Gói thầu: Thi công, lắp đặt thiết bị cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung sử dụng nước hồ Đạ So 2 để cấp nước cho dân cư nông thôn trên địa bàn xã Đinh Trang Thượng, huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944543-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt thiết bị cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung sử dụng nước hồ Đạ So 2 để cấp nước cho dân cư nông thôn trên địa bàn xã Đinh Trang Thượng, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20200917014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 21:05:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,584,037,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ TRẠM BƠM PHAO NỔI
B A.    PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
2 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
3 Lắp đặt van cổng, đường kính van 160mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
4 Lắp đặt một chiều lo so, đường kính van 160mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm, 45 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, 90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
8 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, 135 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100 m
10 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
11 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cặp
12 Tạm tính phao FCC KT (0.507x0.507x0.430)m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 292 cái
13 Tạm tính ruột phao thép KT DxL=0,8x3m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,843 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,843 tấn
16 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,955 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,315 100 m2
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện, đường kính ống 40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,3 100 m
20 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,757 100 m2
21 Thi công vách tường bằng gỗ, chiều dày gỗ 2cm gỗ thịt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,15 m2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,81 m2
23 Tạm tính khoa cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
24 Tạm tính chốt cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
25 Tạm tính cáp xoắn bọc nhựa D24 làm neo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
26 Tạm tính khóa cáp D24 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,672 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,276 tấn
29 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,748 100 m
30 Tạm tính bu long M16,L500 2 vòng đệm , 4 ốc neo ống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 584 con
31 Tạm tính Đai kẹp ống d600 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 292 cái
32 Tạm tính bu long M16, L500 2 vòng đệm , 4 ốc neo ống neo nhà bơm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200 cái
33 Tạm tính bu long M16, L300 2 vòng đệm , 4 ốc nối trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 128 cái
C B.     PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng trục ngang ITALY Q= 35m3/h, H=90m, công suất 20HP/15KW/2poles/50Hz Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Bộ
2 Bộ nối cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Bộ
3 Chân đế bơm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Bộ
4 Cáp thả nối bơm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
5 Biến tần tương đương + tụ điện điều khiển 2 bơm luôn phiên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Cái
6 Pa lang xích tay quay 2 tấn 10m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
D II/ TUYẾN ỐNG PHẦN XÂY DỰNG
E 1. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87,18 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 917,42 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,25 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 52,052 100 m3
5 Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60 m
6 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,086 100 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 87,18 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 100 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,086 100 m2
10 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,79 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,88 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,146 100 m2
13 Gia công cấu kiện sắt thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 tấn
14 Công tác tạm tính bu long M10 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 204 cái
F 2.TẤM ĐAN BẢO VỆ CỘT MỐC
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,728 100 m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,361 tấn
4 Bê tông đế cột mốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,68 m3
G 3.HỐ VAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,56 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đào đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,633 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,28 m3
4 Bê tông hố van vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 82,26 m3
5 Bê tông nắp tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,88 m3
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 113,11 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,4 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,801 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,138 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,98 tấn
11 Gia công cấu kiện thép hình nắp hố van Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,451 tấn
12 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 117 cái
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,8 m3
14 Công tác tạm tính khóa việt tiệp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 71 cái
15 Công tác tạm tính bản lề Theo mô tả kỹ thuật Chương V 142 cái
H III/ TUYẾN ỐNG PHẦN CÔNG NGHỆ 
I 1/ TUYẾN ỔNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,116 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,683 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 3,8mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 70,431 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,593 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 6,7mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,412 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,062 100 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,875 100 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 67mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,33 100 m
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm, 90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm, 135 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm, 135 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm,90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 45 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm,90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm, 135 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm, 135 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
17 Tạm tính cùm thép D63 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56 cai
18 Tạm tính cùm thép D75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 116 cai
19 Tạm tính cùm thép D110 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cai
20 Tạm tính cùm thép D160 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22 cái
21 Tạm tính bulon M10 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 412 cái
22 Lắp đặt tê, đường kính ống 110-110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê đường kính ống 110-75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống 90-63mm HDPE Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống 75-63mm HDPE Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 70-40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
27 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-40mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Tê, đường kính ống 60-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 424 cái
29 Lắp đặt tê, đường kính ống 40-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110-63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110-90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
J 2/VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 100 m
3 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 63-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
4 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 75-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
5 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 110-25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đặt khâu ren trong D25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25 cái
K 3/VAN CHẶN
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
2 Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
4 Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Lắp đặt van cổng, đường kính van 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
7 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
8 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
9 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
10 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
L 4/VAN XẢ CẶN
1 Lắp đặt tê, đường kính ống 63-63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
2 Lắp đặt tê, đường kính ống 75-75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
3 Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
4 Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, 45 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, 45 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
9 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
10 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
M 5. VAN CUỐI TUYẾN
1 Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
2 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
N 6. VAN GIẢM ÁP 
1 Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
2 Lắp đặt van giam áp D75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
3 Lắp đặt van chống va D75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
4 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Pn16 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
O IV/ BỂ CHỨA – PHẦN XÂY DỰNG
P 1. PHẦN BỂ CHỨA
1 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,19 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,339 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,457 100 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,66 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,484 m3
6 Bê tông tường hố van chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,45 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,38 m3
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,82 m3
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,229 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,19 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,351 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,426 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn , đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,693 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,252 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,117 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,641 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,304 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 100 m2
21 Quét dung dịch chống thấm thành bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 152,34 m2
22 Quét dung dịch chống thấm đáy bể Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,36 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 90,3 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,87 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 67,52 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm thang ho van Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,008 tấn
27 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100 m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,042 100 m
29 Gia công cấu kiện sắt thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 tấn
30 Tạm tính bu long M12 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 cái
Q V/ BỂ CHỨA – PHẦN CÔNG NGHỆ
R 1. PHẦN CÔNG NGHỆ TRẠM C2
S A.    PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm dày 5,3mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,1 100 m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày 4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,06 100 m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 4mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,096 100 m
4 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tệ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
9 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, 90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, 90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-63mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
13 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cặp
14 Tạm tính lá chắn inoc Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
T B.     PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng trục ngang ITALY Q= 20m3/h, H=20m, công suất 4HP/3KW/2poles/50Hz Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Bộ
2 Bộ nối cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 Bộ
3 Chân đế bơm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 m
4 Cáp thả nối bơm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cái
5 Bơm xả rửa 1.5KH Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Biến tần tương đương + tụ điện điều khiển 2 bơm luân phiên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3
U VI. KHU XỬ LÝ
V 1.      NHÀ QUẢN LÝ
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,18 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 m3
3 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,8 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,26 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,64 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,415 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 100 m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,28 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,427 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 159,67 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 159,67 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 41,2 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,68 m2
14 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,56 m2
15 Lát nền gạch 60x60ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,86 m2
16 Lát sàn vệ sinh, gạch 30x30 ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,7 m2
17 Lát tường gạch 30x45cm ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,24 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,191 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,608 tấn
20 Gia công cấu kiện thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,585 tấn
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,385 100 m2
22 Tạm tính kính cửa 5 ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,73 m2
23 Tạm tính ổ khóa việt tiệp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
24 Tạm tính bản lề Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 bộ
25 Tạm tính chốt cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,15 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 159,67 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 159,67 m2
29 Tạm tính cửa nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,505 m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,065 m3
31 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,64 m2
32 Chỉ viền la phông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,2 m
33 Chỉ gờ sê nô Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35,48 m3 đất nguyên thổ
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,83 m3
W 2. ĐIỆN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 80 m
8 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn, loại công tơ 3 pha Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Tạm tính cáp từ trụ điện tới nhà quản lý Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 m
11 Tạm tính dẫn ngoài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
12 Tạm tính đèn cao áp + cần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Tạm tính trụ đèn STK H-=6m, dày 3ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
X 3. CẤP NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 100 m
4 Lắp đăt cút PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
5 Lắp đăt tê PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
6 Lắp đăt cút PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Lắp đăt tê PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
9 Lắp đặt chậu rửa chén Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt, la babo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
Y 4. THOÁT NƯỚC THẢI
1 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,56 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 179,7 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,16 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,29 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,84 m3 đất nguyên thổ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,74 100 m
Z C.    PHẦN THIẾT BỊ
1 Bộ công nghệ lắng lamella và lọc nhanh trọng lực. Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Bộ
AA VII/ ĐẤU NỐI
AB 1. ĐẤU NỐI CÁC HỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 312 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 209,76 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 83,72 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,912 100 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 441,6 m2
6 Gia công cấu kiện thép hình nắp hố van Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,893 tấn
7 Tạm tính bản lề Theo mô tả kỹ thuật Chương V 920 bộ
8 Tạm tính khóa việt tiệp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
9 Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
10 Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
11 Tạm tính vòi đồng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,82 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,2 100 m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, 90 đô Theo mô tả kỹ thuật Chương V 920 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d 25mm, 90 độ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 920 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm cấp B lưu lượng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
17 Lắp đặt khâu răng trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
18 Lắp đặt cnối ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
19 Tạm tính đuôi và rac co đồng hồ côn sen STK Theo mô tả kỹ thuật Chương V 460 cái
AC VIII/ XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ.
AE PHẦN XÂY DỰNG:
AF PHẦN MÓNG TRỤ (VL KHÔNG CÓ TRONG ĐỊNH MỨC):
1 Móng bê tông đơn - M12-BT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 móng
2 Móng bê tông kép - M12-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 móng
AG PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI:
1 Tiếp địa lặp lại: TĐLL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
AH PHẦN LẮP ĐẶT
1 Bộ LB.FCO Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ (1pha)
AI PHẦN TRỤ BTLT:
1 Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 trụ
2 Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 trụ
AJ PHẦN MÓNG TRỤ:
1 Móng bê tông đơn - M12-BT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 móng
2 Móng bê tông kép - M12-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 móng
AK PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI:
1 Tiếp địa lặp lại: TĐLL Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
AL PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ:
1 Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
2 Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
3 Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
5 Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
6 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 bộ
7 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc, (CĐN Plmer - X) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18 bộ
8 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
9 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
AM PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN:
1 - Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
2 - Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,42 km
3 - Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,14 km
4 - Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
AN PHẦN PHỤ KIỆN:
1 - Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
2 - Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
3 - Giáp buộc đầu sứ đơn ACX50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
4 - Giáp buộc cổ sứ đôi ACX50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
5 - Đầu cosse Cu - Al 50mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
6 - Đầu cosse Cu 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
AO TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 15kVA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 máy
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ (1pha)
3 FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ (1pha)
4 TI 600V- 150/5A Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
5 Điện năng kế 3 pha Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
6 Giá treo MBA 1 pha Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
8 Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (1 thanh), (3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 thanh
9 Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m (2 thanh) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 thanh
10 Lắp đặt bộ xà composite Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,04 kg
11 Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
12 Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
13 Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
14 Thùng Điện kế 3 pha 800x420x600 (trọn bộ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
15 Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
16 Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 cái
17 Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
18 Cáp đồng trần C25 (15m) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,36 kg
19 Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
20 Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 sợi
21 Cosse ép Cu 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
22 Kẹp WR 159 dây 50-50mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
23 Sơn chống gỉ mối hàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 1 mối
24 Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,6 10m
25 Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
26 Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
27 Cáp đồng Cu CV 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,5 m
28 Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
29 Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 sợi
30 Cosse ép Cu 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
31 Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 m
32 Sơn chống gỉ mối hàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 1 mối
33 Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,6 10m
34 Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
35 Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
36 MCCB 3 cực 415V - 125A (0,8~1) Icu ≥ 37kA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
37 MCCB 3 cực 415V - 50A Icu ≥ 18kA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
38 Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34 m
39 Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 m
40 Ống nhựa uPVC 90 - 3,8mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 m
41 Lắp ống nhựa uPVC 90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6 10m
42 Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,62 kg
43 Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
44 Mũ chụp cách điện 24kV MBA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
45 Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
46 Nắp chụp LA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
47 Nắp chụp FCO trên, dưới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
48 Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
49 Cosse ép Cu 50mm² Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
50 Co 90° uPVC - 90 dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
51 Băng keo điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cuộn
52 Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AQ PHẦN XÂY DỰNG
AR PHẦN MÓNG TRỤ (VL KHÔNG CÓ TRONG ĐỊNH MỨC):
1 Móng bê tông đơn - M8,5-BT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 móng
2 Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 móng
AS PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI:
1 Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
AT PHẦN LẮP ĐẶT:
AU PHẦN TRỤ BTLT:
1 Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 trụ
2 Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13 trụ
AV PHẦN MÓNG TRỤ:
1 Móng bê tông đơn - M8,5-BT Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 móng
2 Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 móng
AW PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI:
1 Bộ tiếp địa hạ thế làm mới Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
AX PHẦN PHỤ KIỆN ĐẦU TRỤ:
1 - Kẹp treo cáp LV.ABC 4x35mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 bộ
2 - Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x35mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 bộ
3 - Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 bộ
4 - Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 bộ
5 - Kẹp nối bọc IPC 35-95mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 bộ
6 - Cosse ép Cu-Al 35 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
7 - Móc treo đôi cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
8 - Nắp bịt đầu cáp ABC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
9 - Ống nhựa PVC D49 dày 3mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 232 bộ
10 - Co ống nhựa PVC D49 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
11 - Tủ hạ thế 400 x 600 x 250 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 - MCCB 3 cực 415V - 30A Icu ≥ 18kA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
13 - Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
AY PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN:
1 - Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x35mm2: Lm x 1,02 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 433,5 m
2 - Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2: Lm x 1,01 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 238,36 m
3 - Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,43 km
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,38 100m
5 Tạm tính tháo dỡ tháp an ten ở độ cao <50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 tấn
6 Tạm tính lắp dựng tháp an ten ở độ cao <50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 tấn
7 Tạm tính Tháo rỡ đèn tín hiện trên cột tháp H<50m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
8 Tạm tính lắp dựng đèn tín hiện trên cột tháp H<50m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
9 Tạm tính tháo rỡ dây tiếp đất H<50m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
10 Tạm tính lắp đặt dây tiếp đất H<50m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cột
11 Tạm tính tháo rỡ kim thu sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
12 Tạm tính lắp đặt kim thu sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Tạm tính Tháo rỡ cầu cáp ngoài trời H<20m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 m
14 Tạm tính lắp dựng cầu cáp ngoài trời H<20m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 m
15 Tạm tính Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cột
16 Tạm tính lắp dựng cột đỡ đầu cáp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cột
17 Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 m3
18 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,025 m3
19 X/ CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ TP.HCM VỀ CÔNG TRÌNH Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Khoản
20 XI/ CHI PHÍ THUÊ VÀ VẬN CHUYỂN XÀ LAN VÀO CÔNG TRÌNH Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->