Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Nguyễn Đức Thuận đi Trường Sa, đến Phạm Hữu Nhật; Nguyễn Đức Thuận đi Võ Nguyên Giáp, đến Hồ Xuân Hương; Hồ Xuân Hương đi Võ Nguyên Giáp, đến Phan Tứ; Phan Tứ đi Võ Nguyên Giáp, đến Nguyễn Văn Thoại tại thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Nguyễn Đức Thuận đi Trường Sa, đến Phạm Hữu Nhật; Nguyễn Đức Thuận đi Võ Nguyên Giáp, đến Hồ Xuân Hương; Hồ Xuân Hương đi Võ Nguyên Giáp, đến Phan Tứ; Phan Tứ đi Võ Nguyên Giáp, đến Nguyễn Văn Thoại tại thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 13:56:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,486,498,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Trường Sa, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.083 | mét |
| 5 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4183 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9411 | m3 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,43 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 725,1773 | m2 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 537,1596 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4233 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 64,7143 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 41,7784 | 100 m/1ống |
| 27 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 353,828 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.027 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 196 | nút bịt ống |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 167,0984 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 214,7164 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6188 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8716 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8716 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,435 | 100m3 |
| 38 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 41 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 42 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 44 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,4113 | m2 |
| 46 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 12,15 | m2 |
| 48 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,15 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,43 | m3 |
| 50 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 209,3885 | m2 |
| 53 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 209,3885 | m2 |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 52,3471 | m2 |
| 56 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 52,3471 | m2 |
| 57 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 189,4275 | m2 |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 189,4275 | m2 |
| 62 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 189,4275 | m2 |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 65 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 189,4275 | m2 |
| 66 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,7484 | m2 |
| 69 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 70 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 10,7484 | m2 |
| 71 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2865 | tấn |
| 73 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2865 | tấn |
| 74 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2865 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Hồ Xuân Hương, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.349 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8006 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7,6725 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 503,7178 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 144,8057 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 28,2071 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,71 | 100 m/1ống |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9094 | 100 m/1ống |
| 28 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 30 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | nút bịt ống |
| 32 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 50,3323 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 44,9696 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 36 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bể |
| 37 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 33,8026 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 33,8026 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7605 | m3 |
| 42 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 231,3162 | m2 |
| 45 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 46 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 231,3162 | m2 |
| 47 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | 231,3162 | m2 | |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,2313 | 100m3 | |
| 50 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | 231,3162 | m2 | |
| 51 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3172 | tấn |
| 53 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3172 | tấn |
| 54 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3172 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể trên đường Phan Tứ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 648 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,88 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 297,857 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 80,3536 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 20,3862 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | 100 m/1ống |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9837 | 100 m/1ống |
| 25 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | nút bịt ống |
| 27 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 27,6544 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 25,3713 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8432 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8432 | 100m3 |
| 31 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 32 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 13,64 | m2 |
| 35 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,64 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,728 | m3 |
| 37 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 38 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 136,5936 | m2 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 41 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | 136,5936 | m2 | |
| 42 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 136,5936 | m2 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 136,5936 | m2 |
| 46 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0752 | tấn |
| 48 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0752 | tấn |
| 49 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0752 | tấn |
| D | Công trình:Xây dựng tuyến cống bể trên đường Võ Nguyên Giáp, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 195 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 6.685 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 164 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,651 | m3 |
| 10 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,38 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 10,478 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3.819,3805 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 958,6922 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 101,931 | m3 |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bể |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 108 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,64 | 100 m/1ống |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 68,8019 | 100 m/1ống |
| 28 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 214 | m |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 308 | nút bịt ống |
| 30 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 246,939 | m3 |
| 31 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 335,1814 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3402 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,3402 | 100m3 |
| 34 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bể |
| 35 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 39 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 41 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 43 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 52,39 | m2 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 52,39 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,478 | m3 |
| 47 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.766,1414 | m2 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7661 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 1.766,1414 | m2 |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.766,1414 | m2 |
| 54 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7661 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 1.766,1414 | m2 |
| 56 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 45,2 | m2 |
| 59 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 60 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, chương V | 45,2 | m2 |
| 61 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 45,2 | m2 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 64 | Lát đá xẻ, đá mới | Tham khảo Phần II, chương V | 45,2 | m2 |
| 65 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4762 | tấn |
| 67 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4762 | tấn |
| 68 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 10,4762 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi