Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường mầm non Xuân Ái, xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943003-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường mầm non Xuân Ái, xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200942622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 09:58:00 đến ngày 2020-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,306,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 54,4968 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1392 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,0461 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 30 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,96 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,6264 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 28,6375 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 3,433 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 1,2489 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,6796 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo quy định hiện hành 0,1387 tấn
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Theo quy định hiện hành 5,456 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc Theo quy định hiện hành 2,875 m3
14 Công uốn thép đầu cọc Theo quy định hiện hành 10 công
15 Máy hàn cắt thép Theo quy định hiện hành 4,6 ca
16 Thử tải trọng cọc Theo quy định hiện hành 3 điểm
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1264 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1382 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1076 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0607 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,7162 tấn
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,9428 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định hiện hành 0,3108 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,9734 m3
25 Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,931 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,8231 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,2653 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4174 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,781 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 2,2342 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,0676 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2788 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2176 tấn
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,1056 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,744 m3
36 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,752 m3
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,8 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2389 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1722 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1176 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 138 cái
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,7409 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5198 m3
44 Xây gạch bê tông M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,83 m3
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,3968 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,44 m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1614 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0079 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0083 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48 m2
52 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3444 m3
53 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2494 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 9,5512 m2
55 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0868 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0868 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0868 100m3
58 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 1,0467 100m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,8785 m3
60 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 6,183 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 27,6999 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 248,8547 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng Theo quy định hiện hành 23,3496 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 23,3496 m2
65 PHẦN CỬA Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm. Theo quy định hiện hành 59,4 m2
67 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 20 bộ
68 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm. Theo quy định hiện hành 9,35 m2
69 Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 5 bộ
70 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm. Theo quy định hiện hành 99,36 m2
71 Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 40 bộ
72 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Theo quy định hiện hành 0,49 m2
73 Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất Theo quy định hiện hành 1 bộ
74 Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 43,98 m2
75 Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ Theo quy định hiện hành 504,2718 kg
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,482 m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,451 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,8949 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6774 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ, dầm khung cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,8474 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0458 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,8215 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,9715 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,4403 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2881 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,2485 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 5,5076 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2474 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,0905 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,4497 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,1064 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,464 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3059 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 62,4535 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,2453 100m2
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 5,5455 tấn
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,202 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,8404 100m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3056 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1383 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1975 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0184 tấn
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,83 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 13,83 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 522,5826 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 522,5826 m2
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2604 100m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,1248 m3
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 14 cái
110 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,7 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,7 m2
112 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Theo quy định hiện hành 21,7 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 93,9022 m2
114 Chống thấm mái sê nô, sảnh, khu vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm liên kết nhiệt Theo quy định hiện hành 28,5768 m2
115 KIẾN TRÚC Theo quy định hiện hành 0 0.0
116 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,8766 m3
117 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0946 m3
118 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2299 m3
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 83,6206 m2
120 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 435,254 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 435,254 m2
122 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 221,376 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 221,376 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 71,1795 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,028 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 119,2075 m2
127 Trát phào kép, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 551 m
128 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 62,8766 m3
129 Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,0946 m3
130 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8791 m3
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 64,9486 m2
132 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 165,428 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 165,428 m2
134 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 466,814 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 466,814 m2
136 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 48,028 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 48,028 m2
138 Thêm nhân công đắp vữa trang trí Theo quy định hiện hành 5 công
139 Xốp cứng TLR 20kg/m3; dày 15-20cm WC tầng 2 Theo quy định hiện hành 22,8488 m2
140 Rải lưới thép 1ly chống nứt Theo quy định hiện hành 22,8488 m2
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1424 m3
142 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,8488 m2
143 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 248,8547 m2
144 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 162,564 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 162,564 m2
146 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,52 m
147 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 153,42 m
148 Gia công lắp dựng lan can hành lang Theo quy định hiện hành 62,2212 kg
149 Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,984 m3
150 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,5858 m2
151 Lan can cầu thang, hành lang Inox Theo quy định hiện hành 14,5 m
152 Trụ lan can inox D150mm Theo quy định hiện hành 2 cái
153 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 15mm Theo quy định hiện hành 5,4 m2
154 Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, tường thu hồi vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2812 m3
155 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,1622 100m2
156 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Theo quy định hiện hành 0,1214 tấn
157 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1214 tấn
158 Tấm úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 65,42 m
159 Lót cát tường đường dốc Theo quy định hiện hành 0,1008 m3
160 Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9371 m3
161 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,061 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,061 m2
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,2244 m3
164 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 10,2704 m2
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,9536 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 28 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng Led Theo quy định hiện hành 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 28 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Theo quy định hiện hành 28 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo quy định hiện hành 13 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 65 cái
8 Rọ + mặt to Theo quy định hiện hành 28 Cái
9 Rọ + mặt nhỏ Theo quy định hiện hành 9 Cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo quy định hiện hành 5 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 65 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 106 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo quy định hiện hành 1 bộ
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 370 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Theo quy định hiện hành 900 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 480 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo quy định hiện hành 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo quy định hiện hành 8 hộp
23 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 1.600 cái
24 Băng dính điện Theo quy định hiện hành 40 cuộn
25 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 22 cái
26 Vật tư phụ khác (dấu hỏi đón điện, kẹp xiết, ghíp đồng,...) Theo quy định hiện hành 1 gói
27 Hộp cứu hỏa Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Bình bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
33 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 Bộ
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 58,5 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 46,8 m
36 Bật giữ dây d=10mm Theo quy định hiện hành 60 cái
37 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 6 cọc
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,2 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,12 100m3
40 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Điểm
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,24 100m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 9 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,76 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 18 cái
4 Măng sông PVC D90 Theo quy định hiện hành 16 cái
5 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 81 cái
6 Đinh vít bắt đai Theo quy định hiện hành 150 cái
7 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
9 Tê nhựa HDPE D21 Theo quy định hiện hành 1 cái
10 keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 tuýp
11 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 81 Cái
12 Van phao D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,96 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,56 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Theo quy định hiện hành 16 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 16 cái
19 Lắp đặt tê nhựa D27x27 Theo quy định hiện hành 8 cái
20 Lắp đặt Măng xông D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt Măng xông D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
22 Ren đồng 2 đầu D21 Theo quy định hiện hành 32 cái
23 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 16 cái
24 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 9 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
27 Nối thẳng PPR D20 Theo quy định hiện hành 16 Cái
28 Nối ren ngoài PPR D20 Theo quy định hiện hành 16 Cái
29 Cút góc PPR D20 Theo quy định hiện hành 16 Cái
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 9 bộ
33 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 9 cái
34 Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính Theo quy định hiện hành 9 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 13 bộ
36 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 13 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 4 bộ
38 Van tiểu và phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 16 bộ
41 Vòi gạt inox Theo quy định hiện hành 5 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo quy định hiện hành 40 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo quy định hiện hành 8 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 34x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa 76x76 Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Măng sông PVC D34 Theo quy định hiện hành 8 cái
50 Măng sông PVC D50 Theo quy định hiện hành 16 cái
51 Côn thu 90x34 Theo quy định hiện hành 1 cái
52 Côn thu 110x50 Theo quy định hiện hành 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 1,24 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 40 cái
55 Tê PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 12 cái
56 Măng sông PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
57 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,56 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo quy định hiện hành 20 cái
60 Măng sông PVC D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
61 Tê PVC D90x63 Theo quy định hiện hành 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm Theo quy định hiện hành 16 cái
64 Măng sông PVC D63 Theo quy định hiện hành 16 cái
65 Tê PVC D63x63 Theo quy định hiện hành 8 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo quy định hiện hành 16 cái
68 Măng sông PVC D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm Theo quy định hiện hành 16 cái
70 Băng keo Theo quy định hiện hành 20 cuộn
71 keo dán ống Theo quy định hiện hành 20 tuýp
72 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 400 Cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
D SÂN BÊ TÔNG, BỂ TỰ HOẠI
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,09 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi Theo quy định hiện hành 0,0997 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 20,3 m3
4 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Theo quy định hiện hành 0,3212 100m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 28,9452 m3
6 Đệm cát đen dày 5cm Theo quy định hiện hành 0,6519 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,825 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0101 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0525 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0904 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,1206 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,7384 m2
13 Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,0544 m3
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,896 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,5394 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0611 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0186 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->