Gói thầu: Thi công xây lắp gói thầu Nước sinh hoạt bản Ta Khoang, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200949814-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp gói thầu Nước sinh hoạt bản Ta Khoang, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200949436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 13:46:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,088,370,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Hạng mục xây dựng (TUYẾN KÈ QUÂY ĐẦU MỐI)
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
3 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
4 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6475 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0083 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6023 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1611 100m2
9 Khe phòng lún nhét bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
10 Thép đk10 đan lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3898 kg
11 Đường hàn h=5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 điểm
12 Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ didezeel công suất 5.5cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
C NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,428 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3512 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5473 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0558 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6244 m3
26 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1798 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,606 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0801 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,618 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9858 m2
34 Ống thoát nước mái PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
35 Râu thép D8 hàn liên kết tường với khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3825 kg
36 Khuôn cửa đơn bằng thép bản dày 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
37 Cửa đi pa nô kính khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
38 Cửa sổ kính khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
39 Sản xuất hoa sắt cửa sổ (sơn tổng hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6891 kg
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5776 m2
41 Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Giá đòn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Mặt 2 lỗ 1 ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Tụ điện đặt cầu dao tổng 40x30cm (Tụ sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Tụ điện đặt áp tô mát điều khiển 45x45cm (Tụ sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Máy bơm nước Pentax MSVC 2R1/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
63 Chõ bơm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục xây dựng (CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM)
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 km/dây
9 Dây cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột bọc cách điện XLPE ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,64 m
10 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 10 tấn/1km
15 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 tấn
16 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 tấn
17 Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
18 Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
19 Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
20 Thép tấm 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 kg
21 Thép L63x63x6mm, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
22 Dây thép D12 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 kg
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100kg
25 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
27 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,377 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,672 m3
3 Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,88 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
13 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3857 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
22 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2248 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Crêphin d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt Crêphin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7595 m3
50 Vệ sinh bể, cải tạo ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
54 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Crêphin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 m3
2 Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3137 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4555 m3
4 Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
7 Thép ϕ4mm treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
8 Thép ϕ8mm làm dây chủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8901 kg
9 Thép ϕ12mm khóa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8115 kg
10 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0903 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7353 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9791 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0128 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
H Dân góp:Phần khối lượng dân góp do nhân dân tự thực hiện, nhà thầu không phải chào giá cho phần khối lượng này
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,77 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,923 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8031 m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
6 Đào đường ống bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,77 m3
7 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k&#x3D;0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->