ốp tường Theo thiết kế 75,32 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Theo thiết kế 708,8816 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 967,6316 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 1.918,997 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 156,794 m2
16 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 913,693 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 305,1 m2
18 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 788,04 m
19 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 18,45 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế 147,26 m
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế 2.886,1286 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 1.375,587 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 3.294,584 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 967,1316 m2
25 Sơn lan can, tay vịn Theo thiết kế 19,6767 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 98,3837 m2
27 SXLD lan can cầu thang Tay vịn gỗ lim song sắt cả sơn chống gỉ Theo thiết kế 14,8 m
28 SXLD hoa sắt hộp 14x14 cả sơn tĩnh điện Theo thiết kế 116,28 m2
29 SXLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện Theo thiết kế 2,24 m2
30 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC SUN SPACE phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng 6.38 ly) loại cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới panô Theo thiết kế 32,4 m2
31 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC SUN SPACE phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng 6.38 ly) loại cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới panô Theo thiết kế 43,74 m2
32 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC SUN SPACE phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng 6.38 ly) loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo thiết kế 6,48 m2
33 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC SUN SPACE phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng 6.38 ly) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo thiết kế 122,76 m2
34 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVC SUN SPACE phù hợp QCVN (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Austprofile, phụ kiện khóa, bản lề, kính trắng 6.38 ly) loại vách kính Theo thiết kế 70,558 m2
35 SXLD cửa đi, kính cường lực VOG dày 12mm Tempper Glass. Bấm đế nhôm trắng sứ. Keo silicone chống nước, vít inox hoặc loại tương đương Theo thiết kế 9 m2
36 SXLD bộ phụ kiện cửa quay VVP Thái Lan bao gồm (Bản lề VVP34, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp góc, tay nắm tâm 400, khóa sàn) hoặc loại tương đương: Theo thiết kế 1 bộ
37 Lo gô hình Quốc Huy Theo thiết kế 1 cái
38 Đắp chữ (ủy ban nhân dân phường Nghi Hải) Theo thiết kế 1 ht
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo thiết kế 9,6174 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 7,1636 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo thiết kế 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế 160 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế 620 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 680 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo thiết kế 42 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 52 bộ
10 Lắp đặt đèn treo tường Theo thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 13 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế 26 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 98 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế 31 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo thiết kế 4 cái
17 Tủ điện bằng tôn Theo thiết kế 3 hộp
18 Cầu dao tổng Theo thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo thiết kế 26 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo thiết kế 1.100 m
21 Băng dính Thái Lan Theo thiết kế 20 cuộn
22 Phụ kiện các loại Theo thiết kế 3
F PCCC
1 SXLD bình bọt MFZ8-ABC Theo thiết kế 16 cái
2 SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm Theo thiết kế 8 cái
3 SXLD tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo thiết kế 8 cái
G Phần chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo thiết kế 6 cọc
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo thiết kế 8 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế 326 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế 98 m
6 Thép chân bật Theo thiết kế 8 m
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo thiết kế 56 m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 56 m3
9 Đo điện trở nối đất Theo thiết kế 1 ca
H Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế 1,62 100m
2 Cầu chắn rác Theo thiết kế 14 cái
3 Cút tôn D90 Theo thiết kế 14 cái
4 Phểu thu nước bằng tôn Theo thiết kế 14 cái
5 Nẹp phểu Theo thiết kế 14 cái
6 Đai giữ ống D90 Theo thiết kế 70 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo thiết kế 28 cái
8 Keo dán ống Theo thiết kế 10 tuýp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->