Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường mầm non Xuân Ái, xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học trường mầm non Xuân Ái, xã Xuân Ái, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 09:58:00 đến ngày 2020-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,306,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 54,4968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,0461 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,6264 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 28,6375 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 3,433 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,2489 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,6796 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo quy định hiện hành | 0,1387 | tấn |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 5,456 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 2,875 | m3 |
| 14 | Công uốn thép đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 15 | Máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 4,6 | ca |
| 16 | Thử tải trọng cọc | Theo quy định hiện hành | 3 | điểm |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1382 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1076 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0607 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7162 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,9428 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định hiện hành | 0,3108 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,9734 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,931 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,8231 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2653 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4174 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,781 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 2,2342 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0676 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2788 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2176 | tấn |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,1056 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,744 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,752 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2389 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1722 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1176 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 138 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,7409 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5198 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,83 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,3968 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1614 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0079 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0083 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48 | m2 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3444 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2494 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,5512 | m2 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0868 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0868 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0868 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,0467 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,8785 | m3 |
| 60 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,183 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,6999 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 248,8547 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, trát cổ móng | Theo quy định hiện hành | 23,3496 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,3496 | m2 |
| 65 | PHẦN CỬA | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38mm. | Theo quy định hiện hành | 59,4 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm. | Theo quy định hiện hành | 9,35 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cho cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 70 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm. | Theo quy định hiện hành | 99,36 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cho cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 40 | bộ |
| 72 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 0,49 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cho cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 43,98 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 504,2718 | kg |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,482 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,451 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,8949 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6774 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ, dầm khung cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,8474 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0458 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, dầm khung đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,8215 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,9715 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,4403 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2881 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,2485 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 5,5076 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2474 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,0905 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,4497 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,1064 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,464 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3059 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 62,4535 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,2453 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 5,5455 | tấn |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,202 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,8404 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3056 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1383 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1975 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | tấn |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,83 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,83 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 522,5826 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 522,5826 | m2 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2604 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,1248 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,7 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,7 | m2 |
| 112 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Theo quy định hiện hành | 21,7 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,9022 | m2 |
| 114 | Chống thấm mái sê nô, sảnh, khu vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm liên kết nhiệt | Theo quy định hiện hành | 28,5768 | m2 |
| 115 | KIẾN TRÚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 116 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,8766 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0946 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2299 | m3 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,6206 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 435,254 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 435,254 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 221,376 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 221,376 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 71,1795 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,028 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 119,2075 | m2 |
| 127 | Trát phào kép, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 551 | m |
| 128 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 62,8766 | m3 |
| 129 | Xây gạch bê tông M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,0946 | m3 |
| 130 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8791 | m3 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,9486 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 165,428 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 165,428 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 466,814 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 466,814 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 48,028 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 48,028 | m2 |
| 138 | Thêm nhân công đắp vữa trang trí | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 139 | Xốp cứng TLR 20kg/m3; dày 15-20cm WC tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 22,8488 | m2 |
| 140 | Rải lưới thép 1ly chống nứt | Theo quy định hiện hành | 22,8488 | m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1424 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,8488 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 248,8547 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 162,564 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 162,564 | m2 |
| 146 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,52 | m |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 153,42 | m |
| 148 | Gia công lắp dựng lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 62,2212 | kg |
| 149 | Xây gạch bê tông M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,984 | m3 |
| 150 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,5858 | m2 |
| 151 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Theo quy định hiện hành | 14,5 | m |
| 152 | Trụ lan can inox D150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 153 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 15mm | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 154 | Xây gạch bê tông M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, tường thu hồi vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2812 | m3 |
| 155 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,1622 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo quy định hiện hành | 0,1214 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1214 | tấn |
| 158 | Tấm úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 65,42 | m |
| 159 | Lót cát tường đường dốc | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | m3 |
| 160 | Xây gạch bê tông M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9371 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,061 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,061 | m2 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,2244 | m3 |
| 164 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,2704 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,9536 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng Led | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 8 | Rọ + mặt to | Theo quy định hiện hành | 28 | Cái |
| 9 | Rọ + mặt nhỏ | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 106 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.600 | cái |
| 24 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 40 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 26 | Vật tư phụ khác (dấu hỏi đón điện, kẹp xiết, ghíp đồng,...) | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 27 | Hộp cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Bình bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 58,5 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 46,8 | m |
| 36 | Bật giữ dây d=10mm | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 6 | cọc |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 81 | cái |
| 6 | Đinh vít bắt đai | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 9 | Tê nhựa HDPE D21 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | tuýp |
| 11 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 81 | Cái |
| 12 | Van phao D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,96 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D27x27 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng xông D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Ren đồng 2 đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 24 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 27 | Nối thẳng PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 28 | Nối ren ngoài PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 29 | Cút góc PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 36 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 38 | Van tiểu và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 41 | Vòi gạt inox | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 34x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa 76x76 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Măng sông PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 50 | Măng sông PVC D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 51 | Côn thu 90x34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Côn thu 110x50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 1,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 55 | Tê PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 56 | Măng sông PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 57 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 60 | Măng sông PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Tê PVC D90x63 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=63mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=63mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 64 | Măng sông PVC D63 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 65 | Tê PVC D63x63 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 70 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 71 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 20 | tuýp |
| 72 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 400 | Cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi | Theo quy định hiện hành | 0,0997 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 20,3 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm | Theo quy định hiện hành | 0,3212 | 100m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 28,9452 | m3 |
| 6 | Đệm cát đen dày 5cm | Theo quy định hiện hành | 0,6519 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,825 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0525 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0904 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1206 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,7384 | m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,0544 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,896 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,5394 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0611 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0186 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi