Gói thầu: Thi công, lắp đặt thiết bị cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung sử dụng nước hồ Đạ So 2 để cấp nước cho dân cư nông thôn trên địa bàn xã Đinh Trang Thượng, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt thiết bị cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung sử dụng nước hồ Đạ So 2 để cấp nước cho dân cư nông thôn trên địa bàn xã Đinh Trang Thượng, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 21:05:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,584,037,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ TRẠM BƠM PHAO NỔI | |||
| B | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 160mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt một chiều lo so, đường kính van 160mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm, 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150-63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cặp |
| 12 | Tạm tính phao FCC KT (0.507x0.507x0.430)m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | cái |
| 13 | Tạm tính ruột phao thép KT DxL=0,8x3m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,843 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,843 | tấn |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,955 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,315 | 100 m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3 | 100 m |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,757 | 100 m2 |
| 21 | Thi công vách tường bằng gỗ, chiều dày gỗ 2cm gỗ thịt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,15 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,81 | m2 |
| 23 | Tạm tính khoa cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tạm tính chốt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tạm tính cáp xoắn bọc nhựa D24 làm neo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 26 | Tạm tính khóa cáp D24 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,672 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,276 | tấn |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,748 | 100 m |
| 30 | Tạm tính bu long M16,L500 2 vòng đệm , 4 ốc neo ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 584 | con |
| 31 | Tạm tính Đai kẹp ống d600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 292 | cái |
| 32 | Tạm tính bu long M16, L500 2 vòng đệm , 4 ốc neo ống neo nhà bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 33 | Tạm tính bu long M16, L300 2 vòng đệm , 4 ốc nối trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| C | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng trục ngang ITALY Q= 35m3/h, H=90m, công suất 20HP/15KW/2poles/50Hz | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ nối cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Chân đế bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cáp thả nối bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 5 | Biến tần tương đương + tụ điện điều khiển 2 bơm luôn phiên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Pa lang xích tay quay 2 tấn 10m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| D | II/ TUYẾN ỐNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | 1. PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,18 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 917,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,25 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,052 | 100 m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bằng PP khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80÷125KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87,18 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,79 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,88 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Công tác tạm tính bu long M10 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 204 | cái |
| F | 2.TẤM ĐAN BẢO VỆ CỘT MỐC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,728 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cột mốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,68 | m3 |
| G | 3.HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,56 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đào đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,633 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,28 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82,26 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,88 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,11 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,4 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,98 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình nắp hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,451 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8 | m3 |
| 14 | Công tác tạm tính khóa việt tiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 71 | cái |
| 15 | Công tác tạm tính bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142 | cái |
| H | III/ TUYẾN ỐNG PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| I | 1/ TUYẾN ỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,116 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,683 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 3,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,431 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, dày 5,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,593 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, dày 6,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,412 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, dày 2,4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,062 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,875 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 67mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm, 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm, 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm,90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm, 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm,90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm, 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm, 135 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 17 | Tạm tính cùm thép D63 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cai |
| 18 | Tạm tính cùm thép D75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 116 | cai |
| 19 | Tạm tính cùm thép D110 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cai |
| 20 | Tạm tính cùm thép D160 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 21 | Tạm tính bulon M10 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 412 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê, đường kính ống 110-110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đường kính ống 110-75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống 90-63mm HDPE | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống 75-63mm HDPE | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 70-40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê, đường kính ống 60-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 424 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê, đường kính ống 40-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110-63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110-90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| J | 2/VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 63-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 75-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 110-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu ren trong D25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| K | 3/VAN CHẶN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| L | 4/VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Lắp đặt tê, đường kính ống 63-63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê, đường kính ống 75-75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, 45 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| M | 5. VAN CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 2 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 63mm, chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| N | 6. VAN GIẢM ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van giam áp D75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chống va D75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Pn16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| O | IV/ BỂ CHỨA – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | 1. PHẦN BỂ CHỨA | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,19 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,339 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,457 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,66 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố van chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,38 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,82 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,229 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,19 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,351 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,426 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn , đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,693 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,252 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,641 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 152,34 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,36 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90,3 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,87 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 67,52 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm thang ho van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Tạm tính bu long M12 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| Q | V/ BỂ CHỨA – PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| R | 1. PHẦN CÔNG NGHỆ TRẠM C2 | |||
| S | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm dày 5,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày 4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tệ thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-63mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cặp |
| 14 | Tạm tính lá chắn inoc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực PN16 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| T | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng trục ngang ITALY Q= 20m3/h, H=20m, công suất 4HP/3KW/2poles/50Hz | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ nối cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Chân đế bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 4 | Cáp thả nối bơm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 5 | Bơm xả rửa 1.5KH | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến tần tương đương + tụ điện điều khiển 2 bơm luân phiên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | |
| U | VI. KHU XỬ LÝ | |||
| V | 1. NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,18 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,64 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,415 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,28 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,427 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 159,67 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 159,67 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,68 | m2 |
| 14 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,56 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 60x60ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,86 | m2 |
| 16 | Lát sàn vệ sinh, gạch 30x30 ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m2 |
| 17 | Lát tường gạch 30x45cm ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,24 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,608 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,585 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,385 | 100 m2 |
| 22 | Tạm tính kính cửa 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,73 | m2 |
| 23 | Tạm tính ổ khóa việt tiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tạm tính bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 25 | Tạm tính chốt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,15 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 159,67 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 159,67 | m2 |
| 29 | Tạm tính cửa nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,505 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,64 | m2 |
| 32 | Chỉ viền la phông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,2 | m |
| 33 | Chỉ gờ sê nô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,83 | m3 |
| W | 2. ĐIỆN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn, loại công tơ 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tạm tính cáp từ trụ điện tới nhà quản lý | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 11 | Tạm tính dẫn ngoài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 12 | Tạm tính đèn cao áp + cần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tạm tính trụ đèn STK H-=6m, dày 3ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| X | 3. CẤP NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 4 | Lắp đăt cút PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt tê PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa chén | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt, la babo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| Y | 4. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,56 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 179,7 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,16 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,29 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100 m |
| Z | C. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ công nghệ lắng lamella và lọc nhanh trọng lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| AA | VII/ ĐẤU NỐI | |||
| AB | 1. ĐẤU NỐI CÁC HỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 312 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 209,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,912 | 100 m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 441,6 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép hình nắp hố van | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,893 | tấn |
| 7 | Tạm tính bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 920 | bộ |
| 8 | Tạm tính khóa việt tiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 11 | Tạm tính vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,82 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, 90 đô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 920 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d 25mm, 90 độ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 920 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm cấp B lưu lượng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu răng trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 18 | Lắp đặt cnối ren ngoài PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| 19 | Tạm tính đuôi và rac co đồng hồ côn sen STK | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 460 | cái |
| AC | VIII/ XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ. | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AF | PHẦN MÓNG TRỤ (VL KHÔNG CÓ TRONG ĐỊNH MỨC): | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M12-BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | móng |
| AG | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ LB.FCO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| AI | PHẦN TRỤ BTLT: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | trụ |
| AJ | PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M12-BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | móng |
| AK | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| AL | PHẦN BỘ XÀ, SỨ … ĐẦU TRỤ: | |||
| 1 | Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc, (CĐN Plmer - X) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| AM | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | - Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 2 | - Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,42 | km |
| 3 | - Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | km |
| 4 | - Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| AN | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | - Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 2 | - Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | - Giáp buộc đầu sứ đơn ACX50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | - Giáp buộc cổ sứ đôi ACX50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 5 | - Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | - Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 15kVA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | TI 600V- 150/5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Điện năng kế 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá treo MBA 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (1 thanh), (3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 9 | Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m (2 thanh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | thanh |
| 10 | Lắp đặt bộ xà composite | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,04 | kg |
| 11 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thùng Điện kế 3 pha 800x420x600 (trọn bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 17 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,36 | kg |
| 19 | Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 21 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | 1 mối |
| 24 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | 10m |
| 25 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 28 | Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | sợi |
| 30 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 32 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 mối |
| 33 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10m |
| 34 | Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCCB 3 cực 415V - 125A (0,8~1) Icu ≥ 37kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3 cực 415V - 50A Icu ≥ 18kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 40 | Ống nhựa uPVC 90 - 3,8mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 41 | Lắp ống nhựa uPVC 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10m |
| 42 | Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,62 | kg |
| 43 | Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 46 | Nắp chụp LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 47 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 48 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Cosse ép Cu 50mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 50 | Co 90° uPVC - 90 dày | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Băng keo điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 52 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AR | PHẦN MÓNG TRỤ (VL KHÔNG CÓ TRONG ĐỊNH MỨC): | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M8,5-BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | móng |
| AS | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| AU | PHẦN TRỤ BTLT: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m (Loại có sẵn dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT8,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | trụ |
| AV | PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Móng bê tông đơn - M8,5-BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | móng |
| AW | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| AX | PHẦN PHỤ KIỆN ĐẦU TRỤ: | |||
| 1 | - Kẹp treo cáp LV.ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 2 | - Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 3 | - Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 4 | - Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 5 | - Kẹp nối bọc IPC 35-95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 6 | - Cosse ép Cu-Al 35 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | - Móc treo đôi cáp ABC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | - Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 9 | - Ống nhựa PVC D49 dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 232 | bộ |
| 10 | - Co ống nhựa PVC D49 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | - Tủ hạ thế 400 x 600 x 250 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | - MCCB 3 cực 415V - 30A Icu ≥ 18kA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | - Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| AY | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | - Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x35mm2: Lm x 1,02 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 433,5 | m |
| 2 | - Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2: Lm x 1,01 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 238,36 | m |
| 3 | - Rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,43 | km |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,38 | 100m |
| 5 | Tạm tính tháo dỡ tháp an ten ở độ cao <50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | tấn |
| 6 | Tạm tính lắp dựng tháp an ten ở độ cao <50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | tấn |
| 7 | Tạm tính Tháo rỡ đèn tín hiện trên cột tháp H<50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tạm tính lắp dựng đèn tín hiện trên cột tháp H<50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tạm tính tháo rỡ dây tiếp đất H<50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 10 | Tạm tính lắp đặt dây tiếp đất H<50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 11 | Tạm tính tháo rỡ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tạm tính lắp đặt kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tạm tính Tháo rỡ cầu cáp ngoài trời H<20m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 14 | Tạm tính lắp dựng cầu cáp ngoài trời H<20m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 15 | Tạm tính Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 16 | Tạm tính lắp dựng cột đỡ đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,25 | m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,025 | m3 |
| 19 | X/ CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ TỪ TP.HCM VỀ CÔNG TRÌNH | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 20 | XI/ CHI PHÍ THUÊ VÀ VẬN CHUYỂN XÀ LAN VÀO CÔNG TRÌNH | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi