Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200952328-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Long, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200952323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-20 23:37:00 đến ngày 2020-09-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,572,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lát Kênh và công trình trên kênh Chính đoạn từ cọc 1- cọc 20 - Vật liệu vận chuyển thủ công L = 75m.
B Kênh bê tông
1 Bê tông CTM250 - Thanh giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,05 m3
2 Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 171,24 m3
3 Ván khuôn thép thanh gằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3852 100m2
4 Ván khuôn thép kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 15,054 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 16,96 m2
6 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1296 100m2
7 Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,153 tấn
8 Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6732 tấn
9 Lắp thanh giằng P<=50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 180 cái
C Cống qua đường trên kênh tại cọc 20+1m; L=5m
1 Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m3
2 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 m3
3 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,85 m3
4 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,344 m3
5 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,031 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2978 100m2
7 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,6 m2
9 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả mặt đường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0375 100m3
11 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0023 tấn
12 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1195 tấn
13 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp bằng cần cẩu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
D Cửa chia nước trên kênh (10 vị trí)
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 12,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 7,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,206 100m3
4 Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1 m3
5 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,9 m3
6 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
8 Ván khuôn đáy cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,138 100m2
9 Ván khuôn tường cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,342 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,6 m2
11 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
12 Thép tấm đan fi =12mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2706 tấn
13 Thép tấm đan fi =8mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
14 Lắp tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
E Cống đầu kênh cọc K0
1 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8 m3
2 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,72 m3
3 Ván khuôn đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0418 100m2
4 Ván khuôn tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0832 100m2
5 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0568 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,27 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 đoạn
F Thiết bị cơ khí cống đầu kênh
1 Sản xuất cửa thép tấm,thép hình các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1936 tấn
2 Lắp đặt cánh cửa cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5223 tấn
G Phần đất kênh từ cọc 1- cọc 8 - VC thủ công 90m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 885m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=125m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5744 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 157,44 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 157,44 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 164,94 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6494 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 885m đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6494 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,6494 100m3
8 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3606 100m3
9 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3599 100m3
10 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7414 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9741 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9741 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9741 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9741 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,9741 10m3/1km
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7414 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7414 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 49,7414 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 53,43 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 51,98 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ (90-30)m tiếp theo (Đá dăm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 105,41 m3
22 Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0541 100m3
23 VC phế thải ra bãi thải cự ly 885m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0541 100m3
24 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0541 100m3
H Phần đất kênh từ cọc 9- cọc 20 - VC thủ công 90m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1250m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5351 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,51 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 153,51 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 158,51 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5851 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5851 100m3
7 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.25Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5851 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5851 100m3
9 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,5548 100m3
10 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8767 100m3
11 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,9485 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2949 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2949 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2949 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2949 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,14 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2949 10m3/1km
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,9485 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,9485 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,9485 m3
I Xây lát Kênh và công trình trên kênh Chính đoạn từ cọc 20-49 - Vật liệu vận chuyển thủ công L= 120m;
J Kênh bê tông
1 Bê tông CTM250 - Thanh giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,91 m3
2 Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 245,65 m3
3 Ván khuôn thép thanh gằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5457 100m2
4 Ván khuôn thép kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,5926 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 24,02 m2
6 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,9241 100m2
7 Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1675 tấn
8 Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9537 tấn
9 Lắp thanh giằng P<=50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 255 cái
K Cửa chia nước trên kênh (Cọc 20-49) (4 vị trí)
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,12 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0824 100m3
4 Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,84 m3
5 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,56 m3
6 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0408 100m2
8 Ván khuôn đáy cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0552 100m2
9 Ván khuôn tường cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1368 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,04 m2
11 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0688 100m2
12 Thép tấm đan fi =12mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1082 tấn
13 Thép tấm đan fi =8mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
14 Lắp tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
L Phần đất kênh từ cọc 20- cọc 31 - VC thủ công 80m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1250m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,0792 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 107,92 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 107,92 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 110,42 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1042 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1042 100m3
7 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.25Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1042 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1042 100m3
9 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1984 100m3
10 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3128 100m3
11 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 52,4536 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2454 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2454 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2454 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2454 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,14 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2454 10m3/1km
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 52,454 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 52,454 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 70m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 52,454 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 75,58 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,54 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ (80-30)m tiếp theo (Đá dăm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 149,12 m3
23 Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4912 100m3
24 VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4912 100m3
25 VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.25Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4912 100m3
26 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4912 100m3
M Phần đất kênh từ cọc 32- cọc 49 - VC thủ công 160m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1750m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4097 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 240,97 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 243,47 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 243,47 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4347 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4347 100m3
7 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.75Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4347 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,4347 100m3
9 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,0847 100m3
10 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,0904 100m3
11 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,0675 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2068 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2068 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2068 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2068 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,65 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 9,2068 10m3/1km
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,068 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,068 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 92,068 m3
N Xây lát kênh Chính đoạn từ cọc 49-73 - Vật liệu vận chuyển thủ công L = 110m
O Kênh bê tông
1 Bê tông CTM250 - Thanh giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,79 m3
2 Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 234,58 m3
3 Ván khuôn thép thanh gằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5243 100m2
4 Ván khuôn thép kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,6216 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 23,08 m2
6 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,6573 100m2
7 Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2083 tấn
8 Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,9163 tấn
9 Lắp thanh giằng P<=50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 245 cái
P Cửa chia nước loại I (Cọc 49-73) (1 vị trí)
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,25 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,78 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 - TD đất đào Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0206 100m3
4 Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,21 m3
5 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,39 m3
6 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,3 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0102 100m2
8 Ván khuôn đáy cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0138 100m2
9 Ván khuôn tường cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0342 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,26 m2
11 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0172 100m2
12 Thép tấm đan fi =12mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0271 tấn
13 Thép tấm đan fi =8mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
14 Lắp tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
Q Hai Cống qua đường trên kênh tại cọc 50+0.8m; cọc 72+2m; L=5m
1 Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 m3
2 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 m3
3 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,7 m3
4 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,688 m3
5 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
6 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5956 100m2
7 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,2 m2
9 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,62 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II - Hoàn trả mặt đường Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,075 100m3
11 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
12 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2389 tấn
13 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
R Phần đất kênh từ cọc 50- cọc 73 - VC thủ công 250m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1500m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3153 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 431,53 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 431,53 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 432,78 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3278 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3278 100m3
7 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3278 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,3278 100m3
9 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,8238 100m3
10 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,2266 100m3
11 Vận chuyển đất đào còn thừa xuống đắp đoạn cọc 73-100 cự ly 50m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 28,7096 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 73,66 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 71,67 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ 220m tiếp theo (Đá dăm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 145,33 m3
15 Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4533 100m3
16 VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4533 100m3
17 VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.5Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4533 100m3
18 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,4533 100m3
S Xây lát Kênh Chính đoạn từ cọc 73-100 - Vật liẹu vận chuyển thủ công L= 130m
T Kênh bê tông
1 Bê tông CTM250 - Thanh giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,55 m3
2 Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 199,12 m3
3 Ván khuôn thép thanh gằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,485 100m2
4 Ván khuôn thép kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,0306 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 19,5 m2
6 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,2767 100m2
7 Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
8 Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,845 tấn
9 Lắp thanh giằng P<=50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 250 cái
U Cửa chia nước trên kênh tại cọc 84 (1 vị trí)
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,14 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,34 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,29 100m3
4 Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,42 m3
5 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,67 m3
6 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,54 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0204 100m2
8 Ván khuôn đáy cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0218 100m2
9 Ván khuôn tường cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,26 m2
11 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
12 Thép tấm đan fi =12mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0541 tấn
13 Thép tấm đan fi =8mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0018 tấn
14 Lắp tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
V Cống qua đường trên kênh tại cọc 80+5.4m; L=3m
1 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,91 m3
2 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,45 m3
3 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,232 m3
4 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0293 100m2
5 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,257 100m2
6 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 m2
8 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,055 100m2
9 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0023 tấn
10 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1058 tấn
11 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
W Phần đất kênh từ cọc 73- cọc 100 - VC thủ công 250m, Vận chuyển phong hóa ô tô cự ly L = 1500m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=1.25m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,2206 100m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 422,06 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 422,06 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 424,2 m3
5 Đào xúc đất PH lên ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,242 100m3
6 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,242 100m3
7 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 0.5Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,242 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,242 100m3
9 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9287 100m3
10 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,5874 100m3
11 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,0621 100m3
12 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 763,5002 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,35 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,35 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,35 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,35 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,88 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 76,35 10m3/1km
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 763,5 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 763,5 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 763,5 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 57,69 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 56,13 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển phế thai các loại bằng phương tiện thô sơ 220m tiếp theo (Đá dăm) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 113,82 m3
24 Bốc xúc lên PT VC -ô tô 5 tấn Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1382 100m3
25 VC phế thải ra bãi thải cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1382 100m3
26 VC phế thải ra bãi thải cự ly 0.5Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1382 100m3
27 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,1382 100m3
X Kênh Chính đoạn từ cọc 100- 131 (hết tuyến) - Vật liệu Không VC thủ công
Y Kênh bê tông
1 Bê tông CTM250 - Thanh giằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,65 m3
2 Bê tông CT M250, đá 1x2- Kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 207,92 m3
3 Ván khuôn thép thanh gằng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5044 100m2
4 Ván khuôn thép kênh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 17,7824 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20,28 m2
6 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,5099 100m2
7 Thép tròn thanh giằng kênh D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,182 tấn
8 Thép tròn thanh giằng kênh D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,8788 tấn
9 Lắp thanh giằng P<=50kg Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 260 cái
Z Cửa chia nước trên kênh đoạn cọc 100-131 (5 vị trí)
1 Bóc phong hóa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10,7 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 6,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1645 100m3
4 Bê tông CTM250 - Tấm nắp ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,1 m3
5 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,35 m3
6 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,7 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,102 100m2
8 Ván khuôn đáy cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
9 Ván khuôn tường cửa chia nước Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,305 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,3 m2
11 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
12 Thép tấm đan fi =12mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2706 tấn
13 Thép tấm đan fi =8mm. Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
14 Lắp tấm đan Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
AA Cống qua đường trên kênh Chính Lc=3m tại cọc 100+0.3m ; cọc 107; cọc 111+0.3m; cọc 116+18m (4 cống)
1 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,64 m3
2 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,8 m3
3 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,928 m3
4 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1172 100m2
5 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,028 100m2
6 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1248 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2 m2
8 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
9 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
10 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,423 tấn
11 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
AB Cống qua đường trên kênh Chính Lc=11m tại cọc 120+0.5m
1 Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ tại cọc 10+1m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 m3
2 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,9 m3
3 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 3,19 m3
4 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,552 m3
5 Ván khuôn thép - Hoàn trả mặt đường cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0293 100m2
7 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5618 100m2
8 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0552 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 m2
10 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,671 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, (Hoàn trả mặt đường cũ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8,25 100m3
12 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0051 tấn
13 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2327 tấn
14 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 11 1cấu kiện
AC Cống qua đường trên kênh Chính Lc=8m tại cọc 128
1 Bê tông thường M250 - Hoàn trả mặt đường cũ tại cọc 10+1m Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 m3
2 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,41 m3
3 Bê tông thường M200 - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 2,32 m3
4 Bê tông thường M200 - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,892 m3
5 Ván khuôn thép - Hoàn trả mặt đường cũ Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
6 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0293 100m2
7 Ván khuôn thép - Tường cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4094 100m2
8 Ván khuôn thép - Đáy cống Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0432 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5 m2
10 Ni lông tái sinh Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,488 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, (Hoàn trả mặt đường cũ) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
12 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
13 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1692 tấn
14 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
AD Phần đất kênh từ cọc 101- cọc 131 - Vận chuyển phong hóa ô tô L = 2120m
1 Bóc phong hóa bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,0638 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1708 100m3
3 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1,12Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1708 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,1708 100m3
5 Đào kênh bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4881 100m3
6 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 4,2041 100m3
7 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 5,9499 100m3
8 Mua đất đắp Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1.265,8651 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,5865 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,5865 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9,33 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,5865 10m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,12 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,5865 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,55 km Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 126,5865 10m3/1km
AE Kênh nhánh N1
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 44,27 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 35,13 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 21,1 m3
4 Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4427 100m3
5 Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.64Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,4427 100m3
6 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1255 100m3
7 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.64Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,1255 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,5682 100m3
AF Kênh nhánh N2
1 Nạo vét bùn kênh bằng thủ công Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 184,23 m3
2 Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8423 100m3
3 Vận chuyển đất bùn lẫn rác ra bãi thải bằng xe ô tô 5 tấn cự ly 0.1Km tiếp theo Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8423 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1,8423 100m3
AG Lắp đặt thiết bị đóng mở cống
1 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (V2) Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 0,2193 tấn
AH Chi phí thiết bị
1 Máy đóng, mở V2 Chi tiết theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->