Gói thầu: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 14:50:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,178,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cừ thép hình U100x50x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 866,64 | kg |
| 2 | Đóng cọc cừ bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8161 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0677 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0809 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5821 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3172 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2573 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1975 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5486 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7827 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9564 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,566 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3113 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3404 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2063 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0247 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6637 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1802 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3047 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1173 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8973 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sàn đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9837 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9283 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8973 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,004 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,004 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4904 | m2 |
| 47 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8048 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3953 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4936 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3464 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8748 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7082 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2247 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2921 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7304 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6969 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4938 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1797 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8442 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7843 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3744 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2043 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2386 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1948 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1792 | 100m2 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2798 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1199 | m3 |
| 79 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6274 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3135 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3364 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8288 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8504 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4752 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8504 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | 100m2 |
| 88 | tôn úp nóc B=0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | md |
| 89 | nắp cửa tôn thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Gia công dầm đỡ thép téc nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dầm đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 93 | Gia công giằng mái thép (mái sảnh treo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 94 | bu lông m20x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | bu lông m20x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | bu lông m20x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | bu lông m20x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | bu lông m14x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 99 | tấm bọc aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 100 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 102 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4336 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8048 | m2 |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung biển hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4336 | tấn |
| 105 | logo ngành bằng aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | biển hiệu alluninium ngoài trời ( cả chữ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,45 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,866 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,584 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,05 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,3776 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,876 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9126 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch dạng vỉ vào tường kt viên: 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5332 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8789 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,3236 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2246 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8803 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8336 | m2 |
| 120 | ốp gỗ MDF chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,851 | m2 |
| 121 | trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,4066 | m2 |
| 122 | trần thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 123 | tấm vách thạch cao chống ẩm (2 mặt, phụ kiện + khung xương +công lắp dựng, chưa có sơn bả, chưa có ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,0152 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 529,0152 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8789 | m2 |
| 127 | cửa đi- cửa nhôm xingfa kính dày 6.38 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m2 |
| 128 | cửa sổ- cửa nhôm xingfa kính dày 6.38 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,736 | m2 |
| 129 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 132 | Vách kínhkính dày 8.38 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8705 | m2 |
| 133 | Vách kínhkính dày 6.38 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6138 | m2 |
| 134 | hoa sắt cửa sổ bằng inox 201 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7179 | kg |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,496 | m2 |
| 136 | trụ cái lan can inox loại ốp gỗ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | lan can inox ( cả lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,59 | md |
| 138 | cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,416 | m2 |
| 139 | hộp kỹ thuật bọc tấm aluminum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,767 | m2 |
| 140 | bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 141 | cảm biến chống xô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | mô tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 143 | Điều khiển cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | cửa đẩy tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | cửa kính thủy lực dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,164 | m2 |
| 146 | bộ phụ kiện cửa kính thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3724 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2803 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | 100m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7821 | tấn |
| 153 | Đèn LED panel KT 600x600 (40W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2x40W dài 1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 156 | Đèn LED âm trần tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | đèn pha Led 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | đèn pha led 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 165 | Mặt 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Mặt 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Tủ điện KT 300x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | thanh cái đồng 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Tủ điện phòng mặt mica | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 183 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 186 | Đèn Exit có lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 187 | Đèn sự cố có lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 190 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 194 | giá treo máy+ ốc vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 195 | ống thoát nước pvc dk25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 199 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 200 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 203 | Bật thép C D10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 204 | chẫn đỡ D10 L=200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 205 | Miếng chì đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Bu lông M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Ống PVC D25 L=2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | ống hồ lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 210 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 211 | Đầu báo cháy khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 212 | Nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Còi báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Điện trở cuối tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | md |
| 217 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | md |
| 218 | Lắp đặt tủ báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 tủ |
| 219 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 220 | Cảm biến hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Tủ trung tâm báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Công tắc từ vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Nút ấn khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Còi + đèn chớp hồng ngoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 225 | Dây tín hiệu báo động chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 226 | Ống ghen luồn dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 227 | cảm biến chấn động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 229 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 230 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 231 | Bộ dụng cụ phá dỡ tường thông thường (Kìm, búa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 232 | Bình cầu chữa cháy tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 233 | vận chuyển,lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 235 | Ống lồng PVC d 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Rọ chắn rác D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Móc gĩư ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 244 | Tê nhựa PVC - D 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Tê nhựa PVC - D 42/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 246 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 248 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 258 | Chóp thông hơi d42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 259 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 260 | ống kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | ống kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 277 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 278 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 279 | Móc giữ ống các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 280 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Măng sông ren trong d50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Măng sông ren trong D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | móc treo quần áo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | thanh treo khăn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | giá để xà phòng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 294 | Thép khung bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2349 | kg |
| 295 | Đá Granits mặt bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6187 | m2 |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 301 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6945 | m3 |
| 302 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7648 | m2 |
| 303 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,492 | m2 |
| 304 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,492 | m2 |
| 305 | Đánh màu tường bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,492 | m2 |
| 306 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3963 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m2 |
| 13 | cổng xếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | md |
| 14 | màn hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | mô tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5386 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 26 | ốp gạch vỉ vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4454 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1314 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5768 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,895 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,895 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa thép, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van thép 1 chiều, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | kép thép dk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | hộp đồng hồ đo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8174 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4014 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 52 | Lấp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6058 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa, tiết diện đá 300x600x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,945 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9 | m2 |
| 57 | Mái che di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4391 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,665 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8915 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5089 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,8312 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6149 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,445 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2212 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7616 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9021 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2212 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Công khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 18 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4579 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4579 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4579 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4579 | 100m3 |
| 22 | tháo dỡ biển hiệu điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 23 | tháo dỡ cổng điện inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4743 | m3 |
| 26 | Công khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 27 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,375 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2154 | tấn |
| 34 | bốc xúc+ vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | xe |
| D | PHÒNG CHỐNG MỖI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | m3 |
| 2 | Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C làm hàng rào hào chống mối bên ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,232 | m3 |
| 3 | Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C làm hàng rào hào chống mối bên trong công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,008 | m3 |
| 4 | Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C phòng mối cho mặt nền công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,61 | m2 |
| 5 | Xử lý thuốc MAPSEDAN 48C phòng mối cho bề mặt tường công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,46 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | 100m3 |
| E | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA AN NINH AGRIBANK CHIỀNG PẤC | |||
| 1 | Cáp tín hiệu nguồn (đã có LD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | mét |
| 2 | Cáp tín hiệu hình ( đã có LD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | mét |
| 3 | Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 10 mét |
| 4 | Dây cáp HDMI 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Nguồn tổng camera 12V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - (Đầu ghi hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - (Màn hình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| F | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack u36 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ rack | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cáp UTP CAT6 AMP chính hãng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 ổ cắm |
| 5 | Cáp nhảy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Cáp nhảy UTP CAT6 2 đầu RJ45 dài 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 7 | Đầu bấm RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Boot Color | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | Cái |
| 9 | Vòng đánh số | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 node |
| 13 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Cài đặt cấu hình thiết bị Router | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 Patch panel |
| 17 | Dây cáp điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 18 | Hộp đấu dây điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Moldum Jack R11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 20 | Đế âm tường + mặt + nhân điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 21 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 22 | Bấm đầu RR11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đầu |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,67 | md |
| 2 | Màn hình điện tử sảnh giao dịch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ gỗ MDF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,187 | m2 |
| 4 | Điều hòa âm trần 2 chiều 34000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Điều hòa gắn tường 2 chiều 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cửa kho tiền (chuyên dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Camera hồng ngoại (ngoài trời) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Camera hồng ngoại (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đầu ghi hình camera 16 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Màn hình 40inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ổ cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Thiết bị chuyển mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Patch panel >=16 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Máy sấy tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi