Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950147-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200948212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 16:07:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,048,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,99 m
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,986 m3
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,72 m2
4 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,035 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,392 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,392 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,022 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,019 100 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,828 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100 m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,316 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,848 m3
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Theo mô tả kỹ thuật chương V 26,5 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,49 m2
17 Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng bảng tên Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,136 m2
18 Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 m
19 Gia công, lắp dựng motor cổng xếp (loại motor đôi) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 253,65 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 308,493 m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài Theo mô tả kỹ thuật chương V 264,14 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 517,789 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 308,493 m2
B 2. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,23 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,93 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,44 m2
4 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,67 m2
5 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,93 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,46 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,86 m2
8 Sơn sê nô mái đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,44 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100 m2
10 Phá dỡ nền bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,28 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,28 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,28 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,54 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,54 m2
C 3. CẢI TẠO NHÀ XE KHUNG BTCT
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,95 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,43 m2
3 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,95 m2
4 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,43 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 111,9 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 80,86 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,806 100 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,84 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,84 m2
D 4. MỞ RỘNG NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,209 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100 m3
6 Gia công, lắp dựng bu lông M16 dài 30cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,046 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,17 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,17 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,025 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,025 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,466 100 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 69,12 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,792 m3
16 Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 97,92 m2
E 5. LÀM MỚI NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,997 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,536 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,135 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,976 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,101 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,258 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,534 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,922 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,081 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,905 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 13,905 m3
16 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,322 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,322 tấn
18 Bu lông D18 dài 50cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
19 Bu long D8 dài 5cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 112 cái
20 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,615 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,615 tấn
22 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,585 100 m2
F 6. CẢI TẠO SÂN BÃI, BỒN CÂY
1 Mài, đánh bóng cột cờ ốp đá hiện hữu Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 37,835 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 46,015 m3
4 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,672 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 504,4 m2
6 Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.658 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,151 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,283 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,294 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,294 m2
14 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 49,159 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 111,087 m2
16 Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc bồn cây xây đá chẻ miết mạch phía trước và 2 bên hông trụ sở Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 công
G 7. THAY MỚI CỬA VÀ KHÓA NHÀ WC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,6 m2
2 Gia lắp dựng cửa nhôm kính WC Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,6 m2
3 Gia công, lắp dựng ổ khóa tròn cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
H 8. NẠO VÉT MƯƠNG ĐAN HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 75 cấu kiện
2 Nạo nét mương thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 75 m
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 75 cấu kiện
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,602 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
I 9. LÀM MỚI MÁI CHE LIÊN KẾT 2 KHỐI NHÀ
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,023 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,023 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,401 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,401 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,168 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,168 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,774 100 m2
J 10. THAY BỒN TRÊN MÁI
1 Tháo bể nước hiện hữu trên mái Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 công
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
3 Làm mới hệ thống phao tự động trong bồn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Phụ kiện lắp bể inox (ống nước, co, cút, keo...) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
K 12. BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,175 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,948 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,999 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,033 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,498 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,822 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,061 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,088 tấn
10 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,651 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,012 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100 m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,004 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,038 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,68 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 22,19 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả kỹ thuật chương V 44,38 m2
22 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15,6 m2
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,9 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,992 m3
L 13. HỐ CHỨA MÁY BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,108 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,101 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,007 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,428 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,492 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,056 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,566 m3
M 13. PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn gỗ (kích thước 1760x420x800m) Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
2 Ghế tựa gỗ (kích thước 400x400x450mm) Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 cái
3 Máy chiếu + màn chiếu Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->