Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 23:37:00 đến ngày 2020-09-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,572,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lát Kênh và công trình trên kênh Chính đoạn từ cọc 1- cọc 20 - Vật liệu vận chuyển thủ công L = 75m. | |||
| B | Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 171,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh gằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,054 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1296 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 8 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6732 | tấn |
| 9 | Lắp thanh giằng P<=50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| C | Cống qua đường trên kênh tại cọc 20+1m; L=5m | |||
| 1 | Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2978 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả mặt đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 11 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 12 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp bằng cần cẩu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| D | Cửa chia nước trên kênh (10 vị trí) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi =12mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi =8mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| E | Cống đầu kênh cọc K0 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn |
| F | Thiết bị cơ khí cống đầu kênh | |||
| 1 | Sản xuất cửa thép tấm,thép hình các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,1936 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cánh cửa cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5223 | tấn |
| G | Phần đất kênh từ cọc 1- cọc 8 - VC thủ công 90m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 885m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=125m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5744 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 157,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 157,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 164,94 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6494 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 885m đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6494 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6494 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3606 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3599 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,7414 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,9741 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,9741 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,9741 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,9741 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,9741 | 10m3/1km |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,7414 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,7414 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,7414 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 53,43 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,98 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ (90-30)m tiếp theo (Đá dăm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 105,41 | m3 |
| 22 | Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| 23 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 885m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0541 | 100m3 |
| H | Phần đất kênh từ cọc 9- cọc 20 - VC thủ công 90m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1250m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5351 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 153,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 153,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 158,51 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5851 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.25Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5851 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5851 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5548 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8767 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,9485 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2949 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2949 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2949 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2949 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,14 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2949 | 10m3/1km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,9485 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,9485 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,9485 | m3 |
| I | Xây lát Kênh và công trình trên kênh Chính đoạn từ cọc 20-49 - Vật liệu vận chuyển thủ công L= 120m; | |||
| J | Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 245,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh gằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5457 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,5926 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24,02 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,9241 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,1675 | tấn |
| 8 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9537 | tấn |
| 9 | Lắp thanh giằng P<=50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 255 | cái |
| K | Cửa chia nước trên kênh (Cọc 20-49) (4 vị trí) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi =12mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi =8mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| L | Phần đất kênh từ cọc 20- cọc 31 - VC thủ công 80m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1250m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0792 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 107,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 110,42 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.25Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1042 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1042 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1984 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3128 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,4536 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2454 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2454 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2454 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2454 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,14 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2454 | 10m3/1km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,454 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,454 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52,454 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 75,58 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,54 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ (80-30)m tiếp theo (Đá dăm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 149,12 | m3 |
| 23 | Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4912 | 100m3 |
| 24 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4912 | 100m3 |
| 25 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.25Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4912 | 100m3 |
| 26 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4912 | 100m3 |
| M | Phần đất kênh từ cọc 32- cọc 49 - VC thủ công 160m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1750m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4097 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 240,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 243,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 243,47 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4347 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.75Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4347 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,4347 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,0847 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,0904 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,0675 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2068 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2068 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2068 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2068 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,65 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,2068 | 10m3/1km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,068 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,068 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 92,068 | m3 |
| N | Xây lát kênh Chính đoạn từ cọc 49-73 - Vật liệu vận chuyển thủ công L = 110m | |||
| O | Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 234,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh gằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5243 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,6216 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,6573 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 8 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9163 | tấn |
| 9 | Lắp thanh giằng P<=50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 245 | cái |
| P | Cửa chia nước loại I (Cọc 49-73) (1 vị trí) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi =12mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi =8mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| Q | Hai Cống qua đường trên kênh tại cọc 50+0.8m; cọc 72+2m; L=5m | |||
| 1 | Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5956 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả mặt đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 12 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| R | Phần đất kênh từ cọc 50- cọc 73 - VC thủ công 250m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1500m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3153 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 431,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 431,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 432,78 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3278 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3278 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3278 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3278 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,8238 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2266 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào còn thừa xuống đắp đoạn cọc 73-100 cự ly 50m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,7096 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,66 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 71,67 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ 220m tiếp theo (Đá dăm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 145,33 | m3 |
| 15 | Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4533 | 100m3 |
| 16 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4533 | 100m3 |
| 17 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.5Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4533 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,4533 | 100m3 |
| S | Xây lát Kênh Chính đoạn từ cọc 73-100 - Vật liẹu vận chuyển thủ công L= 130m | |||
| T | Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 199,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh gằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,0306 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,2767 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 8 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 9 | Lắp thanh giằng P<=50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| U | Cửa chia nước trên kênh tại cọc 84 (1 vị trí) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi =12mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi =8mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| V | Cống qua đường trên kênh tại cọc 80+5.4m; L=3m | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 10 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| W | Phần đất kênh từ cọc 73- cọc 100 - VC thủ công 250m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1500m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2206 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 422,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 422,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 424,2 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,242 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9287 | 100m3 |
| 10 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,5874 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,0621 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 763,5002 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,88 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,35 | 10m3/1km |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 763,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 763,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 763,5 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 57,69 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56,13 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ 220m tiếp theo (Đá dăm) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 113,82 | m3 |
| 24 | Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 25 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 26 | VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.5Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1382 | 100m3 |
| X | Kênh Chính đoạn từ cọc 100- 131 (hết tuyến) - Vật liệu Không VC thủ công | |||
| Y | Kênh bê tông | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Thanh giằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 2 | Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 207,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thanh gằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5044 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,7824 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,5099 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 8 | Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8788 | tấn |
| 9 | Lắp thanh giằng P<=50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| Z | Cửa chia nước trên kênh đoạn cọc 100-131 (5 vị trí) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cửa chia nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan fi =12mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 13 | Thép tấm đan fi =8mm. | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| AA | Cống qua đường trên kênh Chính Lc=3m tại cọc 100+0.3m ; cọc 107; cọc 111+0.3m; cọc 116+18m (4 cống) | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1172 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 10 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| AB | Cống qua đường trên kênh Chính Lc=11m tại cọc 120+0.5m | |||
| 1 | Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ tại cọc 10+1m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Hoàn trả mặt đường cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5618 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, (Hoàn trả mặt đường cũ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,25 | 100m3 |
| 12 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 13 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| AC | Cống qua đường trên kênh Chính Lc=8m tại cọc 128 | |||
| 1 | Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ tại cọc 10+1m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,892 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Hoàn trả mặt đường cũ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tường cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, (Hoàn trả mặt đường cũ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 13 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| AD | Phần đất kênh từ cọc 101- cọc 131 - Vận chuyển phong hóa ô tô L = 2120m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,0638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1,12Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1708 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1708 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4881 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,2041 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,9499 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.265,8651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,5865 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,5865 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,5865 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,5865 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,55 km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,5865 | 10m3/1km |
| AE | Kênh nhánh N1 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,27 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.64Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.64Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1255 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5682 | 100m3 |
| AF | Kênh nhánh N2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn kênh bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 184,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.1Km tiếp theo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8423 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8423 | 100m3 |
| AG | Lắp đặt thiết bị đóng mở cống | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V2) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| AH | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng, mở V2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi