Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Nâng cấp, cải tạo hàng rào, sân trước, phòng giao ban trực tuyến Công An huyện Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955294-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Nâng cấp, cải tạo hàng rào, sân trước, phòng giao ban trực tuyến Công An huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20200955047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn lòng ghép khác giai đoạn 2020-2021, năm 2020 bố trí 200.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 13:05:00 đến ngày 2020-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,504,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí Dự phòng
B NÂNG CẤP CẢI TẠO SÂN TRƯỚC
1 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm chương V, phần 2 1,68 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới chương V, phần 2 0,08 100 m3
3 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất mặt đường, sân bãi chương V, phần 2 21,726 100 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 chương V, phần 2 21,726 100 m2
5 Bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép trung bình 5 cm chương V, phần 2 9,352 100 m2
6 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt sân đã lèn ép 5 cm chương V, phần 2 15,042 100 m2
7 Bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép trung bình 3 cm chương V, phần 2 1,639 100 m2
8 Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt sân đã lèn ép 3 cm chương V, phần 2 6,684 100 m2
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn chương V, phần 2 3,562 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn chương V, phần 2 3,562 100 tấn
C THÁO DỠ HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Phá dỡ hàng rào chương V, phần 2 97,994 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá chương V, phần 2 4,058 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn chương V, phần 2 4,058 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 23,352 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt chân tường, cột, trụ chương V, phần 2 13,95 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 47,391 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 37,207 m2
8 Tạm tính trám các vết nứt dọc hàng rào mặt trước chương V, phần 2 6 công
D NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Đào móng hàng rào đọan A-B đất cấp II chương V, phần 2 1,732 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 1,698 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chương V, phần 2 0,002 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,004 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,018 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,007 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 0,17 m3
8 Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 4 lỗ, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 3,979 m3
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 50,382 m2
10 Kẻ roon chìm vào trụ chương V, phần 2 170,2 m
11 Trát đầu trụ chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 chương V, phần 2 2,688 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 53,067 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 90,369 m2
14 Ốp đá đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 90,369 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt chương V, phần 2 98,228 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 135,434 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt chương V, phần 2 98,228 m2
E NÂNG CẤP, CẢI TẠO PHÒNG TRỰC TUYẾN
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm chương V, phần 2 1,62 m3
2 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống chương V, phần 2 1,62 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 0,6 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 0,54 m2
5 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần chương V, phần 2 1,14 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 1,14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->