Gói thầu: Thi công xây lắp gói thầu Nước sinh hoạt bản Ta Khoang, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949814-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gói thầu Nước sinh hoạt bản Ta Khoang, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 13:46:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,370,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục xây dựng (TUYẾN KÈ QUÂY ĐẦU MỐI) | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 3 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6475 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0083 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1611 | 100m2 |
| 9 | Khe phòng lún nhét bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 10 | Thép đk10 đan lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3898 | kg |
| 11 | Đường hàn h=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | điểm |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ didezeel công suất 5.5cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,428 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0558 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6244 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1798 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,606 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0801 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9858 | m2 |
| 34 | Ống thoát nước mái PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 35 | Râu thép D8 hàn liên kết tường với khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | kg |
| 36 | Khuôn cửa đơn bằng thép bản dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 37 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ (sơn tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6891 | kg |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5776 | m2 |
| 41 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Giá đòn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Mặt 2 lỗ 1 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tụ điện đặt cầu dao tổng 40x30cm (Tụ sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tụ điện đặt áp tô mát điều khiển 45x45cm (Tụ sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước Pentax MSVC 2R1/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 63 | Chõ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục xây dựng (CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | km/dây |
| 9 | Dây cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XLPE ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,64 | m |
| 10 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 10 tấn/1km |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | tấn |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | tấn |
| 17 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 19 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Thép tấm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | kg |
| 21 | Thép L63x63x6mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 22 | Dây thép D12 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100kg |
| 25 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 27 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,377 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,672 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2248 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7595 | m3 |
| 50 | Vệ sinh bể, cải tạo ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3137 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4555 | m3 |
| 4 | Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 7 | Thép ϕ4mm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 8 | Thép ϕ8mm làm dây chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8901 | kg |
| 9 | Thép ϕ12mm khóa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8115 | kg |
| 10 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0903 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7353 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9791 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0128 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| H | Dân góp:Phần khối lượng dân góp do nhân dân tự thực hiện, nhà thầu không phải chào giá cho phần khối lượng này | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,923 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 6 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,77 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,87 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi