Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 14:40:00 đến ngày 2020-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,336,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,523 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 229,822 | 100m |
| 3 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu của HSTK | 36,771 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 36,771 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 163,064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,968 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,441 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,884 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,305 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,298 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,497 | tấn |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,844 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,353 | m3 |
| 21 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,929 | m3 |
| 22 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,256 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,446 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,624 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,05 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,94 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,658 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,771 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,172 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,192 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,11 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,066 | m3 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,904 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 20,73 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,302 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,979 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,884 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,536 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 10,872 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,519 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,755 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,055 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,306 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,524 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,328 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,252 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,13 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 18,837 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,576 | tấn |
| 53 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 321,257 | m3 |
| 54 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,31 | m3 |
| 55 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,3 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,114 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,728 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,114 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,728 | tấn |
| 60 | Bulon M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | cái |
| 61 | Bulon M14 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 231,362 | m2 |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,888 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.200 | cái |
| 65 | Máng Inox 304, khổ rộng 0,5m, dày 1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 217,084 | kg |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.087,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 553,6 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 799,653 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.154,566 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.053,362 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 305,76 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 716,83 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 846,98 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,48 | m |
| 75 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 76 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 77 | Mua, lắp đặt huy hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,068 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,272 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,117 | m2 |
| 81 | Mặt đá bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,917 | m2 |
| 82 | Kệ Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m3 |
| 84 | Lát gạch dốc lên xuống bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 875,715 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,624 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 164,34 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 58,013 | m2 |
| 89 | Ốp gỗ công nghiệp cao cấp tường trong nhà dày 1,8cm | Theo yêu cầu của HSTK | 103,356 | m2 |
| 90 | Mua tấm gỗ công nghiệp cao cấp dày 1,8cm | Theo yêu cầu của HSTK | 103,356 | m2 |
| 91 | Nẹp chỉ, phào gỗ tần bì | Theo yêu cầu của HSTK | 114,84 | m |
| 92 | Thi công trần bằng tấm Aluminium | Theo yêu cầu của HSTK | 24,567 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,096 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 217,43 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 217,43 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 217,43 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.971,03 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 968,582 | m2 |
| 99 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 129,78 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 189,48 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,88 | m2 |
| 103 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 104 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 105 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | bộ |
| 106 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 107 | Khóa, chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 319,26 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 52,88 | m2 |
| 110 | Mua hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 189,48 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 189,48 | m2 |
| 112 | Mua lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,205 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 53,205 | m2 |
| 114 | Mua vách chống nước HPL, Compact nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 20,898 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách chống nước HPL, Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 20,898 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 13,832 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 119 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 120 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | cái |
| 128 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 129 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | hộp |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 11W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn Dowligh 11W | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 99 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | máy |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.420 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.300 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.710 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 153 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 154 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 155 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 156 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m3 |
| 157 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m3 |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 159 | Giá đỡ téc Inox 2,5m3 bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 160 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m + rọ bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 161 | Máy bơm nước tăng áp 60l/p, h = 15m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo + móc quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 69 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,48 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 201 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 203 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 5kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bình |
| 204 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC loại 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bình |
| 205 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 206 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x400x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,025 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,204 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,204 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,925 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,403 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,278 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,662 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,963 | m3 |
| 16 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,548 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,746 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,308 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,022 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,216 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,474 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,211 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 39 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,842 | m3 |
| 40 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,13 | m3 |
| 41 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,169 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,4 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,7 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,891 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,738 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,542 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,68 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,68 | m |
| 49 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 50 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,197 | m3 |
| 52 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 53 | Kệ Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,13 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,292 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,372 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,729 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 86,542 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,74 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 64 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9 | m2 |
| 66 | Mua vách chống nước HPL nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 16,408 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách chống nước HPL | Theo yêu cầu của HSTK | 16,408 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 79 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 81 | Giá đỡ téc Inox 1,5m3 bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D48 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 115 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,062 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,696 | m3 |
| 7 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,021 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,056 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,393 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,364 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,832 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | tấn |
| 28 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,233 | m3 |
| 29 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 30 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,304 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,138 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,976 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,29 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,579 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m |
| 44 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 45 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,573 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,237 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,552 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,67 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,346 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,579 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 54 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 56 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Khóa, chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,16 | m2 |
| 59 | Mua hoa sắt Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,74 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 76 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,341 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,884 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,478 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,478 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 84,288 | m2 |
| 12 | Bu lon liên kết M18 | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,912 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (đai bắt tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,663 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,326 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,492 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,056 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1200x800x400mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 500A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Thanh cài đồng 3P+N, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cọc |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 800x600x300 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 140Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 15 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 16 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 17 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp điện bằng sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 21 | Băng báo hiệu cáp điện | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,223 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,263 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,424 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,246 | m3 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 29 | Bu lông chẻ chân M14x250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,153 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,118 | m3 |
| 33 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,106 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,249 | tấn |
| 36 | Mua cột điện BTCT ly tâm, cột cao 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 37 | Xà hãm đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Kẹp xiết | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,718 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,781 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,118 | m3 |
| 43 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,423 | 100m2 |
| 44 | Khung móng thép 4xM24x750 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cọc |
| 46 | Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cột |
| 47 | Bóng đèn cao áp công suất HPS/250W | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 48 | Cột đèn trang trí gang đúc cao 4m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cột |
| 49 | Đèn trang trí công suất HPS/35W | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 51 | Cầu đấu day 3 pha 4 cực | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| 55 | Bulong M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | bộ |
| 56 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | m3 |
| 59 | Khung móng thép M12x130x650 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cọc |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x250 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 63 | Rơ le thời gian 24h - có nguồn nuôi dự phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Cầu chì hạ thế 3P - 5A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 390 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 100m |
| 69 | Rơ le điện tử | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 72 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 73 | Dây buộc rút bằng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | gói |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,434 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 58,5 | m3 |
| 76 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,8 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,268 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,166 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 30x2x0,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 80 | Bộ chia tín hiệu 6 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều đồng D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; h=24m, P=3Kw | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Rọ hút | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,736 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,356 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,723 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,155 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,519 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,95 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,317 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,647 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,808 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,101 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 436,999 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,307 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,756 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,825 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,003 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 878 | cấu kiện |
| 40 | Tấm bê tông cốt thép đá 1x2, mác 200 đỡ cống D600 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | tấm |
| 41 | Lắp dựng gối đỡ ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | đoạn ống |
| 43 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 16,956 | m |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,376 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,574 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 29,773 | 100m |
| 48 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,764 | m3 |
| 49 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,764 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,764 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,073 | m3 |
| 52 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn bể nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,328 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,674 | tấn |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,24 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,628 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,192 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,978 | m2 |
| 60 | Nắp bể bằng tôn mạ kẽm + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,358 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT VÀ SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 4,36 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,6 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,6 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,175 | 100tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m3 |
| H | BỒN HOA, TIỂU CẢNH VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,15 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,049 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,557 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,516 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,182 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,372 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 46,836 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,683 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,167 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,915 | m3 |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,049 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,343 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,942 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 51,712 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 6,722 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 21 | Lát gạch đường dạo bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,638 | m2 |
| 22 | Mua đất màu trồng cấy | Theo yêu cầu của HSTK | 247,5 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 247,5 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,414 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,79 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,271 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,01 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,83 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cấp cột cờ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,83 | m2 |
| 32 | Cột cờ Inox 304 + Bulon (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu <br/>Kích thước phủ bì: rộng 0,8m; sâu 0,6m; cao 1,2m<br/>Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, bề mặt phủ Veneer ghép vân gỗ tự nhiên, sơn PU 03 lớp tạo sự sang trọng, nghiêm trang cho không gian hội trường, phòng họp. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng Bác Kích thước phủ bì: rộng 0,8m; sâu 0,6m; cao 1,2m Chất liệu: Gỗ công nghiệp, sơn phủ PU 03 lớp cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc các phòng Kích thước phủ bì: dài 1,2m; rộng 0,7m; cao 0,76m Chất liệu: Bàn gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao Kiểu dáng: + Bàn có 1 hộc treo 1D1O, khay bàn phím và kệ CPU + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm, nẹp thẳng + Chân bàn có nút tăng chỉnh cân bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 4 | Ghế làm việc Kích thước phủ bì: sâu 0,42m; rộng 0,52m; cao tựa 1,08m; cao mặt ghế 0,44m Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3. Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mỗi mọt. Sơn phủ PU 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu Kích thước phủ bì: cao 1,8m; rộng 1,0m; sâu 0,45m Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật Tủ gồm 1 khoang, cánh kính lùa khung thép, có 3 đợt di động | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế phòng Chủ tịch; Bí thư Bàn nước kích thước phủ bì: dài 1,47m; rộng 0,97m; cao 0,52m Ghế ngồi kích thước phủ bì: rộng 0,81m; sâu 0,61m; cao mặt ngồi 0,43m Đôn nách kích thước phủ bì: dài 0,55m; rộng 0,45m; cao 0,52m Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 2. Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mỗi mọt. Sơn phủ PU 3 lớp. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc Bí thư; Chủ tịch Kích thước phủ bì: dài 2,0m; rộng 0,9m; cao 0,7m Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 2.Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mỗi mọt. Sơn phủ PU 3 lớp. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 8 | Ghế da xoay phòng Chủ tịch; Bí thư Kích thước mặt ghế 0,65m; 0,64m; cao 1,16m đến 1,215m Chất liệu: Da PU cao cấp, khung thép mạ crom chắc chắn, bọc mút. | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế phòng khách cơ quan bằng gỗ Bàn nước kích thước phủ bì: dài 1,47m; rộng 0,97m; cao 0,52m Ghế ngồi kích thước phủ bì: rộng 0,81m; sâu 0,61m; cao mặt ngồi 0,43m Đôn nách kích thước phủ bì: dài 0,55m; rộng 0,45m; cao 0,52m Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 2. Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mỗi mọt. Sơn phủ PU 3 lớp. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Giường phòng nghỉ Kích thước phủ bì: dài 2,0m; rộng 1,2m; đầu cao giường cao 0,72m; đầu thấp giường cao 0,54m; mặt giường cao 0,42m Chất liệu: Gỗ sồi Nga. Sơn phủ PU 3 lớp. Dày 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Tủ quần áo 2 buồng bằng gỗ Kích thước phủ bì: cao 2m; rộng 1,2m; sâu 0,55m Chất liệu: gỗ công nghiệp MDF chịu lực tốt, chống ẩm, chống mọt, không cong vênh Bề mặt: Phủ Melamine chống xước làm tăng độ bền của sản phẩm với nhiều vân gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Bàn họp bằng gỗ Kích thước phủ bì: dài 1,4m; rộng 0,75m; cao 0,75m Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF chịu lực tốt, chống ẩm, chống mọt, không cong vênh, được phủ sơn PU cao cấp 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 13 | Ghế phòng họp bằng gỗ Kích thước phủ bì: sâu 0,42m; rộng 0,52m; cao tựa 1,08m; cao mặt ghế 0,44m Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 3. Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mỗi mọt. Sơn phủ PU 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 14 | Điều hòa không khí Panasonic (hoặc tương đương) loại 1 chiều 18.000BTU - Loại máy: Điều hòa 1 chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 18.000BTU - Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode - Sử dụng ga: R32 - Điện áp sử dụng: 1 pha - 220V Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 15 | Điều hòa không khí Panasonic (hoặc tương đương) loại 1 chiều 12.000BTU - Loại máy: Điều hòa 1 chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 12.000BTU - Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode - Sử dụng ga: R32 - Điện áp sử dụng: 1 pha - 220V Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 16 | Điều hòa không khí Panasonic (hoặc tương đương) loại 1 chiều 9.000BTU - Loại máy: Điều hòa 1 chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 9.000BTU - Tính năng: Công nghệ làm lạnh nhanh, lọc không khí (kháng khuẩn, khử mùi), hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, Sleep mode - Sử dụng ga: R32 - Điện áp sử dụng: 1 pha - 220V Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với giá trí xây lắp của gói thầu | 3 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi