Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Kênh tưới đồng Cửa Làng, xã Cẩm Minh theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937680-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Kênh tưới đồng Cửa Làng, xã Cẩm Minh theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200937666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 09:19:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH (KM0+00 ĐẾN KM0+298,75)
1 Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn chương V 1,7797 100m3
2 Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn chương V 5,43 m3
3 Đào móng, bằng máy, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn chương V 0,4887 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 6,4901 100m3
5 Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ Theo chỉ dẫn chương V 6,5498 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 5,7Km-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 6,5498 100m3
7 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 1,6387 100m2
8 Ván khuôn thép tường kênh Theo chỉ dẫn chương V 7,5649 100m2
9 Bê tông nâng đáy kênh, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn chương V 9,6834 m3
10 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 24,9301 m3
11 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 49,642 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 8,0385 m2
13 Ván khuôn kim loại, giằng kênh Theo chỉ dẫn chương V 0,062 100m2
14 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,3102 m3
15 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2462 tấn
16 Cốt thép tường, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1072 tấn
B CỬA PHAI
1 Cửa phai bằng thép hình Theo chỉ dẫn chương V 0,1281 tấn
C PHẦN KÊNH (VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XE THÔ SƠ)
1 Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn chương V 5,1753 100m3
2 Đào móng, bằng thủ công, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn chương V 9,3785 m3
3 Đào móng, bằng máy, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn chương V 0,8441 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 14,1766 100m3
5 Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ Theo chỉ dẫn chương V 13,5961 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 5,7Km-đất cấp III Theo chỉ dẫn chương V 13,5961 100m3
7 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 4,3398 100m2
8 Ván khuôn thép tường kênh Theo chỉ dẫn chương V 19,2065 100m2
9 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 66,4918 m3
10 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 132,2691 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 30,0593 m2
12 Ván khuôn kim loại, giằng kênh Theo chỉ dẫn chương V 0,248 100m2
13 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 1,2399 m3
14 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,5208 tấn
D CỐNG QUA KÊNH
1 Làm lớp đá đệm móng Theo chỉ dẫn chương V 1,944 m3
2 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 14,2965 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn chương V 2,784 m3
4 Cốt thép tấm bản, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn chương V 0,3143 tấn
5 Ván khuôn mũ mố Theo chỉ dẫn chương V 0,5119 100m2
6 Ván khuôn tấm bản Theo chỉ dẫn chương V 0,0648 100m2
E PHẦN CỐNG LẤY NƯỚC
1 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,171 100m2
2 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 0,96 m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn chương V 4,17 m3
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 1,17 m3
5 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,1447 tấn
6 Cửa phai bằng thép hình Theo chỉ dẫn chương V 0,038 tấn
7 Ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn chương V 0,339 100m2
8 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn chương V 0,1929 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 15 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->