Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 16:07:00 đến ngày 2020-09-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,048,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,99 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,986 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,848 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,49 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng bảng tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,136 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cổng xếp tự động cao 1.6m (thanh INOX 304) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng motor cổng xếp (loại motor đôi) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 253,65 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 308,493 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 264,14 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 517,789 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 308,493 | m2 |
| B | 2. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,44 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,67 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,93 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,86 | m2 |
| 8 | Sơn sê nô mái đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| C | 3. CẢI TẠO NHÀ XE KHUNG BTCT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,43 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,95 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,43 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,806 | 100 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| D | 4. MỞ RỘNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng bu lông M16 dài 30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,466 | 100 m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,12 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,792 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 97,92 | m2 |
| E | 5. LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,997 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,534 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,922 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,905 | m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,905 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,322 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,322 | tấn |
| 18 | Bu lông D18 dài 50cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 19 | Bu long D8 dài 5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,585 | 100 m2 |
| F | 6. CẢI TẠO SÂN BÃI, BỒN CÂY | |||
| 1 | Mài, đánh bóng cột cờ ốp đá hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,835 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,015 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,672 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 504,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.658 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,283 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,294 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,294 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,159 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111,087 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc bồn cây xây đá chẻ miết mạch phía trước và 2 bên hông trụ sở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| G | 7. THAY MỚI CỬA VÀ KHÓA NHÀ WC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Gia lắp dựng cửa nhôm kính WC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng ổ khóa tròn cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| H | 8. NẠO VÉT MƯƠNG ĐAN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cấu kiện |
| 2 | Nạo nét mương thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,602 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| I | 9. LÀM MỚI MÁI CHE LIÊN KẾT 2 KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,401 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,774 | 100 m2 |
| J | 10. THAY BỒN TRÊN MÁI | |||
| 1 | Tháo bể nước hiện hữu trên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 3 | Làm mới hệ thống phao tự động trong bồn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp bể inox (ống nước, co, cút, keo...) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| K | 12. BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,948 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,498 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,822 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,651 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,19 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,38 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,992 | m3 |
| L | 13. HỐ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,428 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,492 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,566 | m3 |
| M | 13. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ (kích thước 1760x420x800m) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 2 | Ghế tựa gỗ (kích thước 400x400x450mm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 3 | Máy chiếu + màn chiếu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi