Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Nguyễn Đức Thuận đi Trường Sa, đến Phạm Hữu Nhật; Nguyễn Đức Thuận đi Võ Nguyên Giáp, đến Hồ Xuân Hương; Hồ Xuân Hương đi Võ Nguyên Giáp, đến Phan Tứ; Phan Tứ đi Võ Nguyên Giáp, đến Nguyễn Văn Thoại tại thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942225-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 04 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Nguyễn Đức Thuận đi Trường Sa, đến Phạm Hữu Nhật; Nguyễn Đức Thuận đi Võ Nguyên Giáp, đến Hồ Xuân Hương; Hồ Xuân Hương đi Võ Nguyên Giáp, đến Phan Tứ; Phan Tứ đi Võ Nguyên Giáp, đến Nguyễn Văn Thoại tại thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20200577442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 13:56:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,486,498,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Trường Sa, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 97 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 4.083 mét
5 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,4183 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,9411 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,54 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,43 m3
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 725,1773 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 537,1596 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 12,4233 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 64,7143 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 16 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 84 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 35 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 41,7784 100 m/1ống
27 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 353,828 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.027 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 196 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 167,0984 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 214,7164 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 2,6188 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,8716 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,8716 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,435 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,435 100m3
38 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
41 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
42 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
44 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,4113 m2
46 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 12,15 m2
48 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,15 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 2,43 m3
50 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 209,3885 m2
53 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 209,3885 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 52,3471 m2
56 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 52,3471 m2
57 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 189,4275 m2
60 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1894 100m3
61 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 189,4275 m2
62 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 189,4275 m2
64 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1894 100m3
65 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 189,4275 m2
66 Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
68 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,7484 m2
69 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0107 100m3
70 Lát đá xẻ, đá mới Tham khảo Phần II, chương V 10,7484 m2
71 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
72 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 6,2865 tấn
73 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 6,2865 tấn
74 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 6,2865 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Hồ Xuân Hương, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 144 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.349 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 71 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,8006 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7,6725 m3
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 503,7178 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 144,8057 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 28,2071 m3
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,71 100 m/1ống
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 14,9094 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 126 m
29 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
30 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
31 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 52 nút bịt ống
32 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 50,3323 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 44,9696 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,4289 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,4289 100m3
36 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ Tham khảo Phần II, chương V 38 bể
37 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 33,8026 m2
40 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 33,8026 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,7605 m3
42 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 231,3162 m2
45 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2313 100m3
46 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 231,3162 m2
47 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Rải cát vàng đệm dày 3 cm 231,3162 m2
49 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,2313 100m3
50 Lát gạch terrazzo, gạch mới 231,3162 m2
51 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 2,3172 tấn
53 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,3172 tấn
54 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,3172 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Phan Tứ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 51 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 648 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 24 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,88 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,728 m3
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 297,857 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 80,3536 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 20,3862 m3
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 14 nắp đan
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
22 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
23 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,24 100 m/1ống
24 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 6,9837 100 m/1ống
25 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 60 m
26 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 32 nút bịt ống
27 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 27,6544 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 25,3713 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8432 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,8432 100m3
31 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
32 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 13,64 m2
35 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 13,64 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 2,728 m3
37 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 136,5936 m2
40 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1366 100m3
41 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch 136,5936 m2
42 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 136,5936 m2
44 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1366 100m3
45 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 136,5936 m2
46 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
47 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 1,0752 tấn
48 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0752 tấn
49 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0752 tấn
D Công trình:Xây dựng tuyến cống bể trên đường Võ Nguyên Giáp, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 195 mét
4 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 6.685 mét
5 ống nhựa PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 164 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,42 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,651 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,38 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 10,478 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3.819,3805 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 958,6922 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 101,931 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 46 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 108 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 46 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 46 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 46 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 1,64 100 m/1ống
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 68,8019 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 214 m
29 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 308 nút bịt ống
30 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 246,939 m3
31 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 335,1814 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,3402 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,3402 100m3
34 Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ Tham khảo Phần II, chương V 82 bể
35 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
38 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
39 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
41 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
43 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 52,39 m2
45 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 52,39 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 10,478 m3
47 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1.766,1414 m2
50 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 1,7661 100m3
51 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 1.766,1414 m2
52 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1.766,1414 m2
54 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 1,7661 100m3
55 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1.766,1414 m2
56 Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,2 m2
59 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0452 100m3
60 Lát đá xẻ, gạch tận dụng Tham khảo Phần II, chương V 45,2 m2
61 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 45,2 m2
63 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0452 100m3
64 Lát đá xẻ, đá mới Tham khảo Phần II, chương V 45,2 m2
65 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 10,4762 tấn
67 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 10,4762 tấn
68 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 10,4762 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->