Gói thầu: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945185-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200931366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 14:50:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,178,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cừ thép hình U100x50x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 866,64 kg
2 Đóng cọc cừ bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8161 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0677 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0809 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6579 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5821 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4545 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7123 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3172 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0736 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2573 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0443 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1975 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5486 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7827 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9564 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,566 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3113 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3404 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2063 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0247 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2268 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6637 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1802 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2614 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3047 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,1173 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4743 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9486 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8973 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn đường kính cốt thép <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4029 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9837 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,861 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9283 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8973 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0949 100m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,004 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4864 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,004 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4864 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,4904 m2
47 Láng granitô nền sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4864 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8048 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3953 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4936 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1312 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1242 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3464 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1073 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8748 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,7082 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2247 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2449 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2921 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7304 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6969 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4938 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1797 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,8442 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7843 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3744 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4115 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0468 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2043 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 tấn
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2386 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1948 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0248 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1792 100m2
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,2798 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1199 m3
79 Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,6274 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3135 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,653 m3
82 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3364 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8288 m3
84 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8504 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,4752 m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8504 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 100m2
88 tôn úp nóc B=0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 md
89 nắp cửa tôn thăm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Gia công dầm đỡ thép téc nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1211 tấn
91 Lắp dựng dầm đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1211 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m2
93 Gia công giằng mái thép (mái sảnh treo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 tấn
94 bu lông m20x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
95 bu lông m20x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
96 bu lông m20x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
97 bu lông m20x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
98 bu lông m14x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
99 tấm bọc aluminium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1 m2
100 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,73 m2
102 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4336 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8048 m2
104 Lắp đặt kết cấu thép khác. khung biển hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4336 tấn
105 logo ngành bằng aluminium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
106 biển hiệu alluninium ngoài trời ( cả chữ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,45 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,866 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,584 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,05 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,3776 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,876 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9126 m2
114 Công tác ốp gạch dạng vỉ vào tường kt viên: 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,5332 m2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,8789 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 284,3236 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2246 m2
118 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,8803 m2
119 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,8336 m2
120 ốp gỗ MDF chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,851 m2
121 trần thạch cao tấm thả 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 301,4066 m2
122 trần thạch cao chịu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 m2
123 tấm vách thạch cao chống ẩm (2 mặt, phụ kiện + khung xương +công lắp dựng, chưa có sơn bả, chưa có ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,85 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 529,0152 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 529,0152 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,8789 m2
127 cửa đi- cửa nhôm xingfa kính dày 6.38 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,73 m2
128 cửa sổ- cửa nhôm xingfa kính dày 6.38 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,736 m2
129 phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
130 phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
131 phụ kiện đồng bộ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
132 Vách kínhkính dày 8.38 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8705 m2
133 Vách kínhkính dày 6.38 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,6138 m2
134 hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256,7179 kg
135 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,496 m2
136 trụ cái lan can inox loại ốp gỗ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 lan can inox ( cả lắp dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,59 md
138 cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,416 m2
139 hộp kỹ thuật bọc tấm aluminum Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,767 m2
140 bộ lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
141 cảm biến chống xô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
142 mô tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
143 Điều khiển cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
144 cửa đẩy tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
145 cửa kính thủy lực dày 12ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,164 m2
146 bộ phụ kiện cửa kính thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3724 100m2
148 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2803 100m2
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 m3
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5214 tấn
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 100m2
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7821 tấn
153 Đèn LED panel KT 600x600 (40W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
154 Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2x40W dài 1.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
156 Đèn LED âm trần tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
157 đèn pha Led 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
158 đèn pha led 100w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
160 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
162 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
163 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
165 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
166 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
167 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
168 Tủ điện KT 300x450 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
169 thanh cái đồng 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
170 Tủ điện phòng mặt mica Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
174 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
175 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
176 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
177 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
178 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
179 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
182 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
183 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
184 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
186 Đèn Exit có lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
187 Đèn sự cố có lưu điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
188 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
189 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
190 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
191 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
192 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
193 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
194 giá treo máy+ ốc vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
195 ống thoát nước pvc dk25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
196 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,64 m3
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,64 m3
198 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
199 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
200 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
201 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
202 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
203 Bật thép C D10 L=200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
204 chẫn đỡ D10 L=200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
205 Miếng chì đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
206 Bu lông M12x25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
207 Ống PVC D25 L=2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
208 ống hồ lô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
209 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
210 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
211 Đầu báo cháy khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
212 Nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
213 Còi báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
214 Đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
215 Điện trở cuối tuyến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
216 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 md
217 Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 md
218 Lắp đặt tủ báo động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 5 tủ
219 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
220 Cảm biến hồng ngoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
221 Tủ trung tâm báo động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
222 Công tắc từ vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
223 Nút ấn khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
224 Còi + đèn chớp hồng ngoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
225 Dây tín hiệu báo động chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
226 Ống ghen luồn dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
227 cảm biến chấn động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
228 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bình
229 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Hộp
230 Nội qui tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
231 Bộ dụng cụ phá dỡ tường thông thường (Kìm, búa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
232 Bình cầu chữa cháy tự động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
233 vận chuyển,lắp đặt, hướng dẫn sử dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
235 Ống lồng PVC d 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
236 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
237 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
238 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
239 Rọ chắn rác D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
240 Móc gĩư ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
244 Tê nhựa PVC - D 110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
245 Tê nhựa PVC - D 42/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
246 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
247 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
248 Tê xiên (Y) nhựa D90/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
249 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
250 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
251 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
252 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
253 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
254 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
255 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
256 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
257 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
258 Chóp thông hơi d42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
259 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
260 ống kiểm tra D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
261 ống kiểm tra D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
262 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
264 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
265 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
266 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
267 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
268 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
269 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
270 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
271 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
272 Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
273 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
274 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
275 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
276 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
277 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
278 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
279 Móc giữ ống các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
280 Măng sông ren ngoài D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
281 Măng sông ren trong d50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
282 Măng sông ren trong D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
283 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
284 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
285 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
286 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
287 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
288 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
289 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
290 Vòi nước D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
291 móc treo quần áo inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
292 thanh treo khăn inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
293 giá để xà phòng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
294 Thép khung bàn chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,2349 kg
295 Đá Granits mặt bàn chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6187 m2
296 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
298 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
299 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 100m2
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0828 tấn
301 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6945 m3
302 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7648 m2
303 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,492 m2
304 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,492 m2
305 Đánh màu tường bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,492 m2
306 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
307 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m2
308 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 tấn
309 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
B HẠNG MỤC PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0368 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0634 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0421 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3963 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,733 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,98 m2
13 cổng xếp inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1 md
14 màn hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 mô tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5625 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0823 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5386 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0726 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0139 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
26 ốp gạch vỉ vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,113 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4454 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1314 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5768 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,895 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,895 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
35 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 kép thép dk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 hộp đồng hồ đo nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
42 Đồng hồ đo nước D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8174 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4014 m3
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,74 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0507 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0456 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
52 Lấp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6058 m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,61 m3
54 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 300x600x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,2 m2
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,945 m3
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,9 m2
57 Mái che di động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,9106 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4391 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,665 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,8915 m3
5 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5089 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5089 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5089 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5089 100m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,8312 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6149 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,445 m2
12 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,2212 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,7616 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,9021 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,2212 m2
16 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
17 Công khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
18 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4579 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4579 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4579 100m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4579 100m3
22 tháo dỡ biển hiệu điện tử Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
23 tháo dỡ cổng điện inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
24 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,069 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4743 m3
26 Công khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
27 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
31 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,375 m2
32 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 tấn
33 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2154 tấn
34 bốc xúc+ vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 xe
D PHÒNG CHỐNG MỖI CÔNG TRÌNH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,24 m3
2 Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C làm hàng rào hào chống mối bên ngoài công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,232 m3
3 Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C làm hàng rào hào chống mối bên trong công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,008 m3
4 Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C phòng mối cho mặt nền công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,61 m2
5 Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C phòng mối cho bề mặt tường công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,46 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2724 100m3
E CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA AN NINH AGRIBANK CHIỀNG PẤC
1 Cáp tín hiệu nguồn (đã có LD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 mét
2 Cáp tín hiệu hình ( đã có LD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 mét
3 Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 10 mét
4 Dây cáp HDMI 3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
5 Nguồn tổng camera 12V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Vật tư phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
7 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - (Đầu ghi hình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
8 Lắp đặt ổ cứng lưu trữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
9 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - (Màn hình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
F HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI
1 Tủ rack u36 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt tủ rack Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Cáp UTP CAT6 AMP chính hãng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
4 Lắp đặt ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 1 ổ cắm
5 Cáp nhảy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 0.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
6 Cáp nhảy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
7 Đầu bấm RJ45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
8 Boot Color Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92 Cái
9 Vòng đánh số Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
11 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 1 node
12 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 1 node
13 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 thiết bị
14 Cài đặt cấu hình thiết bị Router Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
15 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
16 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 Patch panel
17 Dây cáp điện thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
18 Hộp đấu dây điện thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Moldum Jack R11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
20 Đế âm tường + mặt + nhân điện thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
21 Vật tư phụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
22 Bấm đầu RR11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 đầu
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
26 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
G THIẾT BỊ
1 Bàn quầy giao dịch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,67 md
2 Màn hình điện tử sảnh giao dịch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Tủ gỗ MDF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,187 m2
4 Điều hòa âm trần 2 chiều 34000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Điều hòa gắn tường 2 chiều 18000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Cửa kho tiền (chuyên dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Camera hồng ngoại (ngoài trời) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Camera hồng ngoại (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Đầu ghi hình camera 16 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Màn hình 40inch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Ổ cứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Thiết bị chuyển mạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Patch panel >=16 cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 Máy sấy tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->