Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-20 09:18:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần bể bơi | |||
| B | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,137 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,357 | m3 |
| C | Xây dựng bể bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,178 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,291 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 116,531 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,564 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,762 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,103 | tấn |
| 12 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,731 | m3 |
| 13 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,252 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 111,697 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 123,781 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 250 | m2 |
| 17 | Cầu lên bằng inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 74,4 | kg |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,597 | 100m3 |
| D | Nền sân bể | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,269 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 197,854 | m2 |
| E | Tường chắn+tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,614 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,327 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông SX máy trộn đổ bằng thủ công lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,103 | m3 |
| 7 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,758 | m3 |
| 8 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,338 | m3 |
| 9 | Bê tông SX máy trộn đổ thủ công móng, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,209 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,255 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,025 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, D<=18 mm, cao <= 4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,155 | tấn |
| 16 | Bê tông SX máy trộn đổ thủ công, cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,663 | m3 |
| 17 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 25,313 | m3 |
| 18 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,418 | m3 |
| 19 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,632 | m3 |
| 20 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,388 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,03 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bê tông tại chỗ xà dầm, giằng, D<=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 24 | Cốt thép bê tông tại chỗ xà dầm, giằng, D<=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,166 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 249,455 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 249,455 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,543 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung có mũi bậc 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,645 | m2 |
| 29 | Gia công lan can bằng thép hộp, thép tròn mạ kẽm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,702 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 35,733 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,385 | m2 |
| 32 | Bu lông M12x80 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,467 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,441 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,591 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,025 | tấn |
| 9 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,809 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,031 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt bể nước đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,364 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,65 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,622 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,972 | m2 |
| 16 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 18 | Bản lề + goong | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Khóa cửa bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,025 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-34mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-34mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa chếch nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Hệ thống lọc nước tuần hoàn bể bơi | |||
| 1 | Bình lọc cát bằng Composite D1200, bao gồm van đa chiều điều khiển 6 chức năng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm 4HP công suất 50m3/h. Bao gồm bộ lọc tóc, lọc rác. Dùng điện 3 pha | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 600 | Kg |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Nắp thu đáy nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đầu hút vệ sinh bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Ống mềm hút vệ sinh bể bơi 15m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cuộn |
| 8 | Sào hút vệ sinh 8m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bàn chải vệ sinh bể | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Vợt hớt rác | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hộp thử nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ (bao gồm pin lọc, máy bơm, xe đẩy) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố gồm (Đồng hồ báo Vol, Ampel, khởi động từ, nút nhấn ON, OFF, vỏ tủ điện, dây điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Hóa chất Clo 90% | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | thùng |
| 16 | Hóa chất Clo 70% | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | thùng |
| 17 | Hóa chất HCl | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | can |
| 18 | Hóa chất SUT | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bao |
| 19 | Hóa chất PAc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bao |
| 20 | Nhân công lắp đặt thiết bị tuần hoàn nước bể bơi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hệ thống |
| 21 | Ca vận chuyển | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van, đường kính van d=60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van, đường kính van d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| H | Mái che bể bơi | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống D114x3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,243 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,106 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,349 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,953 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,953 | tấn |
| 6 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,723 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,723 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép chữ C100x50x15x2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,679 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,679 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x500 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x120 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | bộ |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,315 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 179,602 | m2 |
| I | Phần nhà thay đồ | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,711 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,584 | m3 |
| 6 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,907 | m3 |
| 7 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,122 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ giằng móng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,821 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,966 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,149 | m3 |
| K | Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,512 | m3 |
| 2 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,304 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,018 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, lá chớp, nan hoa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| L | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 78,622 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,422 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,7 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,786 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,963 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 95,232 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhự lõi thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,976 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 78,622 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,7 | m2 |
| M | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, 10x18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp bảng vào tường gạch loại 180x250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện tôn <=150x200mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Mặt chữ nhật lắp Aptomát | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Vít nở + con nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 60 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,163 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Chắn rác nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Quai nhê nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Vít + nở nhựa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 26 | Bơm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn, đoạn ống dài 6 m, D=25mm (chưa bao gồm vật liệu) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối hàn, đoạn ống dài 6 m, D =20mm (chưa bao gồm vật liệu) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D =25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D =20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn D =20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| N | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,14 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 6 | Xây gạch blốc bê tông KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM75# | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,213 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,497 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, VXM75# | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,58 | m2 |
| 9 | Quét 2 nước xi măng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,077 | m2 |
| 10 | Đổ BTĐS bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,137 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công <= 50 kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,006 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi