Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956683-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã xuân lộc, huyện triệu sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200956551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo QĐ 6212/QĐ-UBND ngày 05/08/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 17:45:00 đến ngày 2020-10-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 77,49 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,9741 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 26,331 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 1,4783 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 89,5978 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,2917 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,5728 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 2,042 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,6157 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,6696 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,084 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,249 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,866 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 57,126 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,6653 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1516 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9463 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 5,3327 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 6,0488 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,7002 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo TC phê duyệt 7,749 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,8953 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 34,4346 m3
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 32,7809 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 32,7809 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,6344 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,3545 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3208 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,8618 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,1233 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,2835 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4611 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,4318 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,9908 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 43,9717 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,5278 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,9058 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,315 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,2964 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2086 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3546 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,0784 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 13,4753 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,2251 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4408 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,3123 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,963 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 45,684 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,6614 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,822 tấn
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,0273 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2477 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1135 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2991 tấn
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 2,6069 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,3572 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,1925 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 33 cái
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 67,0579 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 11,5418 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 10,9004 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,4563 m3
38 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 423,41 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 128,35 m2
40 Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 55,1356 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 80,1096 m2
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 143,39 m2
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 579,8338 m2
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,7108 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 42,82 m
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo TC phê duyệt 120,4884 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Theo TC phê duyệt 315,1934 m2
48 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, gạch chống trượt Theo TC phê duyệt 61,9104 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 143,39 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.275,5498 m2
51 Chi tiết đầu và chân cột sãnh Theo TC phê duyệt 4 cái
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 2,0812 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,3625 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,1903 tấn
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 39 cái
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 67,2955 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 11,5391 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 10,5106 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,6015 m3
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 436,77 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 122,51 m2
62 Trát lang tô, lam chắn nắng Theo TC phê duyệt 63,794 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 80,3608 m2
64 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 143,39 m2
65 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 581,9447 m2
66 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 12,0296 m2
67 Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 93 m
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo TC phê duyệt 120,4884 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch 500x500 Theo TC phê duyệt 263,8182 m2
70 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, gạch chống trượt Theo TC phê duyệt 61,9104 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 143,39 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.297,4091 m2
73 Chi tiết đầu cột Theo TC phê duyệt 9 cái
74 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,2464 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường thu hồi: Theo TC phê duyệt 0,0255 100m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi Theo TC phê duyệt 0,0154 tấn
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 7 cái
78 Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,607 m3
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,3754 100m2
80 Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi Theo TC phê duyệt 0,1797 tấn
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 23,304 m3
82 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 406,7776 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 63,24 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 63,24 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 93 m
86 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 93 m
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 56,73 m2
88 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,7716 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 147,296 1m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,7716 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 4,5637 100m2
92 Tôn úp nóc: Theo TC phê duyệt 54,2 m
93 Ke chống bão 4c/m2 Theo TC phê duyệt 1.825,48 cái
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,9607 m3
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 49,034 m2
96 Láng granitô cầu thang Theo TC phê duyệt 30,4832 m2
97 Trát granitô mũi bậc, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 50,7 m
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 24,77 m2
99 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang ( Bao gồm cả trụ) Theo TC phê duyệt 9,0171 m2
100 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 45,36 m2
101 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 31,68 m2
102 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, nhựa uPVC, kính trắng Việt Nhật dày 5mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo TC phê duyệt 66,36 m2
103 Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cửa đi, sắt vuông đặc 14x14( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 66,36 m2
104 Sản xuất và lắp dựng lan can inox lan can hành lang Theo TC phê duyệt 56,25 m2
105 Ô lưới sắt vuông đặc 10x10( bao gồm cả sơn và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo TC phê duyệt 43,56 m2
106 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,5456 m3
107 Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 5,9002 m3
108 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 19,824 m2
109 Láng granitô bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 19,824 m2
110 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 50,4 m
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 44 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 27 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 26 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 38 cái
7 tủ điện chứa 11 modul nắp meka trong suốt Theo TC phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x350x200 Theo TC phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt automat MCB-1P-40A Theo TC phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt automat MCB-1P-16A Theo TC phê duyệt 20 cái
12 Lắp đặt automat MCB-1P-10A Theo TC phê duyệt 76 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TC phê duyệt 1.500 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 260 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TC phê duyệt 140 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 840 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.440 m
19 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 6 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 60 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 20,6 m
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 9,3542 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 9,3542 m3
26 Lắp đặt modam 9port Theo TC phê duyệt 1 hộp
27 Lắp đặt hạt mạng Theo TC phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt dây mạng UTP cat5 Theo TC phê duyệt 308 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 60 m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TC phê duyệt 0,602 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 0,806 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 0,15 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 20 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 42 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 39 cái
36 Lắp đặt van phao điều khiển tự động Theo TC phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm Theo TC phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt van khoá đường kính 27mm Theo TC phê duyệt 4 cái
39 Nút bịt D20 Theo TC phê duyệt 32 cái
40 Máy bơm nước Hàn Quốc Theo TC phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 0,82 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,2912 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,655 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,146 100m
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 12 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC 110 Theo TC phê duyệt 19 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC 90 Theo TC phê duyệt 8 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC 60 Theo TC phê duyệt 8 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC 34 Theo TC phê duyệt 12 cái
57 Lắp đặt măng sông đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 16 cái
58 Lắp đặt măng sông đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
60 Lắp đặt măng sông đường kính 34mm Theo TC phê duyệt 12 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PVC 110-60 Theo TC phê duyệt 8 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PVC 90-60 Theo TC phê duyệt 4 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PVC 60-34 Theo TC phê duyệt 4 cái
64 Nút bịt D110 Theo TC phê duyệt 8 cái
65 Nút bịt D60 Theo TC phê duyệt 8 cái
66 Nút bịt D34 Theo TC phê duyệt 4 cái
67 Ga thu sàn inox D60 Theo TC phê duyệt 9 cái
68 Tê thông tắc D60mm Theo TC phê duyệt 9 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 12 bộ
70 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 6 cái
71 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 30 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 12 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 18 bộ
74 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 2 bể
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Theo TC phê duyệt 0,458 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
77 Cầu chắn rắc D90 Theo TC phê duyệt 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 12 cái
79 Lắp đặt chếch D90mm Theo TC phê duyệt 6 cái
80 Đai giữ ống D90mm Theo TC phê duyệt 30 cái
81 Nội quy báo cháy Theo TC phê duyệt 2 cái
82 Bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 2 bình
83 Bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
84 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 cái
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,0176 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,3616 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 6,696 m3
88 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 7,8408 m3
89 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 142,56 m2
90 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 32,4 m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,78 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2268 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,108 tấn
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 108 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,5427 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,649 m3
97 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,9103 m3
98 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 7,632 m2
99 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo TC phê duyệt 2,16 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,2688 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0202 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,0271 tấn
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 12 cái
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,536 m3
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 9,9207 m3
106 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,3968 100m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,2344 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,3358 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0562 100m2
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1381 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,1334 tấn
112 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 8,6767 m3
113 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 51,8804 m2
114 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 51,8804 m2
115 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 13,6404 m2
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,9708 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0511 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC phê duyệt 0,1862 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 8 1cấu kiện
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,9845 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,3586 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,7435 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,721 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1328 100m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,9535 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,179 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0378 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1634 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 6,0766 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 10,8124 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 9,4173 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 57,8336 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 269,5181 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 276,52 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 327,3517 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->